Bài 9. Quy luật Menđen: Quy luật phân li độc lập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bảo Linh
Ngày gửi: 21h:18' 26-10-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 511
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bảo Linh
Ngày gửi: 21h:18' 26-10-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 511
Số lượt thích:
0 người
BÀI CŨ
Bài 1: Xét tính trạng màu sắc hạt do 1 gen có 2 alen, alen A chi
phối sự hình thành tính trạng hạt vàng trội hoàn toàn so với
alen a quy định hạt xanh; gen trên NST thường.
a.Các kiểu gen và kiểu hình của tính trạng màu sắc hạt.
b. Tìm số loại và tỉ lệ giao tử của các cơ thể có kiểu gen nói
trên.
c. Viết 6 sơ đồ lai cho các kiểu gen trên?
d. Tìm số loại, tỉ lệ KG; số loại và tỉ lệ KH ở F1 của các phép lai
sau:
+ P: hạt vàng x hạt vàng
+ P: hạt xanh x hạt xanh
+ P: hạt vàng x hạt xanh
Giải thích tại sao lại không thể
tìm được 2 người có kiểu gen
giống hệt nhau trên Trái Đất,
kể cả anh chị em trong 1 gia
đình, ngoại trừ trường hợp
sinh đôi cùng trứng?
QUY LUẬT MENĐEN :
QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
BÀI 9
QUY LUẬT MENĐEN : QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
BÀI 9
I. Thí nghiệm lai hai cặp tính
- Đối tượng:trạng
Đậu Hà Lan, 2 tính trạng: màu sắc và hình dạng hạt.
Pt/c:
(
) vàng trơn
(
X
xanh nhăn
vàng trơn
100 %
F1:
)
F1 tự thụ phấn
F2:
315 vàng trơn
(9/16
:
108 vàng nhăn
3/16
:
32 xanh nhăn
101 xanh trơn
3/16
:
1/16)
QUY LUẬT MENĐEN : QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
BÀI 9
I.Thí nghiệm lai hai tính trạng
Qua thí nghiệm,hãy cho
biết:
1. Từ kết quả của thế hệ F1 rút
ra kết luận gì về tính trội lặn?
1. Thí nghiệm
I. Thí nghiệm lai hai cặp tính trạng
- Đối tượng: Đậu Hà Lan, 2 tính trạng: màu sắc và hình dạng hạt.
Pt/c:
(
) vàng trơn
X
100 %
F1 :
(
)
xanh nhăn
vàng trơn
F1 tự thụ phấn
2. F2 có mấy loại kiểu hình?
Tỉ lệ các kiểu hình?
3. Nhận xét sự xuất hiện các
kiểu hình ở F2 ?
F2 :
4.Tỉ lệ của từng tính trạng ở F2:
3/16
:
3/16
:
1/16)
- Màu sắc hạt: vàng ?
Biến dị tổ hợp
xanh
- Hình dạng hạt: trơn
?
(3 : 1) x ( 3 : 1) =
nhăn
9
: 3
: 3
: 1
5. Tỉ lệ kiểu hình chung cả 2
Xác suất xuất hiện mỗi kiểu hình ở F2 bằng
tính trạng ở F2 ?
tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó.
315 vàng trơn
(9/16
:
108 vàng nhăn
101 xanh trơn
32 xanh nhăn
BÀI 9
QUY LUẬT MENĐEN : QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
I.Thí nghiệm lai hai tính trạng
2. Nội dung quy luật phân li độc lập
Theo Men đen: Các cặp nhân tố di truyền quy định các tính trạng
khác nhau phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử.
Theo DT Hiện đại: các cặp alen quy đinh các cặp tính trạng khác
nhau PLĐL và tổ hợp tự do trong GP và thụ tinh
II. Cơ sở tế bào học
Quy ước:
A quy định hạt vàng
a quy định hạt xanh
B quy định hạt trơn
b quy định hạt nhăn
Ptc:
GP:
F1:
Hạt vàng, trơn
A
A
B
B
Hạt xanh,
nhăn
a a
x
b
A
a
B
b
A
a
B
b
100% Hạt vàng, trơn
b
Ptc:
Hạt vàng, trơn
x
AABB
F1 :
AaBb
F1 tự thụ:
GF1:
F2 :
A
a
B
b
Hạt xanh,
nhănaabb
100%Hạt vàng,
trơn
x
A
a
B
b
A
a
A
a
A
a
A
a
B
b
b
B
B
b
b
B
♀
♂
A
A
a
a
B
b
B
b
A
A
A
A
A
A
a
A
a
B
B
B
B
b
B
B
B
b
A
A
A
A
A
A
a
A
a
b
B
b
b
b
B
b
b
b
a
A
a
A
a
a
a
a
a
B
B
B
B
b
B
B
B
b
a
A
a
A
a
a
a
a a
b
B
b
b
b
B
b
b b
- Các gen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các
cặp NST tương đồng khác nhau.
