Bài 9. Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phương Hoa
Ngày gửi: 21h:35' 04-11-2022
Dung lượng: 36.7 MB
Số lượt tải: 139
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phương Hoa
Ngày gửi: 21h:35' 04-11-2022
Dung lượng: 36.7 MB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
NHANH NHƯ
CHỚP
Luật chơi:
- Mỗi HS lấy 1 tờ giấy nhỏ, ghi rõ họ tên.
- Đọc câu hỏi và ghi nhanh câu trả lời vào giấy theo số thứ tự.
- Trong vòng 2 phút, 5 HS nhanh nhất, trả lời chính xác sẽ nhận
được một phần quà đặc biệt.
Điền các từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ
(…) sao cho hợp lý?
Câu 1: Cơ quan quang hợp chủ yếu ở thực vật là ……… (1)
Câu 2: Bào quan quang hợp của thực vật là …………… (2)
Câu 3: Sắc tố chính tham gia quang hợp là ……………. (3)
Câu 4: Sắc tố tạo màu đỏ, vàng, cam ở củ quả là ………. (4)
Câu 5: Sắc tố có khả năng chuyển hoá quang năng thành hoá
năng trong ATP và NADPH là ……………… (5)
ĐÁP ÁN
Câu 1: Cơ quan quang hợp chủ yếu ở thực vật là lá (1)
Câu 2: Bào quan quang hợp của thực vật là lục lạp (2)
Câu 3: Sắc tố chính tham gia quang hợp là diệp lục (3)
Câu 4: Sắc tố tạo màu đỏ, vàng, cam ở củ quả là
carotenoit (4)
Câu 5: Sắc tố có khả năng chuyển hoá quang năng
thành hoá năng trong ATP và NADPH là diệp lục a (5)
6 CO2 + 12 H2O
Ánh sáng
mặt trời
Diệp lục
C6H12O6 + 6 O2 + 6 H2O
BÀI 9
NỘI DUNG
Quang hợp ở TV C3
I
II
III
Quang hợp ở TV C4
Quang hợp ở TV CAM
I. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C3
THỰC VẬT C3
TV C3 nhóm TV phổ biến nhất, phân bố ở hầu khắp mọi nơi trên
trái đất, chủ yếu ở vùng ôn đới nơi có nhiệt độ và ánh sáng trung
bình.
I. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C3
Yêu cầu: Nghiên cứu nội dung SGK Sinh học 11 – Tr40, 41. Thảo
luận nhóm Hoàn thiện phiếu học tập (thời gian 8 phút)
'' TÌM HIỂU VỀ QUÁ TRÌNH QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C3''
Bảng
Bàn 1 + 2
Bàn 3 + 4
Nhóm 1
Nhóm 2
Nội dung
1. Nhu cầu ánh sáng
2. Nơi diễn ra
3. Nguyên liệu
4. Sản phẩm
5. Diễn biến chính
Bàn 1 + 2
Bàn 3 + 4
Nhóm 4
Nhóm 3
Pha sáng
Pha tối
Nhóm
1+2
Nhóm
3+4
HƯỚNG DẪN CHẤM
ND
Pha sáng (10 điểm)
Chỉ xảy ra khi có AS (1,5đ)
1.
NCAS
Tilacoit (1,5đ)
2. VT
H2O, ADP, NADP+ (1,5đ)
3. NL
4. SP
O2, ATP, NADPH (1,5đ)
5. DB
chính
- Diệp lục hấp thụ năng
lượng ánh sáng. (1đ)
- Quang phân li nước
(0,5đ)
giải phóng khí O2 (0,5đ)
- Photphoril hoá tạo ATP
(0,5đ)
và tổng hợp NADPH. (0,5đ)
Pha tối (10 điểm)
Khi có hoặc ko có AS (1,5đ)
Chất nền stroma (1,5 đ)
CO2, ATP, NADPH (1,5đ)
C6H12O6, ADP, NADP+ (1,5đ)
Theo chu trình Canvin–C3
(1đ) Gồm 3 giai đoạn:
- Cố định CO2 (1đ)
- Khử (0,5đ) nhờ ATP,
NADPH (0,5đ)
- Tái sinh chất nhận RiDP
(0,5đ) và tổng hợp đường
(C6H12O6) (0,5đ)
I. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C3
Nội
dung
1.
NCAS
2. Vị trí
3.
Nguyên
liệu
4. Sản
phẩm
5. Diễn
biến
chính
Pha sáng
Chỉ xảy ra khi có AS
Tilacoit
H2O, ADP, NADP+
O2, ATP, NADPH
- Diệp lục hấp thụ NLAS.
- Quang phân li nước:
2H2O4H+ +4e- +O2
- Photphoril hoá tạo ATP và
tổng hợp NADPH.
I. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C3
ND
Pha tối
1. Nhu
cầu AS
2. Vị trí
Xảy ra khi có hoặc không có
ánh sáng
Chất nền Stroma lục lạp
CO2, ATP, NADPH
3. NL
4. SP
Đường (C6H12O6), ADP,
NADP+
5. ĐB
chính
Theo chu trình Canvin–C3:
Gồm 3 giai đoạn:
- Cố định CO2
- Khử nhờ ATP, NADPH
- Tái sinh chất nhận
RiDP và tổng hợp
đường.
I. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C3
NgườiSản
ta nói,
phẩm
pha
nào
tốicủa
hoàn
pha
toàn
sáng
không
đượcphụ
thuộcdung
vào làm
ánh sáng
nguyên
đúng
liệuhay
chosai?
phaVìtối?
sao?
Giống nhau giữa các
nhóm TV C3, C4, CAM
Có sự khác nhau giữa
các nhóm TV C3, C4,
CAM
II. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C4
- TV C4 phân bố chủ yếu ở vùng nhiệt đới nơi có nhiệt độ và ánh
sáng cao.
Thực vật C4 phân
bố chủ yếu ở
vùng nào?
II. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C4
Nêu điểm giống
và khác nhau
giữa pha tối
trong quang hợp
ở thực vật C3 và
C4?
Pha tối TV C3
Pha tối TV C4
Nguyên liệu
CO2, ATP, NADPH
Sản phẩm
C6H12O6, ADP, NADP+
Số chu trình
C3: 1 – C3
C4: 2 – C4 & C3
Tế bào cố định CO2
C3: Mô giậu
C4: Mô giậu & bao bó mạch
Thời điểm cố định CO2
Ban ngày
- Cấu trúc lá có tế bào bao bó mạch chứa lục lạp.
- Có cường độ quang hợp cao hơn, điểm bù CO 2 thấp hơn,
thoát hơi nước thấp hơn... năng suất cao hơn.
III. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT CAM
Thực vật CAM
phân bố trong điều
kiện nào? Nêu đại
diện các loài cây
tiêu biểu?
THỰC VẬT CAM
TV CAM – TV mọng nước, phân bố chủ yếu ở vùng sa mạc nơi có
nhiệt độ và ánh sáng rất cao.
III. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT CAM
Pha tối TV C4
Nguyên liệu
Pha tối TV CAM
CO2, ATP, NADPH
Sản phẩm
C6H12O6, ADP, NADP+
Số chu trình
2 – C4 & C3
Tế bào cố định CO2
C4: 2 loại
CAM: 1 loại
Thời điểm cố định CO2
Chu
trình
– Đêm
C4:Nghiên
Chu trình
C3 - – Tr42,CAM:
cứuC4
NDvàSGK
kết hợp
quan
sátC4
hình
Chu trình C3 - Ngày
Đều
diễn
bangiống
ngày nhau và khác
và chỉ
ra ra
điểm
nhau giữa quang
hợp ở thực vật C4 và CAM?
III. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT CAM
Pha tối TV CAM
Tại sao ở thực vật CAM, chu
trình C4 lại diễn ra vào ban
đêm còn chu trình C3 lại
diễn ra vào ban ngày?
- Sống ở vùng sa mạc, điều kiện khô hạn kéo dài.
- Để tránh mất nước do thoát hơi nước cây đóng
khí khổng vào ban ngày và nhận CO2 vào ban đêm
khi khí khổng mở có năng suất thấp.
