Relative Clauses

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thảo Nhi
Ngày gửi: 15h:33' 07-03-2011
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 388
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thảo Nhi
Ngày gửi: 15h:33' 07-03-2011
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 388
Số lượt thích:
1 người
(Trần Thu Thảo)
Lý thuyết cơ bản:
Relative clauses du?c g?i lă m?nh d? quan h?, ch?a d?ng d?i t? quan h? ( Relative pronoun ) d? quy chi?u v?i m?t danh t? hay m?t m?nh d? d?ng tru?c n.
E.g1: Do you know the girl that lives next door?
That lă d?i t? quan h? du?c dng d? quy chi?u cho The girl d?ng ngay tru?c n. Trong v d? trín, That lăm ch? ng? cho m?nh d? quan h? d?ng sau danh t?, Cđu trín lă s? hnh thănh c?a 2 cđu:
Do You know the girl? She lives next door
E.g2: This is the picture that I bought yesterday
That trong v d? 2 du?c dng d? thay th? cho the Picture d?ng ngay tru?c n vă That lăm tđn ng? trong m?nh d? quan h?. Cđu trín du?c c?t nghia nhu sau:
E.g This is the picture. I bought it yesterday
Do you know the girl that lives next door?
1. Câc ki?u d?i t? quan h?
Câc d?i t? quan h? du?c dng d? quy chi?u v?i danh t? d?ng tru?c n c th? ch? cho m?t ngu?i hay m?t v?t. Ngoăi ra, cn c câc t? quan h? du?c dng d? thay th? t? ch? th?i gian, noi ch?n hay l do ( C th? g?i lă Tr?ng t? quan h? )
D?i t? ch? th?i gian, noi ch?n vă l do:
D?i t? ch? ngu?i, v?t:
Luu :
That có thể được dùng để chỉ người hay vật, thay thế cho chủ ngữ hay tân ngữ trong mệnh đề quan hệ. Thatđặc biệt được sử dụng khi danh từ đứng trước nó là All, everyone, everybody, anyone, someone hay khi danh từ đứng trước nó có thể chỉ cho cả người lẫn vật
That và Who không dùng sau giới từ
That không dùng sau dấu phẩy ( trong mệnh đề quan hệ không xác đinh )
Đại từ quan hệ có thể được lược bỏ khi nó làm tân ngữ trong mệnh đề quan hệ và nó không đứng sau giới từ
- M?nh d? quan h? xâc d?nh gip nh?n di?n ngu?i/V?t du?c níu lín tru?c d
Eg: Is that the woman who wants to buy your car?
M?nh d? quan h? who wants to buy your car lăm r thím The woman d? phđn bi?t v?i câc nh?ng ngu?i ph? n? khâc, Khng c m?nh d? quan h? ngu?i nghe khng bi?t r ngu?i ni dang mu?n ni d?n the woman năo. Du?i dđy lă câc tru?ng h?p c? th?
2. M?nh d? quan h? xâc d?nh
( Defining relative clauses):
Đại từ quan hệ chỉ người, làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ:
Eg1: I met someone. He said he knew you.
I met the someone who/that said he knew you
Eg2: The man has been arrested. He robbed you
Đại từ quan hệ chỉ vật, làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ:
Eg: This is the book. It talks about a famous blind musician.
This is the book which talks about a famous blind musician.
The man who robbed you has been arrested
Đại từ quan hệ chỉ người, làm tân ngữ trong mệnh đề quan hệ
Eg: The man promised to come back. I met him
The man who(m)/That I met promised to come back
-Đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau giới từ:
Eg: The friend spoke French. I was travelling with him
Ta có hai cách viết:
The friend who/whom/that I was travelling with spoke french
The friend with whom I was travelling spoke French.
-Đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau giới từ:
Eg: The leadder began to slip. I was standing on the ladder.
The leadder on which I was standing began to slip
The leadder which I was standing on began to slip
-Đại từ quan hệ chỉ sở hữu:
Eg: The film is about a spy. His wife is cautch by the enemy.
The film is about a spy whose wife is cautch by the enemy.
-Trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, thời gian và lý do:
Eg: This is the house in which I was born.
Câu trên có thể được viết theo cách ta đã biết khi đại từ quan hệ đứng sau giới từ.
This is the house in which I was born
Tuy nhiên, ta có thể thay In this house bằng where và ta có câu
This is the house where I was born.
Tuong t? v d? trín ( thay gi?i t? b?ng danh t? ch? n?i ch?n b?ng where ) ta c th? thay gi?i t? vă danh t? ch? th?i gian when, gi?i t? vă danh t? ch? l do b?ng why. V d?:
Eg: Can you tell me the time? We can start at the time
Can you tell me the time when we can start?
Eg: Please tell me the reason. You come late for that reason.
Please tell me the reason why you come late.
3. M?nh d? quan h? khng xâc d?nh
( Non - defining relative clause ):
Mệnh đề quan hệ không xác định được dùng trong văn viết hơn là văn nói.
Khi mệnh đề quan hệ chỉ mang giá trị bổ sung thêm thông tin mà không dùng để nhận diện danh từ đứng trước nó, mệnh đề được gọi là mệnh đề quan hệ không xác định.
Mệnh đề quan hệ không xác định được tách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy.
Mệnh đề quan hệ không xác định được tách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy.
E.g: This is Mr Hung, who writes the script of the film.
E.g: This puppy, which my grand father gave me on my birthday, is 9 months old.
Lưu ý rằng mệnh đề quan hệ không xác định không dùng That sau dấu phẩy và bắt buộc phải có đại từ quan hệ đi kèm.
M?nh d? quan h? khng xâc d?nh du?c dng khi danh t?
n thay th? ? trong nh?ng tru?ng h?p c? th? sau:
Tín riíng:
E.g: I`ve invited ann, who lives in the next flat.
Di kỉm v?i câc danh t? ch? d?nh This, That, V.v.
Eg: These books, which you can ghet at any bookshop, will give you all the in formation you need.
Di kỉm v?i câc t? s? h?u vă du?c coi lă duy nh?t
E.g This is my mother, whose love supports me all my life.
Khi danh t? du?c m t? r răng.
E.g: The 8:15 train, which is usually very punctual, was late today.
Khi d?i t? quan h? di kỉm v?i all, both, few, most, several, some, etc. + Of + Whom/ Which:
E.g: he went with a group of people, few of whom were corectly equipped for such a climb.
E.g :I picked up the apples, some of which were badly bruise
4.Gi?i t? trong m?nh d? quan h?.
Trong tru?ng h?p d?ng t? c?a m?nh d? quan h? c gi?i t?,
ta dem gi?i t? d?t ra tu?c m?nh d? quan h? (tru?c whom, which).
E.g: The man is Mr Pike. Mary is talking to him.
=> The man to whom Mary is talking to is Mr Pike.
E.g: The song was interesting. We listened to it last night.
=> The song to which we listened last night was interesting.
Ta cũng có thể bỏ whom, which và đặt giới từ ra sau động từ của mệnh đề quan hệ xác định ( defining relative clause).
E.g: The man was very kind. I talked to him yesterday.
=> The man I talked to yesterday was very kind.
E.g: The movie is fantasic. They are talking about it.
=> The movie they are talking about is fantasic.
Khi dùng that hoặc who, ta không đưa giới từ ra trước.
E.g: The woman teaches me English. I am telling you about her.
=> The woman (that/ who) I am telling you about teaches me English.
(NOT: The woman about that/ who I am telling you teaches me English.)
Khi giới từ đứng cuối mệnh đề quan hệ là thành phần của cụm động từ (phrasal verbs) thì ta không đem giới từ ra trước whom, which.
E.g: This is the book. I am looking for it.
=> This is the book which I am looking for.
E.g: That is the child. you have to look after him.
=> That is the child whom you have to look after.
Khi dùng whom, which các giới từ cũng có thể đứng sau động từ (ngoại trừ without).
E.g: That is the man. We’ll get lost without him.
=> That is the man without whom we’ll get lost.
(NOT: That is the man whom we’ll get lost without.)
5.D?ng rt g?n c?a m?nh d? quan h?.
A. M?nh d? quan h? c th? du?c rt g?n b?ng câch dng c?m phđn t? (participle phrases). C 2 lo?i c?m phđn t?:
?C?m phđn t? hi?n t?i (present participle phrase): Lă c?m t? b?t d?u b?ng hi?n t?i phđn t? (present participle: V-ing).
?C?m phđn t? quâ kh? (past participle phrase:
Lă c?m t? b?t d?u b?ng quâ kh? phđn t? (past participle: P2 )
Câch rt g?n m?nh d? quan h? b?ng c?m phđn t? (participle phrases).
N?u d?ng t? trong m?nh d? quan h? ? th? ch? d?ng (active),
ta dng c?m phđn t? hi?n t?i thay cho m?nh d? d (b? d?i t? quan h? vă tr? d?ng t?, dua d?ng t? v? nguyín m?u r?i thím -ing).
E.g: The man is my uncle. He is sitting next to you.
=> The man sitting next to you is my uncle.
E.g: Do you know the boy. He breaks the window last night?
=> Do you know the boy breaking the window last night?
B. M?nh d? quan h? c th? du?c rt g?n b?ng câch dng d?ng t? nguyín m?u c "to" (to- infinitive) ho?c c?m d?ng t? nguyín m?u (infinitive phrase: for + O + to-inf).
Khi danh t? d?ng tru?c n du?c b? nghia b?ng t? ch? th? t?: the first, the second, the last, the only.)
E.g: As a captain, I will be the last man who leaves the ship.
=> As a captain, I will be the last man to leave the ship.
E.g: The first person who catches the ball will be the winer.
=> The first person to catch the ball will be the winer
Khi m?nh d? quan h? di?n t? m?c dch hay s? cho phĩp:
E.g: He has a lot of books that he can read during the term break.
=> He has a lot of to read during the term break.
E.g: I don`t like him playing in streets. I wish we had a garden that he could play in.
=> I don`t like him playing in streets I wish we had a garden for him to play in.
Relative clauses du?c g?i lă m?nh d? quan h?, ch?a d?ng d?i t? quan h? ( Relative pronoun ) d? quy chi?u v?i m?t danh t? hay m?t m?nh d? d?ng tru?c n.
E.g1: Do you know the girl that lives next door?
That lă d?i t? quan h? du?c dng d? quy chi?u cho The girl d?ng ngay tru?c n. Trong v d? trín, That lăm ch? ng? cho m?nh d? quan h? d?ng sau danh t?, Cđu trín lă s? hnh thănh c?a 2 cđu:
Do You know the girl? She lives next door
E.g2: This is the picture that I bought yesterday
That trong v d? 2 du?c dng d? thay th? cho the Picture d?ng ngay tru?c n vă That lăm tđn ng? trong m?nh d? quan h?. Cđu trín du?c c?t nghia nhu sau:
E.g This is the picture. I bought it yesterday
Do you know the girl that lives next door?
1. Câc ki?u d?i t? quan h?
Câc d?i t? quan h? du?c dng d? quy chi?u v?i danh t? d?ng tru?c n c th? ch? cho m?t ngu?i hay m?t v?t. Ngoăi ra, cn c câc t? quan h? du?c dng d? thay th? t? ch? th?i gian, noi ch?n hay l do ( C th? g?i lă Tr?ng t? quan h? )
D?i t? ch? th?i gian, noi ch?n vă l do:
D?i t? ch? ngu?i, v?t:
Luu :
That có thể được dùng để chỉ người hay vật, thay thế cho chủ ngữ hay tân ngữ trong mệnh đề quan hệ. Thatđặc biệt được sử dụng khi danh từ đứng trước nó là All, everyone, everybody, anyone, someone hay khi danh từ đứng trước nó có thể chỉ cho cả người lẫn vật
That và Who không dùng sau giới từ
That không dùng sau dấu phẩy ( trong mệnh đề quan hệ không xác đinh )
Đại từ quan hệ có thể được lược bỏ khi nó làm tân ngữ trong mệnh đề quan hệ và nó không đứng sau giới từ
- M?nh d? quan h? xâc d?nh gip nh?n di?n ngu?i/V?t du?c níu lín tru?c d
Eg: Is that the woman who wants to buy your car?
