Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. A trip to the countryside

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Xuân Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:21' 14-10-2008
Dung lượng: 11.7 MB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích: 0 người
Copyright®14.10.2008
cutting rice
cutting rice
collecting eggs
watering vegetables
feeding the pig
plowing with a buffalo
go boating
reading books
skipping rope
playing volleyball
playing soccer
playing badminton
playing video games
watching TV
playing baseball
playing table tennis
I. New words
exchange student (n):
Học sinh trao đổi, học sinh du học
maize (n):
= corn (n):
Ngô
work part-time (v-phrase):
làm việc không trọn ngày công
grocery store (n):
Cửa hàng tạp hoá
hot dog (n):
Xúc xích nóng kẹp vào bánh mỳ
exchange
maize
part-time
hot dog
I. New words
exchange student (n):
Học sinh trao đổi, học sinh du học
maize (n):
= corn (n):
Ngô
work part-time (v-phrase):
làm việc không trọn ngày công
grocery store (n):
Cửa hàng tạp hoá
hot dog (n):
Xúc xích nóng kẹp vào bánh mỳ
1. How many people are there in the Parker family?
2. What do they do?
3. What does Van do after school?
4. What do the Parkers do on Saturday afternoons?
II. Reading
I. New words
exchange student (n):
Học sinh trao đổi, học sinh du học
maize (n):
= corn (n):
Ngô
work part-time (v-phrase):
làm việc không trọn ngày công
grocery store (n):
Cửa hàng tạp hoá
hot dog (n):
Xúc xích nóng kẹp vào bánh mỳ
II. Reading
It’s about 100 kilometers.
Mrs. Parker works at a grocery store in a nearby town.
Van is from Ho Chi Minh City.
He often plays baseball
He often feeds the chicken and collects their eggs.
They eat hamburger or hot dog and watch Peter play baseball
No, he isn’t.
I. New words
exchange student (n):
Học sinh trao đổi, học sinh du học
maize (n):
= corn (n):
Ngô
work part-time (v-phrase):
làm việc không trọn ngày công
grocery store (n):
Cửa hàng tạp hoá
hot dog (n):
Xúc xích nóng kẹp vào bánh mỳ
II. Reading
III. Practice
a) Match the words in column A with the words or groups of words in column B having the same meaning.
maize
feed
bring things together
part-time
collect
grocery store
where people buy food and small things
give food to eat
corn
shorter or less than standard time
b) Complete the summary. Use information from the passage.
A Vietnamese boy named Van is living with the Parker family in the American state of (1)________. Mr. Parker is a (2)____________ and Mrs. Parker (3)__________________________________ in a nearby town. They have two children, (4)________ and (5) __________. Van often does chores (6)________________school. Sometimes he also helps on the (7) ________________. The family relaxes on Saturday afternoons and (8) __________ Peter play (9) ___________. Van likes the Parkers, and he enjoys being a (10) ____________ of their family.
Ohio
farmer
work part-time at a grocery store
Peter
Sam
after
farm
watch
baseball
member
I. New words
exchange student (n):
Học sinh trao đổi, học sinh du học
maize (n):
= corn (n):
Ngô
work part-time (v-phrase):
làm việc không trọn ngày công
grocery store (n):
Cửa hàng tạp hoá
hot dog (n):
Xúc xích nóng kẹp vào bánh mỳ
II. Reading
III. Practice
 
Gửi ý kiến