Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §9. Quy tắc chuyển vế

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Hưng
Ngày gửi: 20h:50' 26-12-2020
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 591
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Hưng
Ngày gửi: 20h:50' 26-12-2020
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 591
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ LỚP 6A6
Số học 6 Tiết 57
Quy tắc chuyển vế.
GV: Nguyễn Trung Hưng
Kh?i d?ng
Nhóm 1+3
Caâu 1: Boû ngoaëc roài tính:
A= 5 – (5 – 2020)
B = (2020 – 5) + 5
* Haõy so saùnh A vaø B.
Nhóm 2+4
Caâu 2: Tìm x bieát:
x - 2 = - 3
A= 5 - (5 - 2020)
= 5 - 5 + 2020 = 2020
B = (2020 -5) + 5
Giải
= 2020 -5 + 5 = 2020
Vậy: A = B hay
5-(5 - 2020)=(2020 -5)+ 5
x - 2 = - 3
x = - 3 + 2
x = -1
Vậy: x = -1
Giải
Từ bài toán 1:
Ta có: A = B được gọi là đẳng thức: Mỗi đẳng thức có hai vế. A ở bên trái dấu "=" gọi là vế trái; B ở bên phải dấu "=" gọi là vế phải.
Hãy cho biết vế trái và vế phải của đẳng thức sau:
a) x - 2 = - 3
b)-3= x - 2
Tiết 57
§9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
a
b
c
a = b
a+ c = b + c
* N?u a = b thì b = a
* N?u a = b thì a+ c = b + c
a+ c
b + c
a
b
a = b
a+ c = b + c
* N?u a+ c = b + c thì a = b
1.Tính chất của đẳng thức:
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thì b = a
Tiết 57 §9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
2. Ví dụ:
?2
Tim số nguyên x, biết: x + 4 = - 2
Giải
x + 4 = - 2
x + 4 + (- 4) = - 2 + (- 4)
x = - 2 + (- 4)
x = - 6
1. Tính chất của đẳng thức:
Tim số nguyên x, biết: x - 5 = - 3
Giải
x - 5 = - 3
x - 5 = - 3
x = - 3 + 5
x = 2
+ 5
+ 5
Nếu a = b thi a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thi a = b
Nếu a = b thi b = a
Tiết 57 §9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
Tim số nguyên x, biết: x - 5 = - 3
Giải
x - 5 = - 3
x - 5 = - 3
x = - 3 + 5
x = 2
?2
Tim số nguyên x, biết: x + 4 = - 2
Giải
x + 4 = - 2
x + 4 + (- 4) = - 2 + (- 4)
x = - 2 + (- 4)
x = - 6
+ 5
+ 5
2. Ví dụ:
1. Tính chất của đẳng thức:
Nếu a = b thi a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thi a = b
Nếu a = b thì b = a
Tiết 57 §9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
3. Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu "+" đổi thành dấu "-" và dấu "-" đổi thành dấu "+"
2. Ví dụ:
1. Tính chất của đẳng thức:
Nếu a = b thi a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thi a = b
Nếu a = b thi b = a
* Ví dụ: Tim số nguyên x, biết:
a) x - 2 = - 6
b) x - (- 4) = 1
Giải
a) x - 2 = - 6
x = - 6
x = - 4
b) x - (- 4) = 1
x + 4 = 1
x = 1
x = - 3
2
+
4
-
?3
Tim số nguyên x, biết:
x + 8 = (- 5) + 4
Giải
x + 8 = (- 5) + 4
x + 8 = - 1
x = - 1 - 8
x = - 9
Tiết 57 §9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
Bài tập: Các phép biến đổi sau đúng hay sai, giải thích
x
x
x
x
Tiết 57 §9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
Bài 61 ( SGK/87)
Tim số nguyên x, biết:
a) 7 - x = 8 - (- 7)
b) x - 8 = ( - 3) - 8
Giải
a) 7 - x = 8 - (- 7)
7 - x = 8 + 7
- x = 8 + 7 - 7
x = - 8
b) x - 8 = ( - 3) - 8
x - 8 = - 3 - 8
x = - 3 - 8 + 8
Tiết 57 §9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
x = - 3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm bài tập số 62, 63, 66 (SGK/87)
Học thuộc tính chất đẳng thức, quy tắc chuyển vế
KẾT THÚC BÀI HỌC
CHÚC QUÝ THẦY CÔ MẠNH KHỎE
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!
Số học 6 Tiết 57
Quy tắc chuyển vế.
GV: Nguyễn Trung Hưng
Kh?i d?ng
Nhóm 1+3
Caâu 1: Boû ngoaëc roài tính:
A= 5 – (5 – 2020)
B = (2020 – 5) + 5
* Haõy so saùnh A vaø B.
Nhóm 2+4
Caâu 2: Tìm x bieát:
x - 2 = - 3
A= 5 - (5 - 2020)
= 5 - 5 + 2020 = 2020
B = (2020 -5) + 5
Giải
= 2020 -5 + 5 = 2020
Vậy: A = B hay
5-(5 - 2020)=(2020 -5)+ 5
x - 2 = - 3
x = - 3 + 2
x = -1
Vậy: x = -1
Giải
Từ bài toán 1:
Ta có: A = B được gọi là đẳng thức: Mỗi đẳng thức có hai vế. A ở bên trái dấu "=" gọi là vế trái; B ở bên phải dấu "=" gọi là vế phải.
Hãy cho biết vế trái và vế phải của đẳng thức sau:
a) x - 2 = - 3
b)-3= x - 2
Tiết 57
§9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
a
b
c
a = b
a+ c = b + c
* N?u a = b thì b = a
* N?u a = b thì a+ c = b + c
a+ c
b + c
a
b
a = b
a+ c = b + c
* N?u a+ c = b + c thì a = b
1.Tính chất của đẳng thức:
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thì b = a
Tiết 57 §9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
2. Ví dụ:
?2
Tim số nguyên x, biết: x + 4 = - 2
Giải
x + 4 = - 2
x + 4 + (- 4) = - 2 + (- 4)
x = - 2 + (- 4)
x = - 6
1. Tính chất của đẳng thức:
Tim số nguyên x, biết: x - 5 = - 3
Giải
x - 5 = - 3
x - 5 = - 3
x = - 3 + 5
x = 2
+ 5
+ 5
Nếu a = b thi a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thi a = b
Nếu a = b thi b = a
Tiết 57 §9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
Tim số nguyên x, biết: x - 5 = - 3
Giải
x - 5 = - 3
x - 5 = - 3
x = - 3 + 5
x = 2
?2
Tim số nguyên x, biết: x + 4 = - 2
Giải
x + 4 = - 2
x + 4 + (- 4) = - 2 + (- 4)
x = - 2 + (- 4)
x = - 6
+ 5
+ 5
2. Ví dụ:
1. Tính chất của đẳng thức:
Nếu a = b thi a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thi a = b
Nếu a = b thì b = a
Tiết 57 §9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
3. Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu "+" đổi thành dấu "-" và dấu "-" đổi thành dấu "+"
2. Ví dụ:
1. Tính chất của đẳng thức:
Nếu a = b thi a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thi a = b
Nếu a = b thi b = a
* Ví dụ: Tim số nguyên x, biết:
a) x - 2 = - 6
b) x - (- 4) = 1
Giải
a) x - 2 = - 6
x = - 6
x = - 4
b) x - (- 4) = 1
x + 4 = 1
x = 1
x = - 3
2
+
4
-
?3
Tim số nguyên x, biết:
x + 8 = (- 5) + 4
Giải
x + 8 = (- 5) + 4
x + 8 = - 1
x = - 1 - 8
x = - 9
Tiết 57 §9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
Bài tập: Các phép biến đổi sau đúng hay sai, giải thích
x
x
x
x
Tiết 57 §9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
Bài 61 ( SGK/87)
Tim số nguyên x, biết:
a) 7 - x = 8 - (- 7)
b) x - 8 = ( - 3) - 8
Giải
a) 7 - x = 8 - (- 7)
7 - x = 8 + 7
- x = 8 + 7 - 7
x = - 8
b) x - 8 = ( - 3) - 8
x - 8 = - 3 - 8
x = - 3 - 8 + 8
Tiết 57 §9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
x = - 3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm bài tập số 62, 63, 66 (SGK/87)
Học thuộc tính chất đẳng thức, quy tắc chuyển vế
KẾT THÚC BÀI HỌC
CHÚC QUÝ THẦY CÔ MẠNH KHỎE
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!
 









Các ý kiến mới nhất