Tìm kiếm Bài giảng
Chương V. §2. Quy tắc tính đạo hàm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:57' 01-04-2008
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 329
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:57' 01-04-2008
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 329
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
1) Nêu các bước tính đạo hàm bằng định nghĩa.
2) Cho hàm số y = f(x) = x2. Dùng đ/n tính đạo hàm của hàm số tại điểm x0 = x tùy ý.
1) Nêu các bước tính đạo hàm bằng định nghĩa.
2) Cho hàm số y = f(x) = x2. Dùng đ/n tính đạo hàm của hàm số tại điểm x0 = x tùy ý.
ĐẠO HÀM
BÀI 2
Đạo hàm của hàm số y = f(x) = xn:
(x R; n N; n > 1)
f(x) =?
f(x + x) = ?
Cho x một số gia x: (x + x)
a) Hãy tính
f(x) = ?
f(x + x) = ?
y = ?
y = ?
I. ĐẠO HÀM CỦA MỘT HÀM SỐ THƯỜNG GẶP
Đạo hàm của hàm số y = f(x) = xn:
(x R; n N; n > 1)
f(x) =?
f(x + x) = ?
y = ?
f(x) = xn
f(x + x) = (x + x)n
y = (x + x)n - xn
TRẢ LỜI
CÔNG THỨC: an – bn
an – bn =(a – b) (an-1 + an-2 b+ an-3 b2 +… + a2bn - 3 +a bn-2 + bn-1)
(x + x)n – xn = (x + x – x) [(x + x) n – 1 + (x + x)n – 2 x+...+ (x + x)xn – 2 + xn – 1]
Đạo hàm của hàm số y = f(x) = xn:
(x R; n N; n > 1)
b) Hãy tính
CÂU HỎI
Đạo hàm của hàm số y = f(x) = xn:
(x R; n N; n > 1)
TRẢ LỜI
= (x + x)n - 1
+ (x +x)n - 2 x+...
+(x + x)xn - 2 + xn - 1
Đạo hàm của hàm số y = f(x) = xn :
(x R; n N; n > 1)
CÂU HỎI
= ?
c) Hãy tính
Đạo hàm của hàm số y = f(x) = xn :
(x R; n N; n > 1)
= nxn - 1
TRẢ LỜI
Đạo hàm của hàm số y = f(x) = xn :
(x R; n N; n > 1)
y = x (x)’ = 1
y = C (C)’ = 0
(với C là hằng số)
NHẬN XÉT
(x)’ = ?
(C)’ = ? (hằng số)
y = f(x) = xn y’ = nxn - 1
GHI NHỚ
Câu 1
Một chất điểm M chuyển động trên trục nằm ngang có phương trình s = t2. Vận tốc tức thời của chất điểm tại t0 = 4 bằng:
A
D
C
B
16 (đv vận tốc)
8 (đv vận tốc)
32 (đv vận tốc)
4 (đv vận tốc)
Câu 2
Cho hàm số y = f(x) = x 3. Tính f’(-1) = ?
A
D
C
B
f’(-1) = - 3
f’(-1) = - 1
f’(-1) = 1
f’(-1) = 3
2) Đạo hàm của hàm số y = f(x) = :
(x > 0)
f(x) =?
f(x + x) = ?
Cho x một số gia x: (x + x)
a) Hãy tính
f(x) = ?
f(x + x) = ?
y = ?
CÂU HỎI
y = ?
f(x) =?
f(x + x) = ?
y = ?
y = -
TRẢ LỜI
f(x + x) =
f(x) =
b) Hãy tính
CÂU HỎI
TRẢ LỜI
=
CÂU HỎI
= ?
c) Hãy tính
=
TRẢ LỜI
y = f(x) = y’ =
GHI NHỚ
Câu 3
Đạo hàm của hàm số y = f(x) = xn (x R; n N; n > 1) :
A
D
C
B
y’ = nxn - 1
y’ = nxn + 1
y’ = (n – 1)x n
y’ = (n -1)x n - 1
Câu 4
Ý nào sau đây là sai:
A
D
C
B
y = x y’ =1
y = C y’ = 0
y = y’ =
y = y’ =
Câu 5
Cho hàm số y = f(x) = x 3. Hệ số góc (k) của tiếp tuyến tại điểm x0=1 bằng:
A
D
C
B
k = - 3
k = - 1
k = 1
k = 3
II. ĐẠO HÀM CỦA TỔNG ; HIỆU; TÍCH; THƯƠNG
III. ĐẠO HÀM CỦA HÀM HỢP
BÀI TẬP
Tiết học của chúng ta đến đây là hết.
Xin chân thành cảm ơn quý Thầy, Cô đã dự.
Kính chúc quý Thầy, Cô sức khỏe gặp nhiều may mắn.
Lần nữa xin chân thành cảm ơn.
1) Nêu các bước tính đạo hàm bằng định nghĩa.
2) Cho hàm số y = f(x) = x2. Dùng đ/n tính đạo hàm của hàm số tại điểm x0 = x tùy ý.
1) Nêu các bước tính đạo hàm bằng định nghĩa.