M?nh d? quan h? who wants to buy your car lăm r thím The woman d? phđn bi?t v?i câc nh?ng ngu?i ph? n? khâc, Khng c m?nh d? quan h? ngu?i nghe khng bi?t r ngu?i ni dang mu?n ni d?n the woman năo. Du?i dđy lă câc tru?ng h?p c? th?
2. M?nh d? quan h? xâc d?nh
( Defining relative clauses):
Đại từ quan hệ chỉ người, làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ:
Eg1: I met someone. He said he knew you.
I met the someone who/that said he knew you
Eg2: The man has been arrested. He robbed you
Đại từ quan hệ chỉ vật, làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ:
Eg: This is the book. It talks about a famous blind musician.
This is the book which talks about a famous blind musician.
The man who robbed you has been arrested
Đại từ quan hệ chỉ người, làm tân ngữ trong mệnh đề quan hệ
Eg: The man promised to come back. I met him
The man who(m)/That I met promised to come back
-Đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau giới từ:
Eg: The friend spoke French. I was travelling with him
Ta có hai cách viết:
The friend who/whom/that I was travelling with spoke french
The friend with whom I was travelling spoke French.
-Đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau giới từ:
Eg: The leadder began to slip. I was standing on the ladder.
The leadder on which I was standing began to slip
The leadder which I was standing on began to slip
-Đại từ quan hệ chỉ sở hữu:
Eg: The film is about a spy. His wife is cautch by the enemy.
The film is about a spy whose wife is cautch by the enemy.
-Trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, thời gian và lý do:
Eg: This is the house in which I was born.
Câu trên có thể được viết theo cách ta đã biết khi đại từ quan hệ đứng sau giới từ.
This is the house in which I was born
Tuy nhiên, ta có thể thay In this house bằng where và ta có câu
This is the house where I was born.
Tuong t? v d? trín ( thay gi?i t? b?ng danh t? ch? n?i ch?n b?ng where ) ta c th? thay gi?i t? vă danh t? ch? th?i gian when, gi?i t? vă danh t? ch? l do b?ng why. V d?:
Eg: Can you tell me the time? We can start at the time
Can you tell me the time when we can start?
Eg: Please tell me the reason. You come late for that reason.
Please tell me the reason why you come late.
3. M?nh d? quan h? khng xâc d?nh
( Non - defining relative clause ):
Mệnh đề quan hệ không xác định được dùng trong văn viết hơn là văn nói.
Khi mệnh đề quan hệ chỉ mang giá trị bổ sung thêm thông tin mà không dùng để nhận diện danh từ đứng trước nó, mệnh đề được gọi là mệnh đề quan hệ không xác định.
Mệnh đề quan hệ không xác định được tách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy.
Mệnh đề quan hệ không xác định được tách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy.
E.g: This is Mr Hung, who writes the script of the film.
E.g: This puppy, which my grand father gave me on my birthday, is 9 months old.
Lưu ý rằng mệnh đề quan hệ không xác định không dùng That sau dấu phẩy và bắt buộc phải có đại từ quan hệ đi kèm.
M?nh d? quan h? khng xâc d?nh du?c dng khi danh t?
n thay th? ? trong nh?ng tru?ng h?p c? th? sau:
Tín riíng:
E.g: I`ve invited ann, who lives in the next flat.
Di kỉm v?i câc danh t? ch? d?nh This, That, V.v.
Eg: These books, which you can ghet at any bookshop, will give you all the in formation you need.
Di kỉm v?i câc t? s? h?u vă du?c coi lă duy nh?t
E.g This is my mother, whose love supports me all my life.
Khi danh t? du?c m t? r răng.
