Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Study habits

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Phúc
Ngày gửi: 08h:17' 22-10-2012
Dung lượng: 121.5 KB
Số lượt tải: 371
Số lượt thích: 0 người
Monday, October 22nd 2012
UNIT 5: STUDY HABITS
Period 29: READ – True / false
Did you do your homework?
Did you look up the new words in the READ ?
Did you learn by heart the new words in the old lesson?
How do you learn new words
at home ?
Maybe in Vietnamese
What do you think of?
Studying English /
Learning new words

piece of paper (n):
list (n) :
mother tongue (n) :
learn by heart (v):
in order to + V =
so as to + V :
stick (v) = label
come across (v):
underline (v) :
highlight (v) :
revise (v) :

New words:
New words:

piece of paper (n):
list (n) :
mother tongue (n) :
learn by heart (v):
in order to + V =
so as to + V :
stick (v) = label
come across (v):
underline (v) :
highlight (v) :
revise (v) :


- để làm gì đó
- tiếng mẹ đẻ
- danh sách
- dán
- đọc lướt qua
- học thuộc lòng
- làm nổi bật
- gạch chân
- rà soát lại
- mẩu giấy



- để làm gì đó
- tiếng mẹ đẻ
- danh sách
- dán
- đọc lướt qua
- học thuộc lòng
- làm nổi bật
- gạch chân
- ôn tập
- mẩu giấy


Checking:
Copy the New words :
- piece of paper (n): mẩu giấy
- list (n) danh sách
- mother tongue (n) tiếng mẹ đẻ
- learn by heart (v) học thuộc lòng
- in order to + V = so as to + V : để làm gì đó
- stick (v) = label : dán
- come across (v): đọc lướt qua
- underline (v) : gạch chân
- highlight (v) : làm nổi bật
- revise (v) : ôn tập

True or false:
1- Prediction
A- All language learns write the meaning of new words in their mother tongue.
B- Some learns write examples of words they want to learn.
C- Every learner tries to learn all new words they came across.
D- Many learners only learn new words that are important.
True or false:
2- Keys:
A- All language learners write the meaning of new words in their mother tongue.
B- Some learners write examples of words they want to learn.
C- Every learner tries to learn all new words they came across.
D- Many learners only learn new words that are important.
Some
Some learners try
F
T
F
T
Homework:
Prepare for answer the question ( the rest)
 
Gửi ý kiến