Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Revision

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Duyên
Ngày gửi: 20h:15' 09-12-2009
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích: 0 người




Welcome to our class
REVISION
Past Simple and Past Perfect Tense
PAST SIMPLE TENSE
Form: S + V-ed/V-irregular
To be: I, She, He, It – was
You, We, They - were
Usage:
1.Diễn tả một hành động đã xảy ra và chấm dứt ở quá khứ vào một thời điểm xác định.
E.g. They went to Australia last week.
There was a bank robbery in the city yesterday.



2. Diễn tả một hành động đã xảy ra và chấm dứt ở một thời điểm nào đó trong quá khứ.
E.g. He got a job as a taxi driver.
I saw her at Peter’s party.
3. Diễn tả một thói quen hoặc những hành động thường làm ở quá khứ.
E.g. I often came to see her every week.
He used to play games when he was small.
4. Diễn tả những hành động kế tiếp nhau trong quá khứ
E.g. She ate a piece of cake, drank a little of wine then went to bed.
PAST PERFECT
Form: S+had+past participle
Usage:
1. Diễn tả một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
E.g. When he arrived at school, the class had started.
2. Diễn tả một hành động đã xảy ra hoặc hoàn thành trước một thời điểm nào đó trong quá khứ
E.g. I had seen him before last Friday

Exercise 1: Use the verbs in brackets in the past simple
He (work) for this company last year.
worked
2. His father (teach) him how to ride bicycle.
taught
3. When you (watch) TV last night?
=> did you watch
4. You (see) them at my last birthday party?
Did you see
5. She (hear) the steps behind her, (look) around but (not find) anyone.
=> heard – looked – did not find
6. They (visit) Hue last summer.
=> visited
Exercise 2: Use the verb in brackets in the past perfect
When I came, the room was in a terrible because someone (break in).
had broken in
2. By the time he arrived, all his classmates (leave).
had left
3.His mother was angry with him because he (break) the window.
had broken
4. The film (start) before he arrived.
had started
5. After she (lock) the door, she went to school.
had locked
6. It was the loveliest city they ever (see).
had ever seen
Exercise 3: Put the verbs in brackets in the past simple or past perfect
We just (have) dinner when they (come)
had had – came
2. I (not finish) the homework when my mother (go) home.
had not finished – went
3. Jack (be) tired because he (work) hard all day.
was – had worked
4. She (can not) get into the house because she (left) her keys at school.
couldn’t – had left
5. By the time he (come), the train (leave).
came – had left
6. I just (get) home when you (phone).
had got – phoned

 
Gửi ý kiến