Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Review 2 . (4-5-6). Lesson 2. Skills

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Đức Trai
Người gửi: Nguyễn Đức Trai
Ngày gửi: 17h:19' 11-12-2021
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích: 0 người
OUR SCHOOL WILL SHINE
Our school will shine today
Our school will shine
Our school will shine today
All down the line
Our school will shine today
Our school will shine
When the sun goes down
When the moon goes up
Our school will shine
WELCOME TO MY CLASS
Good morning Everybody
FOR THE 1st SEMESTER TEST
REVISION 2
1. Write the past participle of the following verbs.
.
been
sung
written
spent
eaten
brought
caught
chosen
cut
drawn
2. The simple past
(+): S + V2/Ved
(-): S + didn’t + V(inf)
(?): Did + S + V(inf)…?
3. present perfect
(+): S + has/have + P.P
(-): S + have/has + not + P.P
(?): Have/ Has + S + PP ?
- Since + Mốc thời gian
- for + Khoảng thời gian
4. Put the verbs in brackets in either past simple and present perfect.
visited
have visited
has been
bought
has written
went
have built
saw
didn’t go
have
made
5. Finish the sentences
ever visited Ha Long Bay yet
seen this film
had to study online
finished the English essay
6. Rewrite the sentences.
1. I have studied English for 5 years.
- I started.....................................................................
2. He has done his homework since 2.00pm.
- He began.................................................................
3. He went to HCM City 2 years ago.
- He has......................................................................
4. They bought this car in 2015.
- They have.....................................................................
studying English 5 years ago.
doing his homework at 2.00pm.
gone to HCM City for 2 years.
bought this car since 2015.
Homework
Review from Unit 1 to Unit 6.
Do exercises in workbook.
Preparing for the first Semester Test.
Assignment 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently.
1. A. high B. rough C. tough D. laugh

2. A. bag B. frog C. original D. flag

3. A. hurricane B. scarf C. city D. cracker

4. A. labour B. flour C. favour D. honour

5. A. fear B. earn C. hear D. clear

9
 


Assignment 2: Supply the correct tenses of the verbs in brackets :
I enjoy (fish) ........................ because it (be) ……………. relaxing.
2. Jane will play chess after she (finish) ………………….…. school.
3. What ………… your mother often (do) …………..…at weekends?
4. I think, in the future people (not play) ………..…… individual games.
5. We find (arrange) ………………… flowers interesting because it (help) ……………… us relax.
6. I (not collect) ….……………… dolls when I grow up.
Assignment 3: Rewrite the sentences, using the words given.
1.They / visited / Ha Long Bay / many times.

2. My brother / not like / ice-skating / because he thinks / it/ dangerous.

3. I / start / my hobby / when / twelve / years old.

4. She often / share / her hobby / her mother.

5. I / continue / my hobby / future / because / it / help save the environment.

THANK YOU FOR ATTENTION!
the end
GOOD BYE!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