Bài 48. Quần thể người

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Thảo
Ngày gửi: 15h:00' 16-02-2022
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 467
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Thảo
Ngày gửi: 15h:00' 16-02-2022
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 467
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH
Giáo viên: Phạm Thị Thu Thảo
Sinh Học
9
QUAY
1
2
3
4
5
VÒNG QUAY
MAY MẮN
Nhóm động vật nào sau đây thuộc nhóm động vật hằng nhiệt?
A. Thú mỏ vịt, cá voi xanh, mèo rừng.
B. Hổ, sư tử, cá rô phi.
C. Rắn hổ mang, thỏ, gà rừng.
D. Ếch, cá sấu, chim bồ câu.
QUAY VỀ
Sâu bọ sống nhờ trong tổ kiến, đây là mối quan hệ gì?
A. Cộng sinh
B. Hội sinh
C. Kí sinh
D. Cạnh tranh
QUAY VỀ
Dấu hiệu nào sau đây không phải là đặc trưng cửa quần thể?
A. Độ đa dạng
B. Mật độ
C. Thành phần nhóm tuổi
D. Tỉ lệ đực/cái
QUAY VỀ
Mối quan hệ mà trong đó cả hai loài sinh vật đều có lợi:
A. Hội sinh
B. Kí sinh
C. Cộng sinh
D. Cả a và c
QUAY VỀ
Ánh sáng có vai trò quan trọng đối với bộ phận nào của cây?
A. Thân cây
B. Cành cây
D. Lá cây
C. Hoa, quả
QUAY VỀ
QUẦN THỂ NGƯỜI
.
Bài 48
I. S? khc nhau gi?a qu?n th? ngu?i v?i cc qu?n th? sinh v?t khc
BÀI 48: QUẦN THỂ NGƯỜI
Các cây lúa trong ruộng lúa
Các cây thông trong rừng thông
Tập hợp những con cá chép trong suối
Tập hợp các con cò trắng trong rừng tràm
Văn hóa
Văn nghệ
Chăn nuôi
Trong nh?ng d?c di?m du?i dy, nh?ng d?c di?m no cĩ ? qu?n th? ngu?i, ? qu?n th? sinh v?t khc?
Có
Có
Có
Có
Có
Có
Có
Có
Có
Có
Có
Có
Có
Có
Có
Không
Không
Không
Không
Không
I. S? khc nhau gi?a qu?n th? ngu?i v?i cc qu?n th? sinh v?t khc
BÀI 48: QUẦN THỂ NGƯỜI
Câu hỏi thảo luận
Câu 1: Quần thể người và quần thể sinh vật có những đặc điểm nào giống và khác nhau?
Câu 2: Tại sao có sự khác nhau giữa quần thể người và quần thể sinh vật khác?
Câu 3: Sự khác nhau đó nói lên điều gì?
H: ? qu?n th? d?ng v?t hay cú con d?u dn v ho?t d?ng c?a b?y dn theo con d?u dn. V?y cú ph?i l trong qu?n th? d?ng v?t cú phỏp lu?t khụng?
I. S? khc nhau gi?a qu?n th? ngu?i v?i cc qu?n th? sinh v?t khc
BÀI 48: QUẦN THỂ NGƯỜI
II. Đặc trưng về thành phần nhóm tuổi của mỗi quần thể người
I. S? khc nhau gi?a qu?n th? ngu?i v?i cc qu?n th? sinh v?t khc
BÀI 48: QUẦN THỂ NGƯỜI
CCách xếp các nhóm tuổi cũng như cách biểu diễn tháp tuổi ở quần thể người và quần thể sinh vật có điểm nào giống và khác nhau?
Giống: Ba nhóm tuổi, ba dạng hình tháp (dạng phát triển, dạng ổn định và dạng giảm sút)
Khác: Tháp dân số không chỉ dựa trên khả năng sinh sản mà còn dựa trên khả năng lao động.
