Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §9. Quy tắc chuyển vế

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạnh Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:54' 25-03-2008
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 251
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu "+", bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu "-" ?
Bài tập: Tính hợp lý
( 35 + 67) + ( 234 - 67 - 35)
(2007 - 15 + 88) - ( - 15 + 88)
Giải
( 35 + 67 ) + ( 234 - 67 - 35)
= 35 + 67 + 234 - 67 - 35
= 35 - 35 + 67 - 67 + 234
= 0 + 0 + 234
= 234
(- 2007 - 15 + 88) - ( - 15 + 88)
= - 2007 - 15 + 88 + 15 - 88
= 15 - 15 + 88 - 88 - 2007
= 0 + 0 - 2007
= - 2007
Thứ 7, ngày 29 tháng 12 năm 2007
Tiết 59
§ 9. Quy t¾c chuyÓn vÕ
1. Tính chất của đẳng thức:
?1
Từ hình 50 dưới đây ta có thể rút ra nhận xét gì ?
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thì b = a
2. Ví dụ:
Tìm số nguyên x, biết: x - 2 = - 3
Giải
x - 2 = - 3
x - 2 = - 3
x = - 3 + 2
x = - 1
?2
Tìm số nguyên x, biết: x + 4 = - 2
Giải
x + 4 = - 2
x + 4 + (- 4) = - 2 + (- 4)
x = - 2 + (- 4)
x = - 6
Tiết 59
§ 9. Quy t¾c chuyÓn vÕ
1. Tính chất của đẳng thức:
+ 2
+ 2
2. Ví dụ:
Tìm số nguyên x, biết: x - 2 = - 3
Giải
x - 2 = - 3
x - 2 = - 3
x = - 3 + 2
x = - 1
?2
Tìm số nguyên x, biết: x + 4 = - 2
Giải
x + 4 = - 2
x + 4 + (- 4) = - 2 + (- 4)
x = - 2 + (- 4)
x = - 6
Tiết 59
§ 9. Quy t¾c chuyÓn vÕ
1. Tính chất của đẳng thức:
+ 2
+ 2
2. Ví dụ:
3. Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu "+" đổi thành dấu "-" và dấu "-" đổi thành dấu "+"
* Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:
a) x - 2 = - 6
b) x - (- 4) = 1
Giải
a) x - 2 = - 6
x = - 6
x = - 4
b) x - (- 4) = 1
x + 4 = 1
x = 1
x = - 3
Tiết 59
§ 9. Quy t¾c chuyÓn vÕ
1. Tính chất của đẳng thức:
2
+
4
-
?3
Tìm số nguyên x, biết: x + 8 = (- 5) + 4
Giải
x + 8 = (- 5) + 4
x + 8 = - 1
x = - 1 - 8
x = - 9
Gọi x là hiệu của a và b. Ta có x = a - b
áp dụng quy tắc chuyển vế:
Ngược lại nếu có: x + b = a
Vậy hiệu (a - b) là một số x mà khi lấy x cộng với b sẽ được a hay phép trừ là phép toán ngược của phép cộng
Theo quy tắc chuyển vế thì x = a - b
x + b = a
Bài 61 ( SGK/87)
Tìm số nguyên x, biết:
a) 7 - x = 8 - (- 7)
b) x - 8 = ( - 3) - 8
Giải
a) 7 - x = 8 - (- 7)
7 - x = 8 + 7
- x = 8
x = - 8
b) x - 8 = ( - 3) - 8
x - 8 = - 3 - 8
x = - 3
(cộng hai vế với -7)
(cộng hai vế với 8)
Bài 64 (SGK/87)
Cho a ? Z. Tìm số nguyên x, biết:
a) a + x = 5
b) a - x = 2
Giải
a) a + x = 5
x = 5 - a
b) a - x = 2
a - 2 = x
x = a - 2
Bài tập: Các phép biến đổi sau đúng hay sai, giải thích
x
x
x
x
Bài tập: Các phép biến đổi sau đúng hay sai, giải thích
x
x
x
x
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc tính chất đẳng thức, quy tắc chuyển vế
Làm bài tập số 62, 63, 65, 66 (SGK/87)
2. Ví dụ:
3. Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu "+" đổi thành dấu "-" và dấu "-" đổi thành dấu "+"
* Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:
a) x - 2 = - 6
b) x - (- 4) = 1
Giải
a) x - 2 = - 6
x = - 6 + 2
x = - 4
b) x - (- 4) = 1
x + 4 = 1
x = 1 - 4
x = - 3
?3
Tìm số nguyên x, biết: x + 8 = (- 5) + 4
Giải
x + 8 = (- 5) + 4
x + 8 = - 1
x = - 1 - 8
x = - 9
Tiết 59
§ 9. Quy t¾c chuyÓn vÕ
1. Tính chất của đẳng thức:
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác