Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 51. Saccarozơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:05' 02-09-2014
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích: 0 người
Bài 51. Saccarozơ
I. Trạng thái tự nhiên
Công thức phân tử: C12H22O11
Phân tử khối: 342
Khai thác mía
Thốt nôt
Bài 51. Saccarozơ
I. Trạng thái tự nhiên
Saccarozơ có trong nhiều loài thực vật như: Mía, Thốt nốt, củ cải đường.
II. Tính chất vật lí
Công thức phân tử: C12H22O11
Phân tử khối: 342
Thí nghiệm:
Lấy đường Saccarozơ vào ống nghiệm. Quan sát trạng thái, màu sắc.
Thêm nước vào và lắc nhẹ
Bài 51. Saccarozơ
I. Trạng thái tự nhiên
Saccarozơ có trong nhiều loài thực vật như: Mía, Thốt nốt, củ cải đường.
II. Tính chất vật lí
Công thức phân tử: C12H22O11
Phân tử khối: 342
Saccarozơ là chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
II. Tính chất hoá học
Bài 51. Saccarozơ
I. Trạng thái tự nhiên
Saccarozơ có trong nhiều loài thực vật như: Mía, Thốt nốt, củ cải đường.
II. Tính chất vật lí
Công thức phân tử: C12H22O11
Phân tử khối: 342
Saccarozơ là chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
II. Tính chất hoá học
Thí nghiệm 1. Cho dung dịch Saccarozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 sau đó đem đun nhẹ. Quan sát hiện tượng sảy ra.
Thí nghiệm 2:
- Cho dung dịch saccarozơ vào ống nghiệm, thêm vào 1 giọt dung dịch H2SO4 , đun nóng từ hai đến ba phút.
Thêm NaOH vào để trung hoà H2SO4
Cho dung dịch vừa thu được vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nhẹ.
Bài 51. Saccarozơ
I. Trạng thái tự nhiên
Saccarozơ có trong nhiều loài thực vật như: Mía, Thốt nốt, củ cải đường.
II. Tính chất vật lí
Công thức phân tử: C12H22O11
Phân tử khối: 342
Saccarozơ là chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
III. Tính chất hoá học
Phản ứng thuỷ phân.
C12H22O11 + H2O C6H12O6 + C6H12O6
Glucozơ Fructozơ
Bài 51. Saccarozơ
I. Trạng thái tự nhiên
Saccarozơ có trong nhiều loài thực vật như: Mía, Thốt nốt, củ cải đường.
II. Tính chất vật lí
Công thức phân tử: C12H22O11
Phân tử khối: 342
Saccarozơ là chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
III. Tính chất hoá học
IV. ứng dụng
Phản ứng thuỷ phân.
C12H22O11 + H2O C6H12O6 + C6H12O6
Glucozơ Fructozơ
IV. ứng dụng
CN tráng gương, phích
Thức ăn cho người
Nguyên liệu để
pha chế thuốc
Nguyên liệu cho CN thực phẩm
Bài 51. Saccarozơ
I. Trạng thái tự nhiên
Saccarozơ có trong nhiều loài thực vật như: Mía, Thốt nốt, củ cải đường.
II. Tính chất vật lí
Công thức phân tử: C12H22O11
Phân tử khối: 342
Saccarozơ là chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
III. Tính chất hoá học
IV. ứng dụng
Saccarozơ là nguồn nguyên liệu quan trọng cho công nghiệp thực phẩm, là nguyên liệu để pha chế thuốc, là thức ăn của người...
Phản ứng thuỷ phân.
C12H22O11 + H2O C6H12O6 + C6H12O6
Glucozơ Fructozơ
Mía cây
Nước mía
Dung dịch saccarozơ
Đường saccarozơ kết tinh
Rỉ đường để sản xuất rượu
Cô đặc kết tinh
Li tâm
ép chiết
2. Tẩy màu
1. Tách tạp chất
Sơ đồ quá trình sản xuất saccarozơ
Bài tập 1: Hoàn thành các PTHH cho sơ đồ chuyển hoá sau
Saccarozơ
Glucozơ
Rượu Etylic
Axit axetic
Etylaxetat
Giải
C12H22O11 + H2O C6H12O6 + C6H12O6
C6H12O6 + O2 C2H5OH + H2O
C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
Bài tập 2: Khi đốt cháy một loại Gluxit (Thuộc một trong các chất sau: Glucozơ, saccarozơ), người ta thu được khối lượng H2O và CO2 theo tỉ lệ 33 : 88. Xác định công thức hoá học của Gluxit nói trên
Giải
Cx(H2O)y + xO2 xCO2 + yH2O
Theo đề bài ta có

Do đó ta có
Vậy công thức hoá học phù hợp là C12H22O11
 
Gửi ý kiến