Ở người, tháp dân số có hai nửa: nửa phải biểu thị các nhóm tuổi của nữ, nửa trái của nam; vẽ theo tỉ lệ phần trăm (không theo số lượng)
II. Đặc trưng về thành phần nhóm tuổi của mỗi quần thể người
I. S? khc nhau gi?a qu?n th? ngu?i v?i cc qu?n th? sinh v?t khc
BÀI 48: QUẦN THỂ NGƯỜI
Tháp dân số Ấn Độ 1970
Tháp dấn số Việt Nam 1989
Tháp dân số Thụy Điển 1989
Hình 48 – Ba dạng tháp tuổi
x
x
x
x
x
x
x
x
x
H: Hãy cho biết trong 3 dạng tháp trên, dạng tháp nào có các biểu hiện ở bảng 48.2
x
x
x
x
x
x
x
x
x
Em hãy cho biết thế nào là một nước có dạng tháp dân số trẻ và nước có dạng tháp dân số già?
- Nước có dạng tháp dân số trẻ là nước có tỉ lệ trẻ em sinh ra hằng năm nhiều và tỉ lệ tử vong cao ở người trẻ tuổi, tỉ lệ tăng trưởng dân số cao.
(Đây là dạng tháp tuổi thường gặp ở các nước đang phát triển)
- Nước có dạng tháp dân số già có tỉ lệ trẻ em sinh ra hằng năm ít, tỉ lệ người già nhiều.
(Đây là dạng tháp tuổi thường gặp ở các nước công nghiệp phát triển)
Tháp dân số ( tháp tuổi ) thể hiện đặc trưng dân số của mỗi nước. Trong đó:
Tháp dân số trẻ: là tháp có đáy rộng, do số lượng trẻ sinh ra hằng năm cao, cạnh tháp xiên, đỉnh tháp nhọn biểu hiện tỉ lệ người tử vong cao. Tuổi thọ trung bình thấp.
Tháp dân số già: là tháp có đáy hẹp, đỉnh không nhọn, cạnh tháp gần như thẳng đứng biểu hiện tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong đều thấp.Tuổi thọ trung bình cao.
II. Đặc trưng về thành phần nhóm tuổi của mỗi quần thể người
I. S? khc nhau gi?a qu?n th? ngu?i v?i cc qu?n th? sinh v?t khc
BÀI 48: QUẦN THỂ NGƯỜI
III. Tăng dân số và phát triển xã hội
H: Thế nào là tăng dân số tự nhiên? Phân biệt tăng dân số tự nhiên và tăng dân số thực ?
+ Tăng dân số tự nhiên là kết quả của số người sinh ra nhiều hơn số người tử vong.
+ Tăng dân số thực là sự tăng dân số tự nhiên cộng số người nhập cư và trừ số người xuất cư.
H: Theo em, tăng dân số quá nhanh có thể dẫn đến những trường hợp nào sau đây?
a)Thiếu nơi ở
b) Thiếu lương thực
c) Thiếu trường học, bệnh viện
d) Ô nhiễm môi trường
e) Chặt phá rừng
f) Chậm phát triển kinh tế
g) Tắc nghẽn giao thông
h) Năng suất lao động tăng
H: Sự tăng dân số có liên quan như thế nào đến chất lượng cuộc sống ?
Sơ đồ thể hiện mối liên quan
Dân số tăng
Nghèo
Đói
ốm yếu
SX kém
Thất học
H: Việt Nam đã có biện pháp gì để giảm sự gia tăng dân số và nâng cao chất lượng cuộc sống?
* Việt Nam đã và đang thực hiện pháp lệnh dân số.
* Tuyên truyền bằng nhiều hình thức đến nhân dân.
* Giáo dục sức khoẻ sinh sản vị thành niên…
Hiện nay, Việt Nam đã và đang thực hiện pháp lệnh dân số nhằm:
+ Đảm bảo chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân, gia đình và toàn xã hội.
+ Số con sinh ra phải phù hợp với khả năng nuôi dưỡng, chăm sóc của mỗi gia đình. Vận động mỗi gia đình chỉ có 1 – 2 con.
