Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Country life and city life

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị hà
Ngày gửi: 18h:01' 11-10-2016
Dung lượng: 889.5 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
Warmly welcome the teachers to our class !

- movies/ theaters
- peaceful
Country life City life
- cheap
- friendly
- fresh food
- fresh air
- quiet
- beautiful views
- paddy fields
- small houses
- noisy
- traffic jams
- expensive
- kinds of goods
- polluted
- tall buildings
- zoos/ parks
- busy
Na
Kim Lien village
Tuestday, December 17th, 2013
Lesson1: - Getting started
- Listen and read
Unit 8: country life and city life
Week: 18 - Period: 50
I. New words:
1. peaceful (a):
- thanh bình, hoà bình
2. relative (n):
3. remote area(n):
4. accessible (a):
5. medical facilities (n):
6. permanently (adv):
- họ hàng
- vĩnh viễn, mãi mãi
- vùng xa xôi hẻo lánh
- phương tiện y tế
- có thể tiếp cận được
Ii. matching.


1. peaceful :
- vùng xa xôi hẻo lánh
2. a relative:
3. a remote area:
4. Accessible :
5. medical facilities:
6. Permanently :
- phương tiện y tế
- có thể tiếp cận được
- họ hàng
- vĩnh viễn, mãi mãi
- thanh bình, hoà bình
A B
Listen and read
X
X
X
X
4. Comprehension Questions.
Where has Na been?
How long was she there?
What is her opinion of the countryside?
Na says: “There is nothing to do” . What does she means by this?
What are some of the changes that Hoa mentions?
Do you prefer the city or the countryside? Why?
Answers:
She has been to Kim Lien village.
She was there for the weekend.
To her, it’s very quiet and peaceful and there’s nothing to do.
That means there are no TV, no movies, no zoos….. to go.
Many remote areas are getting electricity. People can now have things like refrigerators and TV. Medical facilities are more accessible.
…..
writing: make comparisons between the country life and the city life about these things:
- food - air
- traffic - medical facilities
- transport - air
- entertainment - schools
- electricity - houses
using these adjectives:
- busy - good
- big/ small - accessible
- easy - beautiful
- poor - fresh
- bad - expensive
Ex1: The food in the country is cheaper than the food
in the city.
Or The country food is cheaper than the city food.
Ex2: The city food is more expensive than the country food.
6. homework.

Learn by heart the new words and practice writing them.
Write the comparisons between the country life and the city life in your notebooks.
Prepare Speak.
Thank you for your attendance !
See you again !
 
Gửi ý kiến