Bài 23. Quá trình tổng hợp và phân giải các chất ở vi sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Triều (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:30' 10-03-2021
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 380
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Triều (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:30' 10-03-2021
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 380
Số lượt thích:
1 người
(Đỗ Thị Lợi)
ỨNG DỤNG CỦA VSV VỚI ĐỜI SỐNG
Chào mừng thầy cô và các bạn đã đến với
bài thuyết trình của tổ 2 chúng em.
NỘI DUNG:
01
Tìm hiểu về công nghệ vi sinh
04
Quy trình sản xuất phân sinh học Nitragin
02
Một số ứng dụng trong đời sống
05
Tác dụng của quặng Apatit
03
Nguyên lý sản xuất phân bón
06
Một số loại phân vi sinh vật thường dùng
Công nghệ vi sinh
01
Công nghệ vi sinh:
Công nghệ vi sinh là công nghệ nghiên cứu, khai thác hoạt động sống của vi sinh vật để sản xuất ra các sản phẩm phục vụ đời sống và phát triển kinh tế, xã hội.
Một số ứng dụng VSV trong đời sống
02
Trong đời sống hằng ngày:
Muối dưa
Muối cà
Trong công nghiệp:
Rựu nho
Sữa chua
Trong công nghiệp:
Phân bón
Nguyên lý sản xuất phân bón
03
Nguyên lý sản xuất phân bón:
Nuôi cấy, nhân giống
Trộn chủng vsv đặc hiệu với chất nền
Phân lập, tạo chủng vsv đặc hiệu
Đóng gói
1
2
3
4
Quy trình sản xuất phân sinh học Nitragin
04
Quy trình sản xuất phân sinh học Nitragin:
Phân lập các vi khuẩn nốt sần có hoạt tính cố định đạm
Đóng túi nhỏ, để hở miệng từ 2-3 ngày ở 20 độ C
Nuôi cấy vi khuẩn trong các nồi lên men lớn với các môi trường dd thích hợp
Dán kín miệng túi, bảo quản trong tủ lạnh, chuyển đến nơi tiêu dùng
Khi số lượng vk đủ lớn thì trộn với than bùn khô nghiền nhỏ cùng với rỉ đường
Tác dụng quặng Apatit
05
Tác dụng của quặng Apatit:
Quặng Apatit được dùng cho sx phân bón các loại như:
Phân lân Super
Phân lân nung chảy
DAP, MAP
Các loại phân bón chứa lân khác
Quặng Apatit dùng để sx photpho vàng. Các sản phẩm từ photpho vàng được dùng trong công nghiệp thực phẩm, sx chất tẩy rửa, là sạch bề mặt kim loại khi sơn, mạ,…
Một số loại phân VSV thường dùng
06
Phân vsv có độ đạm
01
Khái niệm:
Là loại phân chứa VSV cố định nitơ tự do, sống cộng sinh với cây họ đậu, sống cộng sinh với cây lúa hoặc các cây khác
vd: nitragin, azogin,…
Thành phần:
Than bùn, VSV cố định đạm, các chất khoáng và nguyên tố vi lượng
Dùng tẩm hạt giống trước khi gieo hoặc bón trực tiếp cho đất.
Kĩ thuật sử dụng:
Phân vsv chuyển hóa lân
02
Khái niệm:
Là loại phân chứa VSV chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ hoặc VSV chuyển hóa lân khó tan thành lân dễ tan.
Vd: photphobacterin,…
Thành phần:
Than bùn, VSV chuyển hóa lân, bột photphoric hoặc apatit, các nguyên tố khoáng
Dùng tẩm hạt giống trước khi gieo hoặc bón trực tiếp cho đất.
Kĩ thuật sử dụng:
Phân vsv phân hóa chất hữu cơ
03
Khái niệm:
Là loại phân chứa VSV phân giải chất hữu cơ
Vd: mana, estrasol,…
Thành phần:
Than bùn, VSV phân giải chất hữu cơ, các chất khoáng và nguyên tố vi lượng
Bón trực tiếp vào đất hoặc trộn ủ với phân chuồng
Kĩ thuật sử dụng:
Bài thuyết trình của nhóm 2 chúng em đã hết.