- Sự phân ly độc lập của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng
trong quá trình giảm phân sự phân ly độc lập của các
cặp gen tương ứng và sự tổ hợp tự do các loại giao tử
trong quá trình thụ tinh
tạo ra nhiều tổ hợp gen khác nhau (biến dị tổ hợp).
Sơ đồ lai:
Ptc
Alen A quy định hạt vàng
Alen a quy định hạt xanh
A A B B (vàng, trơn)
1. Thí A B
GP
nghiệm
x
2.FCơ sở tế
1
bào
học
F1 x F1
A
A a B b (vàng, trơn)
3. Nội dung
GF1
quy luật
PLĐL
4. Ý nghĩa
quy luật
PLĐL
Alen B quy định hạt trơn
Alen b quy định hạt nhăn
aaa b bb (xanh,
nhăn)
ab
(vàng, trơn)
x
A
A aa B b (vàng, trơn)
Ptc: AABB ( hạt vàng, trơn) x aabb ( hạt xanh, nhăn)
F1:
AaBb (100% hạt vàng, trơn).
F1 tự thụ phấn
GF1: ¼ AB, ¼ Ab, ¼ aB, ¼ ab
¼ AB, ¼ Ab, ¼ aB, ¼ ab
F:
1. Thí
nghiệm
2
2. Cơ sở tế
bào học
AB
3. Nội dung
quy luật Ab
PLĐL
4. Ý nghĩa aB
quy luật
PLĐL
ab
AB
Ab
aB
ab
AABB
AABb
AaBB
AaBb
AABb
AAbb
AaBb
Aabb
AaBB
AaBb
aaBB
aaBb
AaBb
Aabb
aaBb
aabb
F2 :
1. Thí
AB
nghiệm
2.AB
Cơ sở tế
AABB
bào học
3.AbNội dung
AABb
quy luật
PLĐL
aB
AaBB
4. Ý nghĩa
quy luật
ab
PLĐLAaBb
Ab
aB
ab
AABb
AaBB
AaBb
AAbb
AaBb
Aabb
AaBb
aaBB
aaBb
TLKG
TLKH
1/16 AABB
2/16 AABb
2/16 AaBB
4/16 AaBb
9/16 hạt vàng,
trơn (A-B-)
1/16 AAbb
2/16 Aabb
1/16 aaBB
2/16 aaBb
1/16 aabb
Aabb
aaBb
aabb
3/16 hạt vàng,
nhăn (A-bb)
3/16 hạt xanh,
trơn (aaB-)
1/16 hạt xanh,
nhăn (aabb)
III. Ý NGHĨA CỦA CÁC QUI LUẬT
MENĐEN
- Tại sao trong phép lai của mình Menđen lại sử dụng
dòng thuần chủng?
- Việc Menđen tiến hành rất nhiều thí nghiệm lai
(thuận, nghịch) có lợi như thế nào?
- Các cặp alen phân li độc lập đã tạo ra rất nhiều biến dị
tổ hợp, điều đó có ý nghĩa gì?
III. Ý NGHĨA CỦA CÁC QUY LUẬT MENĐEN
- Dự đoán được kết quả phân li ở đời sau.
- Giải thích được sự đa dạng của sinh giới.
- Tạo nguồn biến dị tổ hợp, là nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa .
Bảng công thức tổng quát cho phép lai nhiều tính trạng
Số cặp gen Số loại Số loại
Số loại
dị hợp tử giao tử kiểu gen kiểu hình
ở F2
của F1
ở F2
(F1)
1
2
2
1
=2
4
2
=2
8 =23
3
3
=31
9
2
=3
27
=33
2
4
8
...
...
...
...
n
?n
2
?
n
3
?2n
Tỉ lệ kiểu hình ở F2
3:1
= (3:1)
9:3:3:1
1
= (3:1)
27:9:9:9:3:3:3:
1
...
?
