Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §9. Quy tắc chuyển vế

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quốc Khánh
Ngày gửi: 11h:25' 02-12-2013
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 293
Số lượt thích: 0 người
1
Chào mừng quý thầy cô
và các em học sinh!
Trường THCS Mỹ Hội.
Giáo viên: Hoàng Quốc Khánh.
1. Pht bi?u quy t?c b? d?u ngo?c phía tru?c cĩ d?u "-".
2. Bỏ ngoặc rồi tính, sau dĩ so sánh A và B.
A= 5 -(-8 +5); B= (6 -3) +5
1. Pht bi?u quy t?c b? d?u ngo?c phía tru?c cĩ d?u "+".
2. Tìm x, biết:
x - 2 = - 3
= 5 + 8 - 5
= 8
= 6 -3 + 5
= 8
Vậy: A = B hay
5 -(- 8 + 5) = (6 - 3) + 5
x = - 3 + 2
x = -1
KIỂM TRA BÀI CŨ
Học sinh 1:
Học sinh 2:
2. Tìm x, biết:
x - 2 = - 3
Vậy: A = B hay
5 -(- 8 + 5) = (6 - 3) + 5
KIỂM TRA BÀI CŨ
Từ bài toán trên, ta có: A = B được gọi là đẳng thức. Mỗi đẳng thức có hai vế. Biểu thức A ở bên trái dấu “=” gọi là vế trái; Biểu thức B ở bên phải dấu “=” gọi là vế phải.
Vế trái và vế phải của đẳng thức trên là gì vậy các bạn?
x = - 3 + 2
x = -1
Tuần 17 tiết 52 bài 9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
a
b
c
a = b
a + c = b + c
* N?u thì b = a
1. Tính chất của đẳng thức:
* N?u a = b thì
Tuần 17 tiết 52 bài 9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
* N?u thì
1. Tính chất của đẳng thức:
a + c
b + c
a
b
a = b
a + c = b + c
Tuần 17 tiết 52 bài 9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
1. Tính chất của đẳng thức:
2. Ví dụ:
Tìm số nguyên x, biết:
a) x – 2 = – 3
b) x + 4 = – 2
x – 2 + 2 = – 3 + 2
x = – 3 + 2
x = – 1
x + 4 – 4 = – 2 – 4
x = – 2 – 4
x = – 6
* N?u a = b thì b = a
* N?u a = b thì a + c = b + c
* N?u a + c = b + c thì a = b
* Gợi ý: Cộng (hoặc trừ) vào hai vế của đẳng thức sao cho vế trái của các đẳng thức chỉ còn lại x.
Hoạt động nhóm 2’
2. Tìm x, biết:
x - 2 = - 3
x = - 3 + 2
x = -1
Tuần 17 tiết 52 bài 9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
1. Tính chất của đẳng thức:
2. Ví dụ:
Tìm số nguyên x, biết:
a) x – 2 = – 3
b) x + 4 = – 2
x – 2 + 2 = – 3 + 2
x = – 3 + 2
x = – 1
x + 4 – 4 = – 2 – 4
x = – 2 – 4
x = – 6
* N?u a = b thì b = a
* N?u a = b thì a + c = b + c
* N?u a + c = b + c thì a = b
Tuần 17 tiết 52 bài 9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
1. Tính chất của đẳng thức:
2. Ví dụ:
Tìm số nguyên x, biết:
a) x – 2 = – 3
b) x + 4 = – 2
x = – 3 + 2
x = – 1
x = – 2 – 4
x = – 6
* N?u a = b thì b = a
* N?u a = b thì a + c = b + c
* N?u a + c = b + c thì a = b
Dựa vào ví dụ trên, hãy cho biết khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải làm thế nào?
Tuần 17 tiết 52 bài 9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
1. Tính chất của đẳng thức:
2. Ví dụ:
* N?u a = b thì b = a
* N?u a = b thì a + c = b + c
* N?u a + c = b + c thì a = b
3. Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu "+" đổi thành dấu "-" và dấu "-" đổi thành dấu "+".
‹#›
Tuần 17 tiết 52 bài 9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
1. Tính chất của đẳng thức:
2. Ví dụ:
* N?u a = b thì b = a
* N?u a = b thì a + c = b + c
* N?u a + c = b + c thì a = b
3. Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu "+" đổi thành dấu "-" và dấu "-" đổi thành dấu "+".
Hoạt động nhóm
trong 2’ - làm ?3
Tìm số nguyên x, biết:
x + 8 = (– 5) + 4
Tuần 17 tiết 52 bài 9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
1. Tính chất của đẳng thức:
2. Ví dụ:
* N?u a = b thì b = a
* N?u a = b thì a + c = b + c
* N?u a + c = b + c thì a = b
3. Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu "+" đổi thành dấu "-" và dấu "-" đổi thành dấu "+".
* Nhận xét:
Gọi x là hiệu của a và b, ta có: x = a – b
Áp dụng quy tắc chuyển vế ta có: x + b = a
Ngược lại nếu có x + b = a, thì theo quy tắc chuyển vế ta có x = a – b
Vậy hiệu của (a – b) là một số x mà khi lấy x cộng với b sẽ được a hay phép trừ là phép toán ngược của phép cộng.
Hãy cho biết các cách biÕn ®æi sau ®óng hay sai? Tại sao?
x
x
x
x
* Hãy phát hiện chỗ sai trong lời giải sau:
Tìm x, biết:
x + 4 = 3
x + 4 + (- 4) = 3 + 4 (tính chất của đẳng thức)
x + 0 = 7
x = 7
* Lời giải đúng:
x + 4 = 3
x + 4 + (- 4) = 3 + (- 4) (tính chất của đẳng thức)
x + 0 = -(4 - 3) (c?ng hai s? nguyờn khỏc d?u)
x = - 1
Tuần 17 tiết 52 bài 9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
1. Tính chất của đẳng thức:
2. Ví dụ:
* N?u a = b thì b = a
* N?u a = b thì a + c = b + c
* N?u a + c = b + c thì a = b
3. Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu "+" đổi thành dấu "-" và dấu "-" đổi thành dấu "+".
* Bài tập 61:
Tìm số nguyên x, biết:
a) 7 – x = 8 – (– 7)
b) x – 8 = (– 3) – 8
* Bài tập 64:
 
a) a + x = 5
b) a – x = 2
* Bài tập 62:
Tìm số nguyên a, biết:
 
 
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Học thuộc các tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế.
Xem lại các ví dụ đã làm và làm các bài tập còn lại. Chuẩn bị “Luyện tập” trang 87.
17
Chào quý thầy cô và các em!
468x90
 
Gửi ý kiến