Chương III. §4. Rút gọn phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
Ngày gửi: 21h:46' 22-02-2021
Dung lượng: 532.6 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
Ngày gửi: 21h:46' 22-02-2021
Dung lượng: 532.6 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 68: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Giáo viên: Nguyễn Thị Huyền
Bài tập
Trả lời :
1) Nêu khái niệm phân số.
2) Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
a) 3 : 5
b) -4 : 7
=
2. Các ví dụ :
3. 8
1 .6
a.d = b.c
=
3. 2
8. 5
a) Ví dụ 1 :
vì (-3).(-8) = 4.6 (= 24)
=
(-3).(-8)
= 24
4.6
= 24
3.7
= 21
5. (-4)
= - 20
1.Định nghĩa
1.Định nghĩa
a) Ví dụ 1 :
vì (-3).(-8) = 4.6 (= 24)
=
1.Định nghĩa
2. Các ví dụ :
a.d = b.c
?1
Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
Giải
vì 1. 12 = 4.3(= 12)
vì (-3).(-15)=5.9 (= 45)
a)
b)
c)
d)
?2
Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau, tại sao?
Giải
Có thể khẳng định các cặp phân số trên không bằng nhau vì hai tích khác dấu.
?1
Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
Giải
vì 1. 12 = 4.3(= 12)
vì (-3).(-15)=5.9 (= 45)
a)
b)
c)
d)
b)Ví dụ 2:
Tìm số nguyên x, biết:
Giải
Vì
nên x . 28 = 4.21
Suy ra
Bài tập 6/8 SGK
Tìm các số nguyên x và y, biết:
a) Vì
nên x . 21 = 7 . 6
Suy ra
Giải
b) Vì
nên - 5 . 28 = y.20
Suy ra
- Định nghĩa hai phân số bằng nhau.
- Cách kiểm tra hai phân số có bằng nhau .
Để kiểm tra hai phân số và có bằng nhau không ta kiểm tra tích a.d và b.c :
+ Nếu a.d = b.c thì
+ Nếu a.d b.c thì
Bài tập 8/9 SGK
Cho hai số nguyên a và b ( ). Chứng tỏ các cặp phân số sau đây luôn bằng nhau:
b)
Giải
a)
Vì nên
a.b
= (-a).(-b)
= (-b). (-a)
Vì
-a.b
= a.(-b)
= (-b). a
Nhận xét : Nếu đổi dấu cả tử lẫn mẫu của một phân số thì ta được một phân số bằng phân số đó.
nên
Học thuộc định nghĩa hai phân số bằng nhau.
Luyện tập cách kiểm tra hai phân số bằng nhau.
Làm bài tập 7, 9,10 (SGK 8- 9)
Chuẩn bị : “Tính chất cơ bản của phân số”.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Giáo viên: Nguyễn Thị Huyền
Bài tập
Trả lời :
1) Nêu khái niệm phân số.
2) Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
a) 3 : 5
b) -4 : 7
=
2. Các ví dụ :
3. 8
1 .6
a.d = b.c
=
3. 2
8. 5
a) Ví dụ 1 :
vì (-3).(-8) = 4.6 (= 24)
=
(-3).(-8)
= 24
4.6
= 24
3.7
= 21
5. (-4)
= - 20
1.Định nghĩa
1.Định nghĩa
a) Ví dụ 1 :
vì (-3).(-8) = 4.6 (= 24)
=
1.Định nghĩa
2. Các ví dụ :
a.d = b.c
?1
Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
Giải
vì 1. 12 = 4.3(= 12)
vì (-3).(-15)=5.9 (= 45)
a)
b)
c)
d)
?2
Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau, tại sao?
Giải
Có thể khẳng định các cặp phân số trên không bằng nhau vì hai tích khác dấu.
?1
Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
Giải
vì 1. 12 = 4.3(= 12)
vì (-3).(-15)=5.9 (= 45)
a)
b)
c)
d)
b)Ví dụ 2:
Tìm số nguyên x, biết:
Giải
Vì
nên x . 28 = 4.21
Suy ra
Bài tập 6/8 SGK
Tìm các số nguyên x và y, biết:
a) Vì
nên x . 21 = 7 . 6
Suy ra
Giải
b) Vì
nên - 5 . 28 = y.20
Suy ra
- Định nghĩa hai phân số bằng nhau.
- Cách kiểm tra hai phân số có bằng nhau .
Để kiểm tra hai phân số và có bằng nhau không ta kiểm tra tích a.d và b.c :
+ Nếu a.d = b.c thì
+ Nếu a.d b.c thì
Bài tập 8/9 SGK
Cho hai số nguyên a và b ( ). Chứng tỏ các cặp phân số sau đây luôn bằng nhau:
b)
Giải
a)
Vì nên
a.b
= (-a).(-b)
= (-b). (-a)
Vì
-a.b
= a.(-b)
= (-b). a
Nhận xét : Nếu đổi dấu cả tử lẫn mẫu của một phân số thì ta được một phân số bằng phân số đó.
nên
Học thuộc định nghĩa hai phân số bằng nhau.
Luyện tập cách kiểm tra hai phân số bằng nhau.
Làm bài tập 7, 9,10 (SGK 8- 9)
Chuẩn bị : “Tính chất cơ bản của phân số”.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
 








Các ý kiến mới nhất