Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. Natural disaters

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tìm Lực
Ngày gửi: 12h:16' 08-03-2013
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 579
Số lượt thích: 0 người
Period : 58
Lesson 4: READ (page 78-79)
WELCOME TO CLASS 9A1
Natural Disasters
drought
Thunderstorm
volcano
snowstorm
flood
typhoon
earthquake
Match the names with the following disasters:
1
2
3
7
6
4
5
UNIT 9: NATURAL DISASTERS
READ (P.78-79)
New words:
- (to) strike - struck:
Va chạm
- (a) tornado:
Cơn lốc xoáy
- funnel-shaped:
Dạng hình phễu
- (to) suck up:
Hút lên
- (a) tidal waves:
Sóng thần
- Abrupt (a):
= sudden (a):
Bất ngờ, đột ngột
- (the) shift:
Sự chuyển dịch
- (the) majority:
Phần lớn, đa số
- (the)earthquake:
Động đất
UNIT 9: NATURAL DISASTERS
READ (P.78-79)
Friday, March 30th 2012
New words:
- (to) strike - struck:
Va chạm
- (a) tornado:
Cơn lốc xoáy
- funnel-shaped:
Dạng hình phễu
- (to) suck up:
Hút lên
- (a) tidal waves:
Sóng thần
- Abrupt (a)
= sudden (a):
Bất ngờ, đột ngột
- (the) shift:
Sự chuyển dịch
- (the) majority:
Phần lớn, đa số
- (the)earthquake:
Động đất







Gap Fill
1/ The majority of earthquakes…………………
…………………………………………………………
2/ During the earthquake in Kobe, many …………………………………………………………
………………………………………………………
3/ A tidal wave can only occurs when ……………
…………………………………………………………
4/ In Australia, a tropical storm is known as ……
5/ The Chinese language gave us …………………
6/ A tornado is a type of storm that ………………
…………………………………………………………
occur around the Pacific Rim .
people were killed when homes , office blocks and highways collapsed .
there is an
abrupt shift in the underwater movement of the earth
a cyclone.
the word “Typhoon”.
passes overland below a thunderstorm and sucks up
anything that is in its path.
UNIT 9: NATURAL DISASTERS
READ (P.78-79)
Friday, March 30th 2012
Model Sentences:
1/ Mount Pinatubo, which is a volcano in the Philippines, erupted in 1991.
2/ Nam, who lives on Le Loi street, likes playing the piano.
3/ Tet is a festival which occurs in late January or early February.
4/ I thanked the woman who helped me.
Relative
clause

Defining
Relative
Clause

Non-
Defining
Relative
Clause
Định nghĩa: là mệnh đề cần thiết, không thể bỏ đi.
Giữa 2 mệnh đề không có dấu phẩy.
Cách dùng Đại từ quan hệ:
WHO: làm chủ ngữ, thay thế cho từ chỉ người.
WHOM: làm túc từ, thay thế cho từ chỉ người.
WHICH: là chủ từ, túc từ, thay thế cho từ chỉ vật.
WHOSE: thay thế cho tính từ sở hữu.
THAT: dùng thay thế cho WHO,WHOM,WHICH.
Định nghĩa: là mệnh đề không cần thiết, có thể bỏ đi.
Giữa 2 mệnh đề ngăn cách bằng dấu phẩy.
Cách dùng Đại từ quan hệ:
WHO: làm chủ ngữ, thay thế cho từ chỉ người.
WHOM: làm túc từ, thay thế cho từ chỉ người.
WHICH: là chủ từ, túc từ, thay thế cho từ chỉ vật.
WHOSE: thay thế cho tính từ sở hữu.
THAT: không thay thế cho WHO, WHOM, WHICH
Review the Relative Clauses.
Learn by heart: new words.
Prepare Ex 1 (language focus).
THANK YOU
FOR YOUR ATTENDANCE.
Good bye and
See you again !
 
Gửi ý kiến