Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §8. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Đức Vương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:43' 23-11-2009
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
Phòng Gd - đt Hưng Hà
Trường Thcs Đông Đô
Nhiệt liệt chào mừng các thầygiáo, cô giáo về dự
Câu 1: Diền vào chỗ (...) để hoàn thành các công thức sau:
Với A ; B
Với A ; B
Với B
Với A.B ; B
Câu 2: Tìm x biết.
>0
không có giá trị của x.
Kiểm tra bài cũ
..
..
..
..
..
..
2x + 3 = 9
2x = 6
x = 3 (t/m)
Với x ? - 1 thì VT ? 0 còn VP < 0
6.
Với A ? 0 và B ? 0 ta có:
Với A < 0 và B ? 0 ta có:
......
......
7. Với A, B là 2 biểu thức mà B > 0, ta có:
......
8.
......
Với A ? 0 ; A ? B2
9.
......
Với A ? 0 ; B ? 0 và A ? B
Câu 1: Diền vào chỗ (...) để hoàn thành các công thức sau:
Với A ; B
Với A ; B
Với B
Với A.B ; B
Câu 2: Tìm x biết.
>0
không có giá trị của x.
Kiểm tra bài cũ
..
..
..
..
..
..
2x + 3 = 9
2x = 6
x = 3 (t/m)
Với x ? - 1 thì VT ? 0 còn VP < 0
6.
Với A ? 0 và B ? 0 ta có:
Với A < 0 và B ? 0 ta có:
......
......
7. Với A, B là 2 biểu thức mà B > 0, ta có:
......
8.
......
Với A ? 0 ; A ? B2
9.
......
Với A ? 0 ; B ? 0 và A ? B
Tiết 13: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Tiết 13: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
1.
2.
3.
4.
(B ? 0)
5.
(A.B ? 0 ; B ? 0)
( A ? 0 ; B ? 0)
(A ? 0 ; B > 0)
VD1: Rút gọn
Với a > 0
?1 Rút gọn:
6.
(A ? 0; B ? 0)
(A < 0; B ? 0)
7.
(B>0)
8.
(A ? 0 ; A ? B2)
9.
(A ? 0 ; B ? 0 và A ? B)
Tiết 13: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Bài 60/33 (SGK):
Cho biểu thức:
Lời giải
với x ? -1
a) Rút gọn biểu thức B.
b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16.
a) Rút gọn biểu thức B.
b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16.
Để B = 16
(thỏa mãn x ? -1)

Vậy với x = 15 thì B = 16.
1.
2.
3.
4.
(B ? 0)
5.
(A.B ? 0 ; B ? 0)
( A ? 0 ; B ? 0)
(A ? 0 ; B > 0)
6.
7.
8.
(A ? 0 ; A ? B2)
9.
(A ? 0 ; B ? 0 và A ? B)
Tiết 13: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
VD2: Chứng minh đẳng thức:
Biến đổi vế trái ta có:
Sau khi biến đổi VT ta thấy VT = VP. Vậy đẳng thức được C/M.
Giải:
?2: Chứng minh đẳng thức:
Với a > 0, b > 0
VT
Hoạt động nhóm
1.
2.
3.
4.
(B ? 0)
5.
(A.B ? 0 ; B ? 0)
( A ? 0 ; B ? 0)
(A ? 0 ; B > 0)
6.
(A ? 0; B ? 0)
(A < 0; B ? 0)
7.
(B>0)
8.
(A ? 0 ; A ? B2)
9.
(A ? 0 ; B ? 0 và A ? B)
?2: Chứng minh đẳng thức:
Biến đổi vế trái ta có:
Tiết 13: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
1.
2.
3.
4.
(B ? 0)
5.
(A.B ? 0 ; B ? 0)
( A ? 0 ; B ? 0)
(A ? 0 ; B > 0)
6.
(A ? 0; B ? 0)
(A < 0; B ? 0)
7.
(B>0)
8.
(A ? 0 ; A ? B2)
9.
(A ? 0 ; B ? 0 và A ? B)
a) Rút gọn P
VD3 Cho biểu thức:
Lời giải
Vậy
Với a > 0 và a 1
a) Rút gọn P
Do a > 0 và a 1
nên P < 0 khi và chỉ khi
b) Tìm giá trị của a để P < 0
b) Tìm giá trị của a để P < 0
Kết hợp với điều kiện ? với a > 1 thì P < 0.
c) Tìm giá trị của a để P ?
Do a > 0 và a 1
nên P khi và chỉ khi
Kết hợp với điều kiện ? với thì P ?
vì > 0 với mọi a > 0 và a ? 1
Tiết 13: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
1.
2.
3.
4.
(B ? 0)
5.
(A.B ? 0 ; B ? 0)
( A ? 0 ; B ? 0)
(A ? 0 ; B > 0)
6.
(A ? 0; B ? 0)
(A < 0; B ? 0)
7.
(B>0)
8.
(A ? 0 ; A ? B2)
9.
(A ? 0 ; B ? 0 và A ? B)
?3 Rút gọn các biểu thức
a)
Với a ? 0 và a ? 1
b)
a)
Lời giải:
đ/k:
Các bước giải bài toán rút gọn:
- Tìm ĐKXĐ ( Nếu đầu bài chưa có )
- Thực hiện các phép biến đổi đã biết để rút gọn
- Kết luận.
1/ Ôn lại các phép biến đổi về căn. Vận dụng linh hoạt vào các bài tập.
2/ Bài tập về nhà: 61, 62, 63/33 SGK và 80, 81/15 SBT.
Hướng dẫn về nhà
Chân thành cảm ơn các thầy cô giáo đã về dự!
giờ học kết thúc
 
Gửi ý kiến