Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Review 1. (1-2-3). Lesson 1. Language

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Sỷ Long
Ngày gửi: 20h:23' 09-11-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 355
Số lượt thích: 0 người
REVIEW
Unit 1,2,3,4 (Sách Global)
Tuesday, November 10th 2021
* WARM –UP :
Memory game
LANGUAGE LEARNT IN
UNIT 1,2,3
Pronunciation
Vocabulary
Grammar

Sounds /a:/ and //
Sounds /s/ and / z/
Sounds: /b/ and /p/

School things and activities
Types of houses, rooms, and furniture;
- Body parts and
appearance
- Personality adjectives
Present simple.
Adverbs of frequency
possesive case
prepositions of place
Present continuous
I. Pronunciation
Đuôi “s/es” xuất hiện ở danh từ và động từ
Đuôi ‘’s/es” có 3 cách phát âm
/s/: th, f, k, p, t
/iz/: ce, ge, s, ss, ch, x, sh, z
/z/: còn lại
1. Đuôi “s/es”
2. Âm /a:/ và /˄/
Âm /a:/ đọc như chữ a kéo dài. Viết dưới dạng các chữ: ar,a
Âm /˄/ đọc như chữ â (đọc nhanh, ngắn). Viết dưới dạng các chữ u, o
1. A. proofs B. books C. points D. days
2. A. helps B. laughs C. cooks D. finds
3. A. snacks B. follows C. titles D. writers
4. A. streets B. phones C. books D. makes
5. A. Rough B. sum C. utter D. union
6. A.candy B. sandy C. many D. handy

Vocabulary
Cách sử dụng của các động từ do, have , play, study
- DO: các hoạt động cá nhân
- HAVE: các bữa ăn, các đồ vật
- PLAY: các trò chơi, môn thể thao tập thể, nhạc cụ
- STUDY: các môn học


1.Children in my hometown often ________ volleyball on the beach in summer.
2.After school, Nam often ________ karate to keep fit.
________ a crossword puzzle is Billy`s hobby in the free time.
3.During the rainy days, my friends and I usually ________ cards a lot.
4.Carol believes that ________ gymnastics regularly is a good way to be healthy.

Grammar
Các dùng: diễn tả sự thói quen hằng ngày
diễn tả 1 sự thật hiển nhiên
Cấu trúc:
Động từ tobe động từ tobe
S + V_s/es + O S+(is/are/am)+ N/adj
S+ don’t/ doesn’t + V_nguyênmẫu + O S+(is/are/am) + not + N/adj
Do/does + S + V_nguyênmẫu + O? Is/are/am + S + N/adj?
- Dấu hiệu: every, often, sometimes,today…
1. Hiện tại đơn


1. She (not study) ………. on Saturday.
2. ……….he (have) ………. a new haircut today?.
3. I usually (have) ……….breakfast at 6.30.
4. Peter (not/ study)……….very hard. He never gets high scores.

Grammar
2. Hiện tại tiếp diễn
Cách dùng: diễn tả hành động xảy ra tại thời điểm nói
Cấu trúc
S+ is/are/am + V_ing + O
S+ is/are/am + not + V_ing + O
Is/are + S +V_ing + O?
- Dấu hiệu: now, right now, at the moment,
At presenr, look!....
1. Tommy (clean) _____ his house and his father (repair) _____ their old car now.
2. I (do) ____ my test at the moment.
3. It (get) ___________ cold. Can I turn on the fan?
4. Look! Her cats (play) _____ in the garden.
Grammar
3. Sở hữu cách
Cách dùng: để chỉ sử hữu của 1 người
Cấu trúc:
Tên riêng + ‘s + N: Lan’s book, Hung’s ball
Danh từ số ít ‘s + N: mum’s room, dad’s phone
1. The boy has a toy. → It`s the __________.
2. Peter has a book. → It`s __________.
3. The magazine has my picture on its cover. → My picture is on __________.
4. Our friends live in this house. → It`s __________.
5. There is milk in the glass. → It`s __________.
6. This house has a number. → What is__________?
Grammar
3. Giới từ chỉ nơi chốn
1. I have photographs of my family _______ the wall of my office.
A. on        B. next to         C. at         D. in
2. Mr. Smith`s jacket is _______ the closet.
A. under         B. in         C. at         D. from
3. Where`s John? He`s over there. He`s standing________ Ellen.
A. on         B. under         C. next to         D. between
4. It arrives_________ Chicago at ten o`clock.
A. at         B. in         C. near         D. from
Grammar
4. So sánh hơn của tính từ
Cách dùng: so sánh 2 vật với nhau
Cấu trúc
Tính từ ngắn: S1 + tobe(is/are/am) + adj_er + than + S2
Tính từ dài: S1+ tobe(is/are/am) + more + adj + than + S2
Một số tính từ ngoại lệ:
good – better
bad - worse
far - farther/further
1. Cats are ………… (intelligent) than rabbits.
2. Lana is…………… (old) than John.
3. China is far ………… (large) than the UK.
4. My garden is a lot ………………. (colourful) than this park.
5. Helen is …………… (quiet) than her sister.
6. My Geography class is ……………. (boring) than my Math class.
HOMEWORK
- Do more exercises in workbook.
Prepare: Review (SKILLS).
Thank you!
Goodbye!
 
Gửi ý kiến