+ Hài hoà với sự phát triển kinh tế - xã hội, tài nguyên môi trường của đất nước.
Câu hỏi: Sự khác nhau giữa tháp dân số trẻ và tháp dân số già ?
Tháp dân số trẻ
- Đáy tháp rộng : số lượng trẻ em sinh ra …………
- Cạnh xiên nhiều, đỉnh nhọn biểu hiện tỉ lệ…………..
Tuổi thọ tr/bình………
Tháp dân số già
- Đáy tháp hẹp : số lượng trẻ em sinh ra ………….
- Cạnh gần thẳng đứng , đỉnh không nhọn biểu hiện tØ lÖ …………….
-Tuổi thọ tr/bình……..
nhiều
ít
tử vong cao
tử vong thấp
thấp
cao
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
1
2
3
4
5
6
7
T Ỉ L Ệ G I Ớ I T Í N H
X Ã H Ộ I
T H Á P T U Ổ I
C O N N G Ư Ờ I
D Â N S Ố
T H Ụ Y Đ I Ể N
S Ự D I C Ư
12 chữ cái: Một đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?
ĐÁP ÁN
5 chữ cái:“Quần thể người có những đặc trưng kinh tế, ………..
mà quần thể sinh vật khác không có”
8 chữ cái: Yếu tố thể hiện đặc trưng dân số của mỗi quốc gia?
8 chữ cái: Tháp dân số già của quốc gia nào được ví dụ trong bài?
5 chữ cái : “Ngày 26.12 hàng năm
được chọn là ngày ………….. Việt Nam”
8 chữ cái: Loài sinh vật có lao động và tư duy?
6 chữ cái: Một yếu tố làm tăng, giảm dân số thực?
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
Bài cũ:
- Học thuộc bài và phần kết luận sgk.
- Trả lời câu hỏi 1,2,3 sgk/145.
- Đọc mục “em có biết” SGK trang 146.
2. Chuẩn bị nội dung bài mới:
- Đọc trước bài 49: “Quần xã sinh vật".
- Sưu tầm một số tranh về quần xã sinh vật.
- Kẻ bảng 49 SGK trang 147 vào tập
Giáo viên: Phạm Thị Thu Thảo
Sinh Học
9
QUAY
1
2
3
4
5
VÒNG QUAY
MAY MẮN
Nhóm động vật nào sau đây thuộc nhóm động vật hằng nhiệt?
A. Thú mỏ vịt, cá voi xanh, mèo rừng.
B. Hổ, sư tử, cá rô phi.
C. Rắn hổ mang, thỏ, gà rừng.
D. Ếch, cá sấu, chim bồ câu.
QUAY VỀ
Sâu bọ sống nhờ trong tổ kiến, đây là mối quan hệ gì?
A. Cộng sinh
B. Hội sinh
C. Kí sinh
D. Cạnh tranh
QUAY VỀ
Dấu hiệu nào sau đây không phải là đặc trưng cửa quần thể?
A. Độ đa dạng
B. Mật độ
C. Thành phần nhóm tuổi
D. Tỉ lệ đực/cái
QUAY VỀ
Mối quan hệ mà trong đó cả hai loài sinh vật đều có lợi:
A. Hội sinh
B. Kí sinh
C. Cộng sinh
D. Cả a và c
QUAY VỀ
Ánh sáng có vai trò quan trọng đối với bộ phận nào của cây?
A. Thân cây
B. Cành cây
D. Lá cây
C. Hoa, quả
QUAY VỀ
QUẦN THỂ NGƯỜI
.
Bài 48
I. S? khc nhau gi?a qu?n th? ngu?i v?i cc qu?n th? sinh v?t khc
BÀI 48: QUẦN THỂ NGƯỜI
Các cây lúa trong ruộng lúa
Các cây thông trong rừng thông
Tập hợp những con cá chép trong suối
Tập hợp các con cò trắng trong rừng tràm
Văn hóa
Văn nghệ
Chăn nuôi
Trong nh?ng d?c di?m du?i dy, nh?ng d?c di?m no cĩ ? qu?n th? ngu?i, ? qu?n th? sinh v?t khc?