PHA TỐI Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT C3, C4, CAM
TB Mô giậu
TB bao
bó mạch
TB Mô giậu
TB Mô giậu
TB Mô giậu
Giai đoạn thực sự tạo ra chất hữu cơ ở mọi nhóm TV
là chu trình nào?
1
À
U
Q
P
Ộ
H
BÍ M Ậ T
2
3
27
Tràng
pháo tay
1 chiếc
bút
1 cây
kẹo mút
9 điểm
1 cây
kẹo mút
2 cây
kẹo mút
START
O2 giải phóng trong quang hợp
có nguồn gốc từ phân tử
12
3
9
6
Hết Giờ
A: H2O
B: CO2
C: ATP
D: C6H12O6
CHÚC
MỪNG
START
Ở thực vật, pha sáng của quang
hợp diễn ra tại
12
3
9
6
Hết Giờ
A: Chất nền lục lạp
B: Tilacoit
C: Màng trong lục lạp
D: Màng ngoài lục lạp
CHÚC
MỪNG
START
Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên
C6H12O6 ở cây mía là giai đoạn nào sau đây?
12
3
9
6
Hết Giờ
A: Quang phân li nước
CHÚC
MỪNG
B: Pha tối
C: Chu trình Canvin
D: Pha sáng
START
Giai đoạn nào sau đây không
nằm trong pha tối của TV C3?
12
3
9
6
Hết Giờ
A: Quang phân li H2O
CHÚC
MỪNG
B: Cố định CO2 tạo APG
C: Khử APG thành AlPG nhờ ATP, NADPH.
D: Tái sinh chất nhận RiDP.
START
Quá trình quang hợp ở TV C3, C4
và CAM có điểm giống nhau là
12
3
9
6
Hết Giờ
A: Pha tối đều có 2 chu trình C3 và C4
CHÚC
B: Đều chỉ diễn ra trên MỪNG
cùng 1 loại tế bào.
C: Đều chỉ diễn ra vào ban ngày.
D: Đều có chu trình Canvin để tổng hợp C6H12O6
START
Phát biểu nào sau đây đúng khi
nói về thực vật CAM?
12
3
9
6
Hết Giờ
A: Có năng suất quang hợp thấp
CHÚC
B: Quá trình cố định CO
2 chỉ diễn ra vào ban
MỪNG
ngày
C: Quang hợp xảy ra ở 2 loại tế bào.
D: Pha tối cung cấp ATP và NADPH cho pha
sáng.
Yêu cầu về nhà: Đọc trước nội dung bài 10 – SGK
Sinh học 11 CB.
1. Liệt kê các nhân tố ngoại cảnh ảnh hưởng đến quá
trình quang hợp?
2. Vẽ đồ thị sự ảnh hưởng của ánh sáng và nồng độ
CO2 đến cường độ quang hợp?
Hoàn thiện bảng so sánh sau:
NỘI DUNG
1. Các chu trình trong pha tối
2. Vị trí cố định CO2
3. Thời điểm cố định CO2
4. Chất nhận CO2 đầu tiên
5. Sản phẩm cố định CO2 đầu
tiên
6. Năng suất sinh học
TV C3
TV C4
TV CAM
PHA TỐI Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT C3, C4, CAM
NỘI DUNG
TV C3
TV C4
TV CAM
1. Các chu trình
trong pha tối
C3
C4 + C3
C4 + C3
2. Vị trí cố định
CO2
TB Mô giậu
TB Mô giậu
& TB bao bó
mạch
TB Mô giậu
3. Thời điểm cố
định CO2
Ban ngày
Ban ngày
Cả ngày và
đêm
4. Chất nhận CO2
đầu tiên
RiDP
PEP
PEP
5. Sản phẩm cố
định CO2 đầu tiên
APG – C3
AOA – C4
AOA – C4
6. Năng suất sinh
học
Trung bình
Cao
Thấp
Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống sao cho nội dung chính
xác nhất.
1. Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra .......
trên màng tilacôit của lục lạp
………………...........................
3. Pha sáng của quá trình quang hợp cung cấp cho chu
ATP và NADPH
trình Canvin……………………..