E.g: The 8:15 train, which is usually very punctual, was late today.
Khi d?i t? quan h? di kỉm v?i all, both, few, most, several, some, etc. + Of + Whom/ Which:
E.g: he went with a group of people, few of whom were corectly equipped for such a climb.
E.g :I picked up the apples, some of which were badly bruise
4.Gi?i t? trong m?nh d? quan h?.
Trong tru?ng h?p d?ng t? c?a m?nh d? quan h? c gi?i t?,
ta dem gi?i t? d?t ra tu?c m?nh d? quan h? (tru?c whom, which).
E.g: The man is Mr Pike. Mary is talking to him.
=> The man to whom Mary is talking to is Mr Pike.
E.g: The song was interesting. We listened to it last night.
=> The song to which we listened last night was interesting.
Ta cũng có thể bỏ whom, which và đặt giới từ ra sau động từ của mệnh đề quan hệ xác định ( defining relative clause).
E.g: The man was very kind. I talked to him yesterday.
=> The man I talked to yesterday was very kind.
E.g: The movie is fantasic. They are talking about it.
=> The movie they are talking about is fantasic.
Khi dùng that hoặc who, ta không đưa giới từ ra trước.
E.g: The woman teaches me English. I am telling you about her.
=> The woman (that/ who) I am telling you about teaches me English.
(NOT: The woman about that/ who I am telling you teaches me English.)
Khi giới từ đứng cuối mệnh đề quan hệ là thành phần của cụm động từ (phrasal verbs) thì ta không đem giới từ ra trước whom, which.
E.g: This is the book. I am looking for it.
=> This is the book which I am looking for.
E.g: That is the child. you have to look after him.
=> That is the child whom you have to look after.
Khi dùng whom, which các giới từ cũng có thể đứng sau động từ (ngoại trừ without).
E.g: That is the man. We’ll get lost without him.
=> That is the man without whom we’ll get lost.
(NOT: That is the man whom we’ll get lost without.)
5.D?ng rt g?n c?a m?nh d? quan h?.
A. M?nh d? quan h? c th? du?c rt g?n b?ng câch dng c?m phđn t? (participle phrases). C 2 lo?i c?m phđn t?:
?C?m phđn t? hi?n t?i (present participle phrase): Lă c?m t? b?t d?u b?ng hi?n t?i phđn t? (present participle: V-ing).
?C?m phđn t? quâ kh? (past participle phrase:
Lă c?m t? b?t d?u b?ng quâ kh? phđn t? (past participle: P2 )
Câch rt g?n m?nh d? quan h? b?ng c?m phđn t? (participle phrases).
N?u d?ng t? trong m?nh d? quan h? ? th? ch? d?ng (active),
ta dng c?m phđn t? hi?n t?i thay cho m?nh d? d (b? d?i t? quan h? vă tr? d?ng t?, dua d?ng t? v? nguyín m?u r?i thím -ing).
E.g: The man is my uncle. He is sitting next to you.
=> The man sitting next to you is my uncle.
E.g: Do you know the boy. He breaks the window last night?
=> Do you know the boy breaking the window last night?
B. M?nh d? quan h? c th? du?c rt g?n b?ng câch dng d?ng t? nguyín m?u c "to" (to- infinitive) ho?c c?m d?ng t? nguyín m?u (infinitive phrase: for + O + to-inf).
Khi danh t? d?ng tru?c n du?c b? nghia b?ng t? ch? th? t?: the first, the second, the last, the only.)
E.g: As a captain, I will be the last man who leaves the ship.
=> As a captain, I will be the last man to leave the ship.
E.g: The first person who catches the ball will be the winer.
=> The first person to catch the ball will be the winer
Khi m?nh d? quan h? di?n t? m?c dch hay s? cho phĩp:
E.g: He has a lot of books that he can read during the term break.
=> He has a lot of to read during the term break.
E.g: I don`t like him playing in streets. I wish we had a garden that he could play in.
=> I don`t like him playing in streets I wish we had a garden for him to play in.
 







Các ý kiến mới nhất