Chương I. §8. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Như Hoa
Ngày gửi: 22h:16' 13-06-2010
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 506
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Như Hoa
Ngày gửi: 22h:16' 13-06-2010
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 506
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng
các thầy cô giáo Đến dự giờ với lớp
Điền vào chỗ trống(.) để hoàn thành các công thức sau:
1
6
4
2
3
5
7
8
với A.......;B ...
với B..........
với A..; B...
........
........
...........
với A.B......;B ...
.............
với A.......;A...
với A.......v B..
với A.......;B ..; và A .....B
≥ 0
≥ 0
> 0
≥ 0
≥ 0
≥ 0
≠ 0
≥ 0
≥ 0
≥ 0
≥ 0
≠
≠
.............
≥ 0
Bài 26 : b, Với a > 0 và b > 0 ta chứng minh được :
Bài 31: b, Với a > b > 0 ta chứng minh được :
Ví dụ: Các căn bậc 2 đồng dạng
Tính:
Tổng quát:
Tiết 13 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
1. Ví dụ 1: Rút gọn: P= với a > 0
Giải.
Ta có: P =
Rút gọn
?1
Tiết 13 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Giải:
Hoặc
Với a > 0
2. Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức:
Giải. Biến đổi vế trái ta có:
Tiết 13 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
(Đ.p.c.m)
Chứng minh đẳng thức:
với a>0 , b>0.
?2
Giải:
Tiết 13 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
(Đ.p.c.m)
Tiết 13 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Bài 2 (Bài 83. tr16. SBT)
Chứng tỏ giá trị các biểu thức sau là số hữu tỉ:
a,
Bài 1 (Bài 58. tr32. SGK)
Rút gọn các biểu thức sau:
a,
Tiết 13 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Bài 3: (TNKQ) Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức ta được kết quả là:
(a > 0, b > 0, b≠ 1)
Bài 4: (TNKQ) Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức ta được kết quả là:
(a ≥ 0)
hướng dẫn về nhà
Học thuộc các công thức tổng quát về biến đổi căn bậc hai đã học
Làm các bài tập 58, 59, 61 SGK tr32, 33
80, 81, 83 SBT tr15, 16
các thầy cô giáo Đến dự giờ với lớp
Điền vào chỗ trống(.) để hoàn thành các công thức sau:
1
6
4
2
3
5
7
8
với A.......;B ...
với B..........
với A..; B...
........
........
...........
với A.B......;B ...
.............
với A.......;A...
với A.......v B..
với A.......;B ..; và A .....B
≥ 0
≥ 0
> 0
≥ 0
≥ 0
≥ 0
≠ 0
≥ 0
≥ 0
≥ 0
≥ 0
≠
≠
.............
≥ 0
Bài 26 : b, Với a > 0 và b > 0 ta chứng minh được :
Bài 31: b, Với a > b > 0 ta chứng minh được :
Ví dụ: Các căn bậc 2 đồng dạng
Tính:
Tổng quát:
Tiết 13 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
1. Ví dụ 1: Rút gọn: P= với a > 0
Giải.
Ta có: P =
Rút gọn
?1
Tiết 13 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Giải:
Hoặc
Với a > 0
2. Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức:
Giải. Biến đổi vế trái ta có:
Tiết 13 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
(Đ.p.c.m)
Chứng minh đẳng thức:
với a>0 , b>0.
?2
Giải:
Tiết 13 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
(Đ.p.c.m)
Tiết 13 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Bài 2 (Bài 83. tr16. SBT)
Chứng tỏ giá trị các biểu thức sau là số hữu tỉ:
a,
Bài 1 (Bài 58. tr32. SGK)
Rút gọn các biểu thức sau:
a,
Tiết 13 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Bài 3: (TNKQ) Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức ta được kết quả là:
(a > 0, b > 0, b≠ 1)
Bài 4: (TNKQ) Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức ta được kết quả là:
(a ≥ 0)
hướng dẫn về nhà
Học thuộc các công thức tổng quát về biến đổi căn bậc hai đã học
Làm các bài tập 58, 59, 61 SGK tr32, 33
80, 81, 83 SBT tr15, 16
oi giang chang can ke j ca? chi chung chung thui a' co giao em day can ke va de hieu hon nhieu
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất