Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §9. Quy tắc chuyển vế

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thuy Duong
Ngày gửi: 08h:08' 14-11-2021
Dung lượng: 932.0 KB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Thuy Duong
Ngày gửi: 08h:08' 14-11-2021
Dung lượng: 932.0 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS XUÂN LA
Tiết 59
QUY TẮC CHUYỂN VẾ
GV:Nguyễn Thùy Dương
1.Tính chất đẳng thức
Học sinh quan sát hình sau và rút ra nhận xét
Tính chất
Nếu a=b thì a+c=b+c
Nếu a+c=b+c thì a=b
Nếu a=b thì b=a
Ví dụ
Tìm số nguyên x biết x-2=-3
Giải : x-2=-3
x-2+2=-3+2 (cộng hai vế với 2)
x=-3+2
x=-1
Học sinh thực hiện ?2 trên giấy trong
Tìm số nguyên x biết : x+4=-2
Giải
x+4=-2
x+4-4=-2-4(cộng hai vế với -4)
x=-2-4
x=-6
3.Quy tắc chuyển vế
Học sinh quan sát lại bài toán
x+4=-2
x+4-4=-2-4(cộng hai vế với -4)
x=-2-4
x=-6
x+4=-2
x=-2-4
Từ đó rút ra quy tắc gì ?
Quy tắc chuyển vế
Khi chuyển số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó : Dấu “+” đổi thành dấu “-” và dấu “-” thành dấu “+”
Học sinh đọc ví dụ
a) x = -6
-2
+2
x = -4
b) x-(-4)=1
x =1
+4
-4
x = -3
Học sinh thực hiện ?3 trên giấy trong
Tìm số nguyên x biết:x+8=(-5)+4
Giải
x+8=(-5)+4 x+8=-1 x=-1-8 x=-9
Nhận xét
Học sinh thực hiện các phép toán sau, Qua đó rút ra nhận xét về quan hệ của phép cộng và phép trừ:
5+4= 9-4=
7+(-9)= -2-(-9)=
9
5
-2
7
Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng
Bài tập
Học sinh hoạt động nhóm bài 61 trên giấy trong
Tổ 1-2 bài 61a
Tổ 3-4 bài 61b
61a) 7-x=8-(-7) 7-x=8+7 -x=8 x=-8
61b) x-8=(-3)-8 x-8=-3-8 x=-3 .
Học sinh đứng tại chỗ trả lời bài 62a
IaI=2
a=2 ; a=-2
Học sinh lên bảng làm bài 62a
Ia+2I=0
a+2=0
a=-2
Học sinh thực hiện bài 63 vào vở theo hướng dẫn
Học sinh đọc đề bài
Viết hệ thức biểu thị bài toán
Tìm số nguyên x , biết rằng tổng của ba số 3,-2,x bằng 5
Giải Tổng ba số 3; -2 và x bằng 5 nghĩa là 3+(-2)+x=5
Thực hiện bài toán tìm x
3-2+x=5 1+x=5 x=5-1 vậy x=4
Học sinh hoạt động nhóm bài 64,65
Tổ 2-4 làm 64a,65b
Tổ 1-3 làm 64b,65a
64a) a+x=5 => x=5-a
64b) a-x=2 => x=a-2
65a) a+x=b => x=b-a
65b) a-x=b => x=a-b
Công việc ở nhà
Học thuộc quy tắc chuyển vế,làm bài 66,67 sgk
Soạn phần luyện tập
Kính chúc quý Thầy, Cô cùng các em nhiều sức khỏe
Tiết 59
QUY TẮC CHUYỂN VẾ
GV:Nguyễn Thùy Dương
1.Tính chất đẳng thức
Học sinh quan sát hình sau và rút ra nhận xét
Tính chất
Nếu a=b thì a+c=b+c
Nếu a+c=b+c thì a=b
Nếu a=b thì b=a
Ví dụ
Tìm số nguyên x biết x-2=-3
Giải : x-2=-3
x-2+2=-3+2 (cộng hai vế với 2)
x=-3+2
x=-1
Học sinh thực hiện ?2 trên giấy trong
Tìm số nguyên x biết : x+4=-2
Giải
x+4=-2
x+4-4=-2-4(cộng hai vế với -4)
x=-2-4
x=-6
3.Quy tắc chuyển vế
Học sinh quan sát lại bài toán
x+4=-2
x+4-4=-2-4(cộng hai vế với -4)
x=-2-4
x=-6
x+4=-2
x=-2-4
Từ đó rút ra quy tắc gì ?
Quy tắc chuyển vế
Khi chuyển số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó : Dấu “+” đổi thành dấu “-” và dấu “-” thành dấu “+”
Học sinh đọc ví dụ
a) x = -6
-2
+2
x = -4
b) x-(-4)=1
x =1
+4
-4
x = -3
Học sinh thực hiện ?3 trên giấy trong
Tìm số nguyên x biết:x+8=(-5)+4
Giải
x+8=(-5)+4 x+8=-1 x=-1-8 x=-9
Nhận xét
Học sinh thực hiện các phép toán sau, Qua đó rút ra nhận xét về quan hệ của phép cộng và phép trừ:
5+4= 9-4=
7+(-9)= -2-(-9)=
9
5
-2
7
Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng
Bài tập
Học sinh hoạt động nhóm bài 61 trên giấy trong
Tổ 1-2 bài 61a
Tổ 3-4 bài 61b
61a) 7-x=8-(-7) 7-x=8+7 -x=8 x=-8
61b) x-8=(-3)-8 x-8=-3-8 x=-3 .
Học sinh đứng tại chỗ trả lời bài 62a
IaI=2
a=2 ; a=-2
Học sinh lên bảng làm bài 62a
Ia+2I=0
a+2=0
a=-2
Học sinh thực hiện bài 63 vào vở theo hướng dẫn
Học sinh đọc đề bài
Viết hệ thức biểu thị bài toán
Tìm số nguyên x , biết rằng tổng của ba số 3,-2,x bằng 5
Giải Tổng ba số 3; -2 và x bằng 5 nghĩa là 3+(-2)+x=5
Thực hiện bài toán tìm x
3-2+x=5 1+x=5 x=5-1 vậy x=4
Học sinh hoạt động nhóm bài 64,65
Tổ 2-4 làm 64a,65b
Tổ 1-3 làm 64b,65a
64a) a+x=5 => x=5-a
64b) a-x=2 => x=a-2
65a) a+x=b => x=b-a
65b) a-x=b => x=a-b
Công việc ở nhà
Học thuộc quy tắc chuyển vế,làm bài 66,67 sgk
Soạn phần luyện tập
Kính chúc quý Thầy, Cô cùng các em nhiều sức khỏe
 








Các ý kiến mới nhất