Tìm kiếm Bài giảng
Bài 47. Quần thể sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê hưng
Ngày gửi: 10h:50' 19-05-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: lê hưng
Ngày gửi: 10h:50' 19-05-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
Quần xã sinh vật
HỆ SINH THÁI
MÔI TRƯỜNG
Cá thể
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
Tiết 46: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật:
x
x
x
x
x
Hãy kể tên một số quần thể sinh vật.
Mở rộng: một lồng gà nhốt 5 con gà trống và 5 con gà mái có được gọi là một quần thể sinh vật không? Vì sao?
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
Tiết 46: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật:
- Khái niệm: Quần thể là tập hợp những cá thể cùng loài, cùng sống trong không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành thế hệ mới.
- VD: Quần thể cá rô phi trong ao cá.
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
Tiết 46: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật:
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể:
1. Tỉ lệ giới tính:
- Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực với cá thể cái.
2. Thành phần nhóm tuổi:
- Nhóm tuổi trước sinh sản
- Nhóm tuổi sinh sản
- Nhóm tuổi sau sinh sản.
3. Mật độ quần thể:
- Là khối lượng, số lượng sinh vật trong một đơn vị diện tích hay thể tích.
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
Tiết 46: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật:
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể:
III. Ảnh hưởng của môi trường đến quần thể sinh vật:
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
Tiết 46: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật:
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể:
III. Ảnh hưởng của môi trường đến quần thể sinh vật:
- Môi trường ảnh hưởng trực tiếp đến số lượng của QTSV.
+ Số lượng cá thể tăng khi thức ăn dồi dào, chổ ở rộng rãi, khí hậu thuận lợi.
+ Số lượng cá thể giảm khi thức ăn khan hiếm, nơi ở chật chội, khí hậu khắc nghiệt.
Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể?
A. Mật độ.
B. Thành phần nhóm tuổi.
C. Độ đa dạng.
D. Tỉ lệ đực/ cái.
Số lượng các cá thể trong quần thể tăng cao khi
A. Điều kiện sống bất lợi
B. Điều kiện sống thuận lợi
C. Nơi ở rộng rãi
D. Nơi ở chật chội
x
x
x
x
x
4. Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 3 trang 142
- Hướng dẫn HS tìm hiểu trước bài 48 “ Quần thể người”
HỆ SINH THÁI
MÔI TRƯỜNG
Cá thể
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
Tiết 46: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật:
x
x
x
x
x
Hãy kể tên một số quần thể sinh vật.
Mở rộng: một lồng gà nhốt 5 con gà trống và 5 con gà mái có được gọi là một quần thể sinh vật không? Vì sao?
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
Tiết 46: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật:
- Khái niệm: Quần thể là tập hợp những cá thể cùng loài, cùng sống trong không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành thế hệ mới.
- VD: Quần thể cá rô phi trong ao cá.
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
Tiết 46: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật:
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể:
1. Tỉ lệ giới tính:
- Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực với cá thể cái.
2. Thành phần nhóm tuổi:
- Nhóm tuổi trước sinh sản
- Nhóm tuổi sinh sản
- Nhóm tuổi sau sinh sản.
3. Mật độ quần thể:
- Là khối lượng, số lượng sinh vật trong một đơn vị diện tích hay thể tích.
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
Tiết 46: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật:
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể:
III. Ảnh hưởng của môi trường đến quần thể sinh vật:
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
Tiết 46: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật:
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể:
III. Ảnh hưởng của môi trường đến quần thể sinh vật:
- Môi trường ảnh hưởng trực tiếp đến số lượng của QTSV.
+ Số lượng cá thể tăng khi thức ăn dồi dào, chổ ở rộng rãi, khí hậu thuận lợi.
+ Số lượng cá thể giảm khi thức ăn khan hiếm, nơi ở chật chội, khí hậu khắc nghiệt.
Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể?
A. Mật độ.
B. Thành phần nhóm tuổi.
C. Độ đa dạng.
D. Tỉ lệ đực/ cái.
Số lượng các cá thể trong quần thể tăng cao khi
A. Điều kiện sống bất lợi
B. Điều kiện sống thuận lợi
C. Nơi ở rộng rãi
D. Nơi ở chật chội
x
x
x
x
x
4. Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 3 trang 142
- Hướng dẫn HS tìm hiểu trước bài 48 “ Quần thể người”
 








Các ý kiến mới nhất