4. Quá trình cố định CO2 ở thực vât C4 diễn ra trong chất
mô giậu và lục lạp tế bào bao bó mạch
nền của lục lạpTB
…………………………………………
NHANH NHƯ
CHỚP
Luật chơi:
- Mỗi HS lấy 1 tờ giấy nhỏ, ghi rõ họ tên.
- Đọc câu hỏi và ghi nhanh câu trả lời vào giấy theo số thứ tự.
- Trong vòng 2 phút, 5 HS nhanh nhất, trả lời chính xác sẽ nhận
được một phần quà đặc biệt.
Điền các từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ
(…) sao cho hợp lý?
Câu 1: Cơ quan quang hợp chủ yếu ở thực vật là ……… (1)
Câu 2: Bào quan quang hợp của thực vật là …………… (2)
Câu 3: Sắc tố chính tham gia quang hợp là ……………. (3)
Câu 4: Sắc tố tạo màu đỏ, vàng, cam ở củ quả là ………. (4)
Câu 5: Sắc tố có khả năng chuyển hoá quang năng thành hoá
năng trong ATP và NADPH là ……………… (5)
ĐÁP ÁN
Câu 1: Cơ quan quang hợp chủ yếu ở thực vật là lá (1)
Câu 2: Bào quan quang hợp của thực vật là lục lạp (2)
Câu 3: Sắc tố chính tham gia quang hợp là diệp lục (3)
Câu 4: Sắc tố tạo màu đỏ, vàng, cam ở củ quả là
carotenoit (4)
Câu 5: Sắc tố có khả năng chuyển hoá quang năng
thành hoá năng trong ATP và NADPH là diệp lục a (5)
6 CO2 + 12 H2O
Ánh sáng
mặt trời
Diệp lục
C6H12O6 + 6 O2 + 6 H2O
BÀI 9
NỘI DUNG
Quang hợp ở TV C3
I
II
III
Quang hợp ở TV C4
Quang hợp ở TV CAM
I. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C3
THỰC VẬT C3
TV C3 nhóm TV phổ biến nhất, phân bố ở hầu khắp mọi nơi trên
trái đất, chủ yếu ở vùng ôn đới nơi có nhiệt độ và ánh sáng trung
bình.
I. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C3
Yêu cầu: Nghiên cứu nội dung SGK Sinh học 11 – Tr40, 41. Thảo
luận nhóm Hoàn thiện phiếu học tập (thời gian 8 phút)
'' TÌM HIỂU VỀ QUÁ TRÌNH QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C3''
Bảng
Bàn 1 + 2
Bàn 3 + 4
Nhóm 1
Nhóm 2
Nội dung
1. Nhu cầu ánh sáng
2. Nơi diễn ra
3. Nguyên liệu
4. Sản phẩm
5. Diễn biến chính
Bàn 1 + 2
Bàn 3 + 4
Nhóm 4
Nhóm 3
Pha sáng
Pha tối
Nhóm
1+2
Nhóm
3+4
HƯỚNG DẪN CHẤM
ND
Pha sáng (10 điểm)
Chỉ xảy ra khi có AS (1,5đ)
1.
NCAS
Tilacoit (1,5đ)
2. VT
H2O, ADP, NADP+ (1,5đ)
3. NL
4. SP
O2, ATP, NADPH (1,5đ)
5. DB
chính
- Diệp lục hấp thụ năng
lượng ánh sáng. (1đ)
- Quang phân li nước
(0,5đ)
giải phóng khí O2 (0,5đ)
- Photphoril hoá tạo ATP
(0,5đ)
và tổng hợp NADPH. (0,5đ)
Pha tối (10 điểm)
Khi có hoặc ko có AS (1,5đ)
Chất nền stroma (1,5 đ)
CO2, ATP, NADPH (1,5đ)
C6H12O6, ADP, NADP+ (1,5đ)
Theo chu trình Canvin–C3
(1đ) Gồm 3 giai đoạn:
- Cố định CO2 (1đ)
- Khử (0,5đ) nhờ ATP,
NADPH (0,5đ)
- Tái sinh chất nhận RiDP
(0,5đ) và tổng hợp đường
(C6H12O6) (0,5đ)
I. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C3
Nội
dung
1.
