Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §9. Quy tắc chuyển vế

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phúc Phương
Ngày gửi: 10h:48' 17-05-2019
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 651
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phúc Phương
Ngày gửi: 10h:48' 17-05-2019
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 651
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
Cuộc thi quốc gia Thiết kế bài giảng e – learning
Năm học 2017-2018
Bài giảng: Tiết 51: Quy tắc chuyển vế
Môn: Số học / Lớp 6
Giáo viên:
Email:
Điện thoại di động:
Trường THCS Yên Thạch
Xã Yên Thạch, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc.
Tháng 02 / 2018
CHÀO CÁC EM VÀ QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ TIẾT HỌC
Bài giảng
SỐ HỌC 6
GV: Đỗ Thị Thanh Hòa
GIỚI THIỆU BÀI
( 35 + 67) + ( 234 - 67 – 35)
(2007 - 15 + 88) - ( - 15 + 88)
Giải
( 35 + 67 ) + ( 234 - 67 – 35)
= 35 + 67 + 234 – 67 – 35
= 35 – 35 + 67 – 67 + 234
= 0 + 0 + 234
= 234
(- 2007 - 15 + 88) - ( - 15 + 88)
= - 2007 – 15 + 88 + 15 – 88
= 15 - 15 + 88 - 88 - 2007
= 0 + 0 - 2007
= - 2007
KIỂM TRA BÀI CŨ
Phỏt bi?u quy t?c b? d?u ngo?c d?ng tru?c cú d?u "+", b? d?u ngo?c d?ng tru?c cú d?u "-"?
Bài tập: Tính hợp lý
SỐ HỌC 6
TIẾT 51
QUY TẮC CHUYỂN VẾ
1.Tính chất của đẳng thức:
?1
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thì b = a
Tiết 51 §9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
Từ hình 50 dưới đây ta có thể rút ra nhận xét gì?
2. Ví dụ:
?2
Tìm số nguyên x, biết: x + 4 = - 2
Giải
x + 4 = - 2
x + 4 + (- 4) = - 2 + (- 4)
x = - 2 + (- 4)
x = - 6
1. Tính chất của đẳng thức:
Tìm số nguyên x, biết: x - 2 = - 3
Giải
x - 2 = - 3
x - 2 = - 3
x = - 3 + 2
x = - 1
+ 2
+ 2
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thì b = a
Tiết 51 §9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
Tìm số nguyên x, biết: x - 2 = - 3
Giải
x - 2 = - 3
x - 2 = - 3
x = - 3 + 2
x = - 1
?2
Tìm số nguyên x, biết: x + 4 = - 2
Giải
x + 4 = - 2
x + 4 + (- 4) = - 2 + (- 4)
x = - 2 + (- 4)
x = - 6
+ 2
+ 2
2. Ví dụ:
1. Tính chất của đẳng thức:
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thì b = a
Tiết 51 §9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
3. Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu "+" đổi thành dấu "-" và dấu "-" đổi thành dấu "+"
2. Ví dụ:
1. Tính chất của đẳng thức:
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thì b = a
* Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:
a) x - 2 = - 6
b) x - (- 4) = 1
Giải
a) x - 2 = - 6
x = - 6
x = - 4
b) x - (- 4) = 1
x + 4 = 1
x = 1
x = - 3
2
+
4
-
?3
Tìm số nguyên x, biết: x + 8 = (- 5) + 4
Giải
x + 8 = (- 5) + 4
x + 8 = - 1
x = - 1 - 8
x = - 9
Tiết 51 §9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
Gọi x là hiệu của a và b. Ta có x = a - b
áp dụng quy tắc chuyển vế:
Ngược lại nếu có: x + b = a
Vậy hiệu (a - b) là một số x mà khi lấy x cộng với b sẽ được a hay phép trừ là phép toán nguược của phép cộng
Theo quy tắc chuyển vế thì x = a - b
x + b = a
Tiết 51 §9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
Bài 61 ( SGK/87)
Tìm số nguyên x, biết:
a) 7 - x = 8 - (- 7)
b) x - 8 = ( - 3) - 8
Giải
a) 7 - x = 8 - (- 7)
7 - x = 8 + 7
- x = 8
x = - 8
b) x - 8 = ( - 3) - 8
x - 8 = - 3 - 8
x = - 3
(cộng hai vế với -7)
(cộng hai vế với 8)
Tiết 5 §9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
Bài 64 (SGK/87)
Cho a ? Z. Tìm số nguyên x, biết:
a) a + x = 5
b) a - x = 2
Giải
a) a + x = 5
x = 5 - a
b) a - x = 2
a - 2 = x
x = a - 2
Tiết 51 §9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
Bài tập: Các phép biến đổi sau đúng hay sai, giải thích
x
x
x
x
Tiết 51 §9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
Bài tập: Các phép biến đổi sau đúng hay sai, giải thích
x
x
x
x
Tiết 51 §9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
2. Ví dụ:
3. Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu "+" đổi thành dấu "-" và dấu "-" đổi thành dấu "+"
* Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:
a) x - 2 = - 6
b) x - (- 4) = 1
Giải
a) x - 2 = - 6
x = - 6 + 2
x = - 4
b) x - (- 4) = 1
x + 4 = 1
x = 1 - 4
x = - 3
?3
Tìm số nguyên x, biết:
x + 8 = (- 5) + 4
Giải
x + 8 = (- 5) + 4
x + 8 = - 1
x = - 1 - 8
x = - 9
1. Tính chất của đẳng thức:
Tiết 51 §9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm bài tập số 62, 63, 65, 66 (SGK/87)
Học thuộc tính chất đẳng thức, quy tắc chuyển vế
KẾT THÚC BÀI HỌC
CHÚC QUÝ THẦY CÔ MẠNH KHỎE
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!
Tài liệu tham khảo
1.Nguồn tư liệu tham khảo:
Google, violet
Sách giáo khoa và sách giáo viên Số học 6 của BGD&ĐT
2.Các phần mềm sử dụng:
Microsoft Powerpoint, Adobe Presenter 11
Chương trình ghi âm Adobe Audition
 








Các ý kiến mới nhất