Có
Có
Có
Có
Có
Có
Có
Có
Có
Có
Có
Có
Có
Có
Có
Không
Không
Không
Không
Không
I. S? khc nhau gi?a qu?n th? ngu?i v?i cc qu?n th? sinh v?t khc
BÀI 48: QUẦN THỂ NGƯỜI
Câu hỏi thảo luận
Câu 1: Quần thể người và quần thể sinh vật có những đặc điểm nào giống và khác nhau?
Câu 2: Tại sao có sự khác nhau giữa quần thể người và quần thể sinh vật khác?
Câu 3: Sự khác nhau đó nói lên điều gì?
H: ? qu?n th? d?ng v?t hay cú con d?u dn v ho?t d?ng c?a b?y dn theo con d?u dn. V?y cú ph?i l trong qu?n th? d?ng v?t cú phỏp lu?t khụng?
I. S? khc nhau gi?a qu?n th? ngu?i v?i cc qu?n th? sinh v?t khc
BÀI 48: QUẦN THỂ NGƯỜI
II. Đặc trưng về thành phần nhóm tuổi của mỗi quần thể người
I. S? khc nhau gi?a qu?n th? ngu?i v?i cc qu?n th? sinh v?t khc
BÀI 48: QUẦN THỂ NGƯỜI
CCách xếp các nhóm tuổi cũng như cách biểu diễn tháp tuổi ở quần thể người và quần thể sinh vật có điểm nào giống và khác nhau?
Giống: Ba nhóm tuổi, ba dạng hình tháp (dạng phát triển, dạng ổn định và dạng giảm sút)
Khác: Tháp dân số không chỉ dựa trên khả năng sinh sản mà còn dựa trên khả năng lao động.
Ở người, tháp dân số có hai nửa: nửa phải biểu thị các nhóm tuổi của nữ, nửa trái của nam; vẽ theo tỉ lệ phần trăm (không theo số lượng)
II. Đặc trưng về thành phần nhóm tuổi của mỗi quần thể người
I. S? khc nhau gi?a qu?n th? ngu?i v?i cc qu?n th? sinh v?t khc
BÀI 48: QUẦN THỂ NGƯỜI
Tháp dân số Ấn Độ 1970
Tháp dấn số Việt Nam 1989
Tháp dân số Thụy Điển 1989
Hình 48 – Ba dạng tháp tuổi
x
x
x
x
x
x
x
x
x
H: Hãy cho biết trong 3 dạng tháp trên, dạng tháp nào có các biểu hiện ở bảng 48.2
x
x
x
x
x
x
x
x
x
Em hãy cho biết thế nào là một nước có dạng tháp dân số trẻ và nước có dạng tháp dân số già?
- Nước có dạng tháp dân số trẻ là nước có tỉ lệ trẻ em sinh ra hằng năm nhiều và tỉ lệ tử vong cao ở người trẻ tuổi, tỉ lệ tăng trưởng dân số cao.
(Đây là dạng tháp tuổi thường gặp ở các nước đang phát triển)
- Nước có dạng tháp dân số già có tỉ lệ trẻ em sinh ra hằng năm ít, tỉ lệ người già nhiều.
(Đây là dạng tháp tuổi thường gặp ở các nước công nghiệp phát triển)
Tháp dân số ( tháp tuổi ) thể hiện đặc trưng dân số của mỗi nước. Trong đó:
Tháp dân số trẻ: là tháp có đáy rộng, do số lượng trẻ sinh ra hằng năm cao, cạnh tháp xiên, đỉnh tháp nhọn biểu hiện tỉ lệ người tử vong cao. Tuổi thọ trung bình thấp.
Tháp dân số già: là tháp có đáy hẹp, đỉnh không nhọn, cạnh tháp gần như thẳng đứng biểu hiện tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong đều thấp.Tuổi thọ trung bình cao.