NCAS
2. Vị trí
3.
Nguyên
liệu
4. Sản
phẩm
5. Diễn
biến
chính
Pha sáng
Chỉ xảy ra khi có AS
Tilacoit
H2O, ADP, NADP+
O2, ATP, NADPH
- Diệp lục hấp thụ NLAS.
- Quang phân li nước:
2H2O4H+ +4e- +O2
- Photphoril hoá tạo ATP và
tổng hợp NADPH.
I. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C3
ND
Pha tối
1. Nhu
cầu AS
2. Vị trí
Xảy ra khi có hoặc không có
ánh sáng
Chất nền Stroma lục lạp
CO2, ATP, NADPH
3. NL
4. SP
Đường (C6H12O6), ADP,
NADP+
5. ĐB
chính
Theo chu trình Canvin–C3:
Gồm 3 giai đoạn:
- Cố định CO2
- Khử nhờ ATP, NADPH
- Tái sinh chất nhận
RiDP và tổng hợp
đường.
I. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C3
NgườiSản
ta nói,
phẩm
pha
nào
tốicủa
hoàn
pha
toàn
sáng
không
đượcphụ
thuộcdung
vào làm
ánh sáng
nguyên
đúng
liệuhay
chosai?
phaVìtối?
sao?
Giống nhau giữa các
nhóm TV C3, C4, CAM
Có sự khác nhau giữa
các nhóm TV C3, C4,
CAM
II. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C4
- TV C4 phân bố chủ yếu ở vùng nhiệt đới nơi có nhiệt độ và ánh
sáng cao.
Thực vật C4 phân
bố chủ yếu ở
vùng nào?
II. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C4
Nêu điểm giống
và khác nhau
giữa pha tối
trong quang hợp
ở thực vật C3 và
C4?
Pha tối TV C3
Pha tối TV C4
Nguyên liệu
CO2, ATP, NADPH
Sản phẩm
C6H12O6, ADP, NADP+
Số chu trình
C3: 1 – C3
C4: 2 – C4 & C3
Tế bào cố định CO2
C3: Mô giậu
C4: Mô giậu & bao bó mạch
Thời điểm cố định CO2
Ban ngày
- Cấu trúc lá có tế bào bao bó mạch chứa lục lạp.
- Có cường độ quang hợp cao hơn, điểm bù CO 2 thấp hơn,
thoát hơi nước thấp hơn... năng suất cao hơn.
III. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT CAM
Thực vật CAM
phân bố trong điều
kiện nào? Nêu đại
diện các loài cây
tiêu biểu?
THỰC VẬT CAM
TV CAM – TV mọng nước, phân bố chủ yếu ở vùng sa mạc nơi có
nhiệt độ và ánh sáng rất cao.
III. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT CAM
Pha tối TV C4
Nguyên liệu
Pha tối TV CAM
CO2, ATP, NADPH
Sản phẩm
C6H12O6, ADP, NADP+
Số chu trình
2 – C4 & C3
Tế bào cố định CO2
C4: 2 loại
CAM: 1 loại
Thời điểm cố định CO2
Chu
trình
– Đêm
C4:Nghiên
Chu trình
C3 - – Tr42,CAM:
cứuC4
NDvàSGK
kết hợp
quan
sátC4
hình
Chu trình C3 - Ngày
Đều
diễn
bangiống
ngày nhau và khác
và chỉ
ra ra
điểm
nhau giữa quang
hợp ở thực vật C4 và CAM?
III. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT CAM
Pha tối TV CAM
Tại sao ở thực vật CAM, chu
trình C4 lại diễn ra vào ban
đêm còn chu trình C3 lại
diễn ra vào ban ngày?
- Sống ở vùng sa mạc, điều kiện khô hạn kéo dài.
- Để tránh mất nước do thoát hơi nước cây đóng
khí khổng vào ban ngày và nhận CO2 vào ban đêm
khi khí khổng mở có năng suất thấp.
PHA TỐI Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT C3, C4, CAM
TB Mô giậu
TB bao
bó mạch
TB Mô giậu
TB Mô giậu
TB Mô giậu
Giai đoạn thực sự tạo ra chất hữu cơ ở mọi nhóm TV
là chu trình nào?