2) Cho hàm số y = f(x) = x2. Dùng đ/n tính đạo hàm của hàm số tại điểm x0 = x tùy ý.
ĐẠO HÀM
BÀI 2
Đạo hàm của hàm số y = f(x) = xn:
(x R; n N; n > 1)
f(x) =?
f(x + x) = ?
Cho x một số gia x: (x + x)
a) Hãy tính
f(x) = ?
f(x + x) = ?
y = ?
y = ?
I. ĐẠO HÀM CỦA MỘT HÀM SỐ THƯỜNG GẶP
Đạo hàm của hàm số y = f(x) = xn:
(x R; n N; n > 1)
f(x) =?
f(x + x) = ?
y = ?
f(x) = xn
f(x + x) = (x + x)n
y = (x + x)n - xn
TRẢ LỜI
CÔNG THỨC: an – bn
an – bn =(a – b) (an-1 + an-2 b+ an-3 b2 +… + a2bn - 3 +a bn-2 + bn-1)
(x + x)n – xn = (x + x – x) [(x + x) n – 1 + (x + x)n – 2 x+...+ (x + x)xn – 2 + xn – 1]
Đạo hàm của hàm số y = f(x) = xn:
(x R; n N; n > 1)
b) Hãy tính
CÂU HỎI
Đạo hàm của hàm số y = f(x) = xn:
(x R; n N; n > 1)
TRẢ LỜI
= (x + x)n - 1
+ (x +x)n - 2 x+...
+(x + x)xn - 2 + xn - 1
Đạo hàm của hàm số y = f(x) = xn :
(x R; n N; n > 1)
CÂU HỎI
= ?
c) Hãy tính
Đạo hàm của hàm số y = f(x) = xn :
(x R; n N; n > 1)
= nxn - 1
TRẢ LỜI
Đạo hàm của hàm số y = f(x) = xn :
(x R; n N; n > 1)
y = x (x)’ = 1
y = C (C)’ = 0
(với C là hằng số)
NHẬN XÉT
(x)’ = ?
(C)’ = ? (hằng số)
y = f(x) = xn y’ = nxn - 1
GHI NHỚ
Câu 1
Một chất điểm M chuyển động trên trục nằm ngang có phương trình s = t2. Vận tốc tức thời của chất điểm tại t0 = 4 bằng:
A
D
C
B
16 (đv vận tốc)
8 (đv vận tốc)
32 (đv vận tốc)
4 (đv vận tốc)
Câu 2
Cho hàm số y = f(x) = x 3. Tính f’(-1) = ?
A
D
C
B
f’(-1) = - 3
f’(-1) = - 1
f’(-1) = 1
f’(-1) = 3
2) Đạo hàm của hàm số y = f(x) = :
(x > 0)
f(x) =?
f(x + x) = ?
Cho x một số gia x: (x + x)
a) Hãy tính
f(x) = ?
f(x + x) = ?
y = ?
CÂU HỎI
y = ?
f(x) =?
f(x + x) = ?
y = ?
y = -
TRẢ LỜI
f(x + x) =
f(x) =
b) Hãy tính
CÂU HỎI
TRẢ LỜI
=
CÂU HỎI
= ?
c) Hãy tính
=
TRẢ LỜI
y = f(x) = y’ =
GHI NHỚ
Câu 3
Đạo hàm của hàm số y = f(x) = xn (x R; n N; n > 1) :
A
D
C
B
y’ = nxn - 1
y’ = nxn + 1
y’ = (n – 1)x n
y’ = (n -1)x n - 1
Câu 4
Ý nào sau đây là sai:
A
D
C
B
y = x y’ =1
y = C y’ = 0
y = y’ =
y = y’ =
Câu 5
Cho hàm số y = f(x) = x 3. Hệ số góc (k) của tiếp tuyến tại điểm x0=1 bằng:
A
D
C
B
k = - 3
k = - 1
k = 1
k = 3
II. ĐẠO HÀM CỦA TỔNG ; HIỆU; TÍCH; THƯƠNG
III. ĐẠO HÀM CỦA HÀM HỢP
BÀI TẬP
Tiết học của chúng ta đến đây là hết.
Xin chân thành cảm ơn quý Thầy, Cô đã dự.
Kính chúc quý Thầy, Cô sức khỏe gặp nhiều may mắn.
Lần nữa xin chân thành cảm ơn.
Bài quy tắc tính đạo hàm này phần I (Đạo hàm cac hàm số thường gặp đã được thầy giáo Trần Văn Tuấn tự soạn trên PowerPoint và đã gửi tham gia Hội hi GV dạy giỏi BTTHPT tỉnh Quảng Nam vào tháng 3 năm 2008. Đề nghị ban Nguyễn Minh Trường nên nói rõ nguồn sưu tầm. Các bạn có thể kiểm tra lại. Giáo án này cũng có phần soạn theo Word kèm theo và đã gửi lên thư viện bài giảng trước ngày 01/4/2008. Xin chân thành cảm ơn. Trầng Tuấng









Các ý kiến mới nhất