(3:1)
2
=(3:1)
n
3
BÀI 9
QUY LUẬT MENĐEN – QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
Cho phép lai P: ♂ AaBbDd x ♀ aaBbDd
1. Xác định số loại giao tử, số tổ hợp giao tử. Tỷ lệ giao
tử của cơ thể đực, cái.
2. Số kiểu gen, tỷ lệ kiểu gen ở F1?
3. Số kiểu hình, tỷ lệ kiểu hình ở F1?
4. Hãy cho biết tỉ lệ đời con có kiểu hình trội về tất cả 3
tính trạng (biết rằng tính trạng trội là trội hoàn toàn)?
Xác định tỷ lệ kiểu hình, tỷ lệ kiểu gen trong các phép lai sau. Biết các gen tác
động riêng rẽ và phân ly độc lập
Phép lai
TLKH riêng
TLKH
chung
TL KG
AaBb x Aabb (3:1) x(1:1)
3:3:1:1
Aabb x Aabb (3:1) x 100%
3: 1
aaBb x aaBb
3: 1
(1:2:1) x (1:1)
= 1:2:1 : 1:2:1
(1:2:1) x 100%
= 1:2:1
100% x (1: 2: 1)
= 1:2:1
(1:1) x (1:1)
= 1: 1: 1: 1
100% x ( 3:1)
AaBb x aabb (1:1) x (1:1)
1: 1: 1: 1
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 1. Theo Menđen, nội dung của qui luật phân li
độc lập là các:
A. cặp tính trạng di truyền riêng rẽ.
B. cặp tính trạng di truyền độc lập.
C. tính trạng khác loại tổ hợp lại tạo thành biến dị
tổ hợp.
ĐÚNG
D. cặp alen (nhân tố di truyền) phân li độc lập trong
giảm phân.
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 2: Theo Men đen, với n cặp gen dị hợp tử di
truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu hình ở
đời lai là:
ĐÚNG
A. 2n .
B. 3n .
C. 4n .
D. (1/2)n.
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 3. Theo thí nghiệm của Menđen, khi lai đậu Hà Lan
thuần chủng hạt vàng trơn và hạt xanh nhăn với nhau
được F1 đều hạt vàng trơn.
Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ kiểu hình là:
A. 9 vàng trơn: 3 vàng nhăn: 3 xanh nhăn: 1 xanh trơn
B. 9 vàng trơn: 3 xanh trơn: 3 xanh nhăn: 1 vàng nhăn
ĐÚNG
C. 9 vàng trơn: 3 vàng nhăn: 3 xanh trơn: 1 xanh nhăn
D. 9 vàng trơn: 3 vàng nhăn: 3 xanh nhăn: 1 vàng trơn
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 4: Với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn, mỗi gen
quy định một tính trang. Phép lai giữa 2 cá thể có
kiểu gen AaBbDd x AaBbDd sẽ cho ở thế hệ sau:
A. 4 kiểu hình: 9 kiểu gen.
B. 8 kiểu hình: 9 kiểu gen.
C. 8 kiểu hình: 12 kiểu gen.
D. 8 kiểu hình: 27 kiểu gen.
ĐÚNG
5. Khi lai thuận nghịch chuột cobay thuần chủng lông đen, dài và
chuột lông trắng, ngắn cho F1 toàn lông đen, ngắn.
Quy uớc : A quy định lông đen ; a quy định lông trắng
B quy định lông ngắn ; b quy định lông dài
Kiểu gen của bố mẹ là:
A. AABB và aabb
B. AaBb và AaBb
C. AAbb và aaBB
D. AAaa và BBbb
Giải thích tại sao lại không
thể tìm
được
2 người
có
Trên thực
tế
không
tìm
được
2
kiểu gen giống hệt nhau
trừ hệt
người trên
có Trái
kiểuĐất,
genngoại
giống
trường hợp sinh đôi cùng
nhau (trừ
trường hợp sinh đôi
trứng?
cùng trứng). Vì số biến dị tổ
hợp do một cặp bố mẹ có thể
sản sinh ra là rất lớn (223 x 223
= 246 kiểu hợp tử)
Các cặp gen nằm trên
cặp NST tương đồng
khác nhau
HÃY DỰ ĐOÁN KẾT QUẢ
1.
Ptc : Hạt vàng x hạt xanh
F1 : 100 % hạt vàng
F2 :
?
Viết sơ đồ lai từ P F2
Ptc :
F1 :
F2 :
2.
Ptc : Hạt trơn x hạt nhăn
F1 :
100 % hạt trơn
F2 :
?
Viết sơ đồ lai từ P F2
( ) Hạt vàng, trơn x
( ) Hạt xanh, nhăn
?
F1 tự thụ phấn
?
Bài 1: Xét tính trạng màu sắc hạt do 1 gen có 2 alen, alen A chi
phối sự hình thành tính trạng hạt vàng trội hoàn toàn so với
alen a quy định hạt xanh; gen trên NST thường.
a.Các kiểu gen và kiểu hình của tính trạng màu sắc hạt.
b. Tìm số loại và tỉ lệ giao tử của các cơ thể có kiểu gen nói
trên.
c. Viết 6 sơ đồ lai cho các kiểu gen trên?
d. Tìm số loại, tỉ lệ KG; số loại và tỉ lệ KH ở F1 của các phép lai
sau:
+ P: hạt vàng x hạt vàng
+ P: hạt xanh x hạt xanh
+ P: hạt vàng x hạt xanh
Giải thích tại sao lại không thể
tìm được 2 người có kiểu gen
giống hệt nhau trên Trái Đất,
kể cả anh chị em trong 1 gia
đình, ngoại trừ trường hợp
sinh đôi cùng trứng?
QUY LUẬT MENĐEN :
QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
BÀI 9
QUY LUẬT MENĐEN : QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
BÀI 9
I. Thí nghiệm lai hai cặp tính
- Đối tượng:trạng
Đậu Hà Lan, 2 tính trạng: màu sắc và hình dạng hạt.
Pt/c:
(
) vàng trơn
(
X
xanh nhăn
vàng trơn
100 %
F1:
)
F1 tự thụ phấn
F2:
315 vàng trơn
(9/16
:
108 vàng nhăn
3/16
:
32 xanh nhăn
101 xanh trơn
3/16
:
1/16)
QUY LUẬT MENĐEN : QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
BÀI 9
I.Thí nghiệm lai hai tính trạng
Qua thí nghiệm,hãy cho
biết:
1. Từ kết quả của thế hệ F1 rút
ra kết luận gì về tính trội lặn?
1. Thí nghiệm
I. Thí nghiệm lai hai cặp tính trạng
- Đối tượng: Đậu Hà Lan, 2 tính trạng: màu sắc và hình dạng hạt.
Pt/c:
(
) vàng trơn
X
100 %
F1 :
(
)
xanh nhăn
vàng trơn
F1 tự thụ phấn
2. F2 có mấy loại kiểu hình?
Tỉ lệ các kiểu hình?
3. Nhận xét sự xuất hiện các
kiểu hình ở F2 ?
F2 :
4.Tỉ lệ của từng tính trạng ở F2:
3/16
:
3/16
:
1/16)
- Màu sắc hạt: vàng ?
Biến dị tổ hợp
xanh
- Hình dạng hạt: trơn
?
(3 : 1) x ( 3 : 1) =
nhăn
9
: 3
: 3
: 1
5. Tỉ lệ kiểu hình chung cả 2
Xác suất xuất hiện mỗi kiểu hình ở F2 bằng
tính trạng ở F2 ?
tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó.
315 vàng trơn
(9/16
:
108 vàng nhăn
101 xanh trơn
32 xanh nhăn
BÀI 9
QUY LUẬT MENĐEN : QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
I.Thí nghiệm lai hai tính trạng
2. Nội dung quy luật phân li độc lập
Theo Men đen: Các cặp nhân tố di truyền quy định các tính trạng
khác nhau phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử.
Theo DT Hiện đại: các cặp alen quy đinh các cặp tính trạng khác
nhau PLĐL và tổ hợp tự do trong GP và thụ tinh
II. Cơ sở tế bào học
Quy ước:
A quy định hạt vàng
a quy định hạt xanh
B quy định hạt trơn
b quy định hạt nhăn
Ptc:
GP:
F1:
Hạt vàng, trơn
A
A
B
B
Hạt xanh,
nhăn
a a
x
b
A
a
B
b
A
a
B
b
100% Hạt vàng, trơn
b
Ptc:
Hạt vàng, trơn
x
AABB
F1 :
AaBb
F1 tự thụ:
GF1:
F2 :
A
a
B
b
Hạt xanh,
nhănaabb
100%Hạt vàng,
trơn
x
A
a
B
b
A
a
A
a
A
a
A
a
B
b
b
B
B
b
b
B
♀
♂
A
A
a
a
B
b
B
b
A
A
A
A
A
A
a
A
a
B
B
B
B
b
B
B
B
b
A
A
A
A
A
A
a
A
a
b
B
b
b
b
B
b
b
b
a
A
a
A
a
a
a
a
a
B
B
B
B
b
B
B
B
b
a
A
a
A
a
a
a
a a
b
B
b
b
b
B
b
b b
- Các gen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các
cặp NST tương đồng khác nhau.
- Sự phân ly độc lập của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng
trong quá trình giảm phân sự phân ly độc lập của các
cặp gen tương ứng và sự tổ hợp tự do các loại giao tử
trong quá trình thụ tinh
tạo ra nhiều tổ hợp gen khác nhau (biến dị tổ hợp).
Sơ đồ lai:
Ptc
Alen A quy định hạt vàng
Alen a quy định hạt xanh
A A B B (vàng, trơn)
1. Thí A B
GP
nghiệm
x
2.FCơ sở tế
1
bào
học
F1 x F1
A
A a B b (vàng, trơn)
3. Nội dung
GF1
quy luật
PLĐL
4. Ý nghĩa
quy luật
PLĐL
Alen B quy định hạt trơn
Alen b quy định hạt nhăn
aaa b bb (xanh,
nhăn)
ab
(vàng, trơn)
x
A
A aa B b (vàng, trơn)
Ptc: AABB ( hạt vàng, trơn) x aabb ( hạt xanh, nhăn)
F1:
AaBb (100% hạt vàng, trơn).
F1 tự thụ phấn
GF1: ¼ AB, ¼ Ab, ¼ aB, ¼ ab
¼ AB, ¼ Ab, ¼ aB, ¼ ab
F:
1. Thí
nghiệm
2
2. Cơ sở tế
bào học
AB
3. Nội dung
quy luật Ab
PLĐL
4. Ý nghĩa aB
quy luật
PLĐL
ab
AB
Ab
aB
ab
AABB
AABb
AaBB
AaBb
AABb
AAbb
AaBb
Aabb
AaBB
AaBb
aaBB
aaBb
AaBb
Aabb
aaBb
aabb
F2 :
1. Thí
AB
nghiệm
2.AB
Cơ sở tế
AABB
bào học
3.AbNội dung
AABb
quy luật
PLĐL
aB
AaBB
4. Ý nghĩa
quy luật
ab
PLĐLAaBb
Ab
aB
ab
AABb
AaBB
AaBb
AAbb
AaBb
Aabb
AaBb
aaBB
aaBb
TLKG
TLKH
1/16 AABB
2/16 AABb
2/16 AaBB
4/16 AaBb
9/16 hạt vàng,
trơn (A-B-)
1/16 AAbb
2/16 Aabb
1/16 aaBB
2/16 aaBb
1/16 aabb
Aabb
aaBb
aabb
3/16 hạt vàng,
nhăn (A-bb)
3/16 hạt xanh,
trơn (aaB-)
1/16 hạt xanh,
nhăn (aabb)
III. Ý NGHĨA CỦA CÁC QUI LUẬT
MENĐEN
- Tại sao trong phép lai của mình Menđen lại sử dụng
dòng thuần chủng?
- Việc Menđen tiến hành rất nhiều thí nghiệm lai
(thuận, nghịch) có lợi như thế nào?
- Các cặp alen phân li độc lập đã tạo ra rất nhiều biến dị
tổ hợp, điều đó có ý nghĩa gì?
III. Ý NGHĨA CỦA CÁC QUY LUẬT MENĐEN
- Dự đoán được kết quả phân li ở đời sau.
- Giải thích được sự đa dạng của sinh giới.
- Tạo nguồn biến dị tổ hợp, là nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa .
Bảng công thức tổng quát cho phép lai nhiều tính trạng
Số cặp gen Số loại Số loại
Số loại
dị hợp tử giao tử kiểu gen kiểu hình
ở F2
của F1
ở F2
(F1)
1
2
2
1
=2
4
2
=2
8 =23
3
3
=31
9
2
=3
27
=33
2
4
8
...
...
...
...
n
?n
2
?
n
3
?2n
Tỉ lệ kiểu hình ở F2
3:1
= (3:1)
9:3:3:1
1
= (3:1)
27:9:9:9:3:3:3:
1
...
?
(3:1)
2
=(3:1)
n
3
BÀI 9
QUY LUẬT MENĐEN – QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
Cho phép lai P: ♂ AaBbDd x ♀ aaBbDd
1. Xác định số loại giao tử, số tổ hợp giao tử. Tỷ lệ giao
tử của cơ thể đực, cái.
