Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

REVISION

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Hiếu
Ngày gửi: 17h:44' 11-02-2008
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 510
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo và các em học sinh tham dự tiết học chuyên đề ôn tập Trường THCS Tân Hưng 14/12/2006
REVISION ( Bài ôn tập )

Content
( Nội dung ôn tập )
Present simple tense
Present progressive tense
Future simple tense
Exercise

I. Present simple tense. ( Thì hiện tại đơn giản)
Examples (ví dụ ):
1- He works in a hospital.
2- I often go to school by bike.
3- The sun rises in the East.
Using ( cách dùng ) :
Thì hiện tại đơn giản dùng để điễn đạt những hành động :
+ diễn ra ở hiện tại như một thông báo.
+ diễn ra theo qui luật ( lặp đi lặp lại ).
+ mang tính chất không đổi. ( như một chân lí )
I. Present simple tense. ( Thì hiện tại đơn giản)
Examples (ví dụ ):
1- He works in a hospital.
2- I often go to school by bike.
3- The sun rises in the East.
Các ngôi : - I / YOU / WE / THEY + Verb (inf :nguyên thể)
- SHE / HE / IT + Verb+ s/es

Examples (ví dụ ):
1- He works in a hospital.
2- I often go to school by bike.
3- She does exercise everyday.
Formal (công thức câu )
I. Present simple tense. ( Thì hiện tại đơn giản)
S
+
V_s/es
+
sth
S: Subject
V: Verb
Sth:Something
* Hãy thêm ?s? cho những động từ sau:
play -- >
cry -- >
go -- >
watch -- >
finish -- >
fox -- >
I. Present simple tense. ( Thì hiện tại đơn giản)
play -- > plays
cry -- > cries
go -- > goes
watch -- > watches
finish -- > finishes
fox -- > foxes
Các quy tắc thêm ?s?
Quy tắc 1: Động từ có đuôi : s, h, o, x : + es
Quy tắc 2: Động từ có đuôi : Phụ âm + y : y-- > i + es
Quy tắc 3: Động từ có đuôi : f, fe : f, fe -- > v + es
Quy tắc chung: Động từ + s
( chú ý : chỉ áp dụng cho ngôi thứ 3 số ít câu khẳng định của thì hiện tại đơn giản )
I. Present simple tense. ( Thì hiện tại đơn giản)
Các loại câu
Câu khẳng định:

S + V_ s/es + sth

Câu phủ định :

S + don?t/doesn?t+ Vinf + sth


Câu hỏi :

Do / does + S + Vinf + sth ?




Present simple tense. ( Thì hiện tại đơn giản)
II. Present progessive tense. ( Thì hiện tại tiếp diễn)
Examples (ví dụ ):
1- He is working in a hospital.
2- I am going to school by bike.
3- The sun is rising now.
Using ( cách dùng ) :
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để điễn đạt những hành động :
+ đang diễn ra ở hiện tại . ( đang diễn ra tại thời điểm nói hoặc viết )

Các loại câu
Câu khẳng định:

S + be +V_ ing + sth

Câu phủ định :

S + be not+ Ving+ sth


Câu hỏi :

be + S + Ving + sth ?




II. Present progressive tense. ( Thì hiện tại tiếp diễn)

Hãy thêm ?ing? cho những động từ sau:

play -- >
dance -- >
swim -- >
II. Present progessive tense. (Thì hiện tại tiếp diễn)
play -- > playing
dance -- > dancing
swim -- > swimming
Các quy tắc thêm ?ing?
Quy tắc 1: Động từ có đuôi : e : bỏ e + ing
Quy tắc 2: Động từ có đuôi : 1 nguyên âm + phụ âm
phụ âm X 2 + ing
Quy tắc chung: Động từ + ing

II. Present progressive tense. ( Thì hiện tại tiếp diễn)
III. Future simple tense. ( Thì tương lai đơn giản)
Examples (ví dụ ):
1- He will work in a hospital next year.
2- I will go to Hanoi tomorrow.

Using ( cách dùng ) :
Thì tương lai đơn giản dùng để điễn đạt những hành động sẽ diễn ra trong tương lai.

Các loại câu
Câu khẳng định:

S + Will + Vinf + sth

Câu phủ định :

S + Will not + Vinf + sth


Câu hỏi :

Will + S + Vinf + sth ?



III. Future simple tense. ( Thì tương lai đơn giản)
Exercises ( Bài tập )
Complete these sentences below by using the given verbs in present simple, present progessive or future simple tenses :
a- Nam ( do ) ? his exercises everyday. He (do) ? them now.
b- During the English lesson I often (speak)? to the teacher.
c- What Nam ( play)? now?
d- Where you ( be )? at this time tomorrow?
e- They ( not go ) ? home until it ( stop) ? raining.
KEYS ( Đáp án )
Complete these sentences below by using the given verbs in present simple, present progessive or future simple tenses :
a- Nam ?does?? his exercises everyday. He ?is doing?.. them now.
b- During the English lesson I often ?speak?.. to the teacher.
c- What ?is?. Nam ??doing??.now?
d- Where ?will?you ?be?.at this time tomorrow?
e- They ?will not go? home until it ?stops?. raining.
Xin chân thành cảm ơn ! Thiết kế và thực hiện chương trình: PHạM TRUNG HIếU
Avatar

Mình rất cần những ý kiến nhận xét của các bạn. cảm ơn nhiều!

No_avatar

bài giảng tạm được, cần bố trí cấu trúc mạch lạc hon

 

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