Cảm ơn cô và các bạn đã lắng nghe
Chào mừng thầy cô và các bạn đã đến với
bài thuyết trình của tổ 2 chúng em.
NỘI DUNG:
01
Tìm hiểu về công nghệ vi sinh
04
Quy trình sản xuất phân sinh học Nitragin
02
Một số ứng dụng trong đời sống
05
Tác dụng của quặng Apatit
03
Nguyên lý sản xuất phân bón
06
Một số loại phân vi sinh vật thường dùng
Công nghệ vi sinh
01
Công nghệ vi sinh:
Công nghệ vi sinh là công nghệ nghiên cứu, khai thác hoạt động sống của vi sinh vật để sản xuất ra các sản phẩm phục vụ đời sống và phát triển kinh tế, xã hội.
Một số ứng dụng VSV trong đời sống
02
Trong đời sống hằng ngày:
Muối dưa
Muối cà
Trong công nghiệp:
Rựu nho
Sữa chua
Trong công nghiệp:
Phân bón
Nguyên lý sản xuất phân bón
03
Nguyên lý sản xuất phân bón:
Nuôi cấy, nhân giống
Trộn chủng vsv đặc hiệu với chất nền
Phân lập, tạo chủng vsv đặc hiệu
Đóng gói
1
2
3
4
Quy trình sản xuất phân sinh học Nitragin
04
Quy trình sản xuất phân sinh học Nitragin:
Phân lập các vi khuẩn nốt sần có hoạt tính cố định đạm
Đóng túi nhỏ, để hở miệng từ 2-3 ngày ở 20 độ C
Nuôi cấy vi khuẩn trong các nồi lên men lớn với các môi trường dd thích hợp
Dán kín miệng túi, bảo quản trong tủ lạnh, chuyển đến nơi tiêu dùng
Khi số lượng vk đủ lớn thì trộn với than bùn khô nghiền nhỏ cùng với rỉ đường
Tác dụng quặng Apatit
05
Tác dụng của quặng Apatit:
Quặng Apatit được dùng cho sx phân bón các loại như:
Phân lân Super
Phân lân nung chảy
DAP, MAP
Các loại phân bón chứa lân khác
Quặng Apatit dùng để sx photpho vàng. Các sản phẩm từ photpho vàng được dùng trong công nghiệp thực phẩm, sx chất tẩy rửa, là sạch bề mặt kim loại khi sơn, mạ,…
Một số loại phân VSV thường dùng
06
Phân vsv có độ đạm
01
Khái niệm:
Là loại phân chứa VSV cố định nitơ tự do, sống cộng sinh với cây họ đậu, sống cộng sinh với cây lúa hoặc các cây khác
vd: nitragin, azogin,…
Thành phần:
Than bùn, VSV cố định đạm, các chất khoáng và nguyên tố vi lượng
Dùng tẩm hạt giống trước khi gieo hoặc bón trực tiếp cho đất.
Kĩ thuật sử dụng:
Phân vsv chuyển hóa lân
02
Khái niệm:
Là loại phân chứa VSV chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ hoặc VSV chuyển hóa lân khó tan thành lân dễ tan.
Vd: photphobacterin,…
Thành phần:
Than bùn, VSV chuyển hóa lân, bột photphoric hoặc apatit, các nguyên tố khoáng
Dùng tẩm hạt giống trước khi gieo hoặc bón trực tiếp cho đất.
Kĩ thuật sử dụng:
Phân vsv phân hóa chất hữu cơ
03
Khái niệm:
Là loại phân chứa VSV phân giải chất hữu cơ
Vd: mana, estrasol,…
Thành phần:
Than bùn, VSV phân giải chất hữu cơ, các chất khoáng và nguyên tố vi lượng
Bón trực tiếp vào đất hoặc trộn ủ với phân chuồng
Kĩ thuật sử dụng:
Bài thuyết trình của nhóm 2 chúng em đã hết.
Cảm ơn cô và các bạn đã lắng nghe
 








Các ý kiến mới nhất