2. Số kiểu gen, tỷ lệ kiểu gen ở F1?
3. Số kiểu hình, tỷ lệ kiểu hình ở F1?
4. Hãy cho biết tỉ lệ đời con có kiểu hình trội về tất cả 3
tính trạng (biết rằng tính trạng trội là trội hoàn toàn)?
Xác định tỷ lệ kiểu hình, tỷ lệ kiểu gen trong các phép lai sau. Biết các gen tác
động riêng rẽ và phân ly độc lập
Phép lai
TLKH riêng
TLKH
chung
TL KG
AaBb x Aabb (3:1) x(1:1)
3:3:1:1
Aabb x Aabb (3:1) x 100%
3: 1
aaBb x aaBb
3: 1
(1:2:1) x (1:1)
= 1:2:1 : 1:2:1
(1:2:1) x 100%
= 1:2:1
100% x (1: 2: 1)
= 1:2:1
(1:1) x (1:1)
= 1: 1: 1: 1
100% x ( 3:1)
AaBb x aabb (1:1) x (1:1)
1: 1: 1: 1
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 1. Theo Menđen, nội dung của qui luật phân li
độc lập là các:
A. cặp tính trạng di truyền riêng rẽ.
B. cặp tính trạng di truyền độc lập.
C. tính trạng khác loại tổ hợp lại tạo thành biến dị
tổ hợp.
ĐÚNG
D. cặp alen (nhân tố di truyền) phân li độc lập trong
giảm phân.
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 2: Theo Men đen, với n cặp gen dị hợp tử di
truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu hình ở
đời lai là:
ĐÚNG
A. 2n .
B. 3n .
C. 4n .
D. (1/2)n.
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 3. Theo thí nghiệm của Menđen, khi lai đậu Hà Lan
thuần chủng hạt vàng trơn và hạt xanh nhăn với nhau
được F1 đều hạt vàng trơn.
Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ kiểu hình là:
A. 9 vàng trơn: 3 vàng nhăn: 3 xanh nhăn: 1 xanh trơn
B. 9 vàng trơn: 3 xanh trơn: 3 xanh nhăn: 1 vàng nhăn
ĐÚNG
C. 9 vàng trơn: 3 vàng nhăn: 3 xanh trơn: 1 xanh nhăn
D. 9 vàng trơn: 3 vàng nhăn: 3 xanh nhăn: 1 vàng trơn
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 4: Với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn, mỗi gen
quy định một tính trang. Phép lai giữa 2 cá thể có
kiểu gen AaBbDd x AaBbDd sẽ cho ở thế hệ sau:
A. 4 kiểu hình: 9 kiểu gen.
B. 8 kiểu hình: 9 kiểu gen.
C. 8 kiểu hình: 12 kiểu gen.
D. 8 kiểu hình: 27 kiểu gen.
ĐÚNG
5. Khi lai thuận nghịch chuột cobay thuần chủng lông đen, dài và
chuột lông trắng, ngắn cho F1 toàn lông đen, ngắn.
Quy uớc : A quy định lông đen ; a quy định lông trắng
B quy định lông ngắn ; b quy định lông dài
Kiểu gen của bố mẹ là:
A. AABB và aabb
B. AaBb và AaBb
C. AAbb và aaBB
D. AAaa và BBbb
Giải thích tại sao lại không
thể tìm
được
2 người
có
Trên thực
tế
không
tìm
được
2
kiểu gen giống hệt nhau
trừ hệt
người trên
có Trái
kiểuĐất,
genngoại
giống
trường hợp sinh đôi cùng
nhau (trừ
trường hợp sinh đôi
trứng?
cùng trứng). Vì số biến dị tổ
hợp do một cặp bố mẹ có thể
sản sinh ra là rất lớn (223 x 223
= 246 kiểu hợp tử)
Các cặp gen nằm trên
cặp NST tương đồng
khác nhau
HÃY DỰ ĐOÁN KẾT QUẢ
1.
Ptc : Hạt vàng x hạt xanh
F1 : 100 % hạt vàng
F2 :
?
Viết sơ đồ lai từ P F2
Ptc :
F1 :
F2 :
2.
Ptc : Hạt trơn x hạt nhăn
F1 :
100 % hạt trơn
F2 :
?
Viết sơ đồ lai từ P F2
( ) Hạt vàng, trơn x
( ) Hạt xanh, nhăn
?
F1 tự thụ phấn
?
 







Các ý kiến mới nhất