II. Đặc trưng về thành phần nhóm tuổi của mỗi quần thể người
I. S? khc nhau gi?a qu?n th? ngu?i v?i cc qu?n th? sinh v?t khc
BÀI 48: QUẦN THỂ NGƯỜI
III. Tăng dân số và phát triển xã hội
H: Thế nào là tăng dân số tự nhiên? Phân biệt tăng dân số tự nhiên và tăng dân số thực ?
+ Tăng dân số tự nhiên là kết quả của số người sinh ra nhiều hơn số người tử vong.
+ Tăng dân số thực là sự tăng dân số tự nhiên cộng số người nhập cư và trừ số người xuất cư.
H: Theo em, tăng dân số quá nhanh có thể dẫn đến những trường hợp nào sau đây?
a)Thiếu nơi ở
b) Thiếu lương thực
c) Thiếu trường học, bệnh viện
d) Ô nhiễm môi trường
e) Chặt phá rừng
f) Chậm phát triển kinh tế
g) Tắc nghẽn giao thông
h) Năng suất lao động tăng
H: Sự tăng dân số có liên quan như thế nào đến chất lượng cuộc sống ?
Sơ đồ thể hiện mối liên quan
Dân số tăng
Nghèo
Đói
ốm yếu
SX kém
Thất học
H: Việt Nam đã có biện pháp gì để giảm sự gia tăng dân số và nâng cao chất lượng cuộc sống?
* Việt Nam đã và đang thực hiện pháp lệnh dân số.
* Tuyên truyền bằng nhiều hình thức đến nhân dân.
* Giáo dục sức khoẻ sinh sản vị thành niên…
Hiện nay, Việt Nam đã và đang thực hiện pháp lệnh dân số nhằm:
+ Đảm bảo chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân, gia đình và toàn xã hội.
+ Số con sinh ra phải phù hợp với khả năng nuôi dưỡng, chăm sóc của mỗi gia đình. Vận động mỗi gia đình chỉ có 1 – 2 con.
+ Hài hoà với sự phát triển kinh tế - xã hội, tài nguyên môi trường của đất nước.
Câu hỏi: Sự khác nhau giữa tháp dân số trẻ và tháp dân số già ?
Tháp dân số trẻ
- Đáy tháp rộng : số lượng trẻ em sinh ra …………
- Cạnh xiên nhiều, đỉnh nhọn biểu hiện tỉ lệ…………..
Tuổi thọ tr/bình………
Tháp dân số già
- Đáy tháp hẹp : số lượng trẻ em sinh ra ………….
- Cạnh gần thẳng đứng , đỉnh không nhọn biểu hiện tØ lÖ …………….
-Tuổi thọ tr/bình……..
nhiều
ít
tử vong cao
tử vong thấp
thấp
cao
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
1
2
3
4
5
6
7
T Ỉ L Ệ G I Ớ I T Í N H
X Ã H Ộ I
T H Á P T U Ổ I
C O N N G Ư Ờ I
D Â N S Ố
T H Ụ Y Đ I Ể N
S Ự D I C Ư
12 chữ cái: Một đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?
ĐÁP ÁN
5 chữ cái:“Quần thể người có những đặc trưng kinh tế, ………..
mà quần thể sinh vật khác không có”
8 chữ cái: Yếu tố thể hiện đặc trưng dân số của mỗi quốc gia?
8 chữ cái: Tháp dân số già của quốc gia nào được ví dụ trong bài?
5 chữ cái : “Ngày 26.12 hàng năm
được chọn là ngày ………….. Việt Nam”
8 chữ cái: Loài sinh vật có lao động và tư duy?
6 chữ cái: Một yếu tố làm tăng, giảm dân số thực?
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
Bài cũ:
- Học thuộc bài và phần kết luận sgk.
- Trả lời câu hỏi 1,2,3 sgk/145.
- Đọc mục “em có biết” SGK trang 146.
2. Chuẩn bị nội dung bài mới:
- Đọc trước bài 49: “Quần xã sinh vật".
- Sưu tầm một số tranh về quần xã sinh vật.
- Kẻ bảng 49 SGK trang 147 vào tập
 







Các ý kiến mới nhất