1
À
U
Q
P
Ộ
H
BÍ M Ậ T
2
3
27
Tràng
pháo tay
1 chiếc
bút
1 cây
kẹo mút
9 điểm
1 cây
kẹo mút
2 cây
kẹo mút
START
O2 giải phóng trong quang hợp
có nguồn gốc từ phân tử
12
3
9
6
Hết Giờ
A: H2O
B: CO2
C: ATP
D: C6H12O6
CHÚC
MỪNG
START
Ở thực vật, pha sáng của quang
hợp diễn ra tại
12
3
9
6
Hết Giờ
A: Chất nền lục lạp
B: Tilacoit
C: Màng trong lục lạp
D: Màng ngoài lục lạp
CHÚC
MỪNG
START
Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên
C6H12O6 ở cây mía là giai đoạn nào sau đây?
12
3
9
6
Hết Giờ
A: Quang phân li nước
CHÚC
MỪNG
B: Pha tối
C: Chu trình Canvin
D: Pha sáng
START
Giai đoạn nào sau đây không
nằm trong pha tối của TV C3?
12
3
9
6
Hết Giờ
A: Quang phân li H2O
CHÚC
MỪNG
B: Cố định CO2 tạo APG
C: Khử APG thành AlPG nhờ ATP, NADPH.
D: Tái sinh chất nhận RiDP.
START
Quá trình quang hợp ở TV C3, C4
và CAM có điểm giống nhau là
12
3
9
6
Hết Giờ
A: Pha tối đều có 2 chu trình C3 và C4
CHÚC
B: Đều chỉ diễn ra trên MỪNG
cùng 1 loại tế bào.
C: Đều chỉ diễn ra vào ban ngày.
D: Đều có chu trình Canvin để tổng hợp C6H12O6
START
Phát biểu nào sau đây đúng khi
nói về thực vật CAM?
12
3
9
6
Hết Giờ
A: Có năng suất quang hợp thấp
CHÚC
B: Quá trình cố định CO
2 chỉ diễn ra vào ban
MỪNG
ngày
C: Quang hợp xảy ra ở 2 loại tế bào.
D: Pha tối cung cấp ATP và NADPH cho pha
sáng.
Yêu cầu về nhà: Đọc trước nội dung bài 10 – SGK
Sinh học 11 CB.
1. Liệt kê các nhân tố ngoại cảnh ảnh hưởng đến quá
trình quang hợp?
2. Vẽ đồ thị sự ảnh hưởng của ánh sáng và nồng độ
CO2 đến cường độ quang hợp?
Hoàn thiện bảng so sánh sau:
NỘI DUNG
1. Các chu trình trong pha tối
2. Vị trí cố định CO2
3. Thời điểm cố định CO2
4. Chất nhận CO2 đầu tiên
5. Sản phẩm cố định CO2 đầu
tiên
6. Năng suất sinh học
TV C3
TV C4
TV CAM
PHA TỐI Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT C3, C4, CAM
NỘI DUNG
TV C3
TV C4
TV CAM
1. Các chu trình
trong pha tối
C3
C4 + C3
C4 + C3
2. Vị trí cố định
CO2
TB Mô giậu
TB Mô giậu
& TB bao bó
mạch
TB Mô giậu
3. Thời điểm cố
định CO2
Ban ngày
Ban ngày
Cả ngày và
đêm
4. Chất nhận CO2
đầu tiên
RiDP
PEP
PEP
5. Sản phẩm cố
định CO2 đầu tiên
APG – C3
AOA – C4
AOA – C4
6. Năng suất sinh
học
Trung bình
Cao
Thấp
Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống sao cho nội dung chính
xác nhất.
1. Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra .......
trên màng tilacôit của lục lạp
………………...........................
3. Pha sáng của quá trình quang hợp cung cấp cho chu
ATP và NADPH
trình Canvin……………………..
4. Quá trình cố định CO2 ở thực vât C4 diễn ra trong chất
mô giậu và lục lạp tế bào bao bó mạch
nền của lục lạpTB
…………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất