Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 47. Quần thể sinh vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê hưng
Ngày gửi: 10h:50' 19-05-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người
Quần xã sinh vật
HỆ SINH THÁI
MÔI TRƯỜNG
Cá thể
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
Tiết 46: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật:
x
x
x
x
x
Hãy kể tên một số quần thể sinh vật.
Mở rộng: một lồng gà nhốt 5 con gà trống và 5 con gà mái có được gọi là một quần thể sinh vật không? Vì sao?
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
Tiết 46: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật:
- Khái niệm: Quần thể là tập hợp những cá thể cùng loài, cùng sống trong không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành thế hệ mới.
- VD: Quần thể cá rô phi trong ao cá.
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
Tiết 46: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật:
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể:
1. Tỉ lệ giới tính:
- Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực với cá thể cái.
2. Thành phần nhóm tuổi:
- Nhóm tuổi trước sinh sản
- Nhóm tuổi sinh sản
- Nhóm tuổi sau sinh sản.
3. Mật độ quần thể:
- Là khối lượng, số lượng sinh vật trong một đơn vị diện tích hay thể tích.
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
Tiết 46: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật:
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể:
III. Ảnh hưởng của môi trường đến quần thể sinh vật:
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
Tiết 46: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật:
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể:
III. Ảnh hưởng của môi trường đến quần thể sinh vật:
- Môi trường ảnh hưởng trực tiếp đến số lượng của QTSV.
+ Số lượng cá thể tăng khi thức ăn dồi dào, chổ ở rộng rãi, khí hậu thuận lợi.
+ Số lượng cá thể giảm khi thức ăn khan hiếm, nơi ở chật chội, khí hậu khắc nghiệt.
Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể?
A. Mật độ.
B. Thành phần nhóm tuổi.
C. Độ đa dạng.
D. Tỉ lệ đực/ cái.
Số lượng các cá thể trong quần thể tăng cao khi
A. Điều kiện sống bất lợi
B. Điều kiện sống thuận lợi
C. Nơi ở rộng rãi
D. Nơi ở chật chội
x
x
x
x
x
4. Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 3 trang 142
- Hướng dẫn HS tìm hiểu trước bài 48 “ Quần thể người”
468x90
 
Gửi ý kiến