Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 51. Saccarozơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Tố Quyên
Ngày gửi: 21h:13' 22-04-2024
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Thạnh Đông
MÔN: HÓA HỌC 9

Giáo viên: Lương Thị Tố
Quyên

KIỂM TRA MIỆNG
Trình bày công thức phân tử, phân tử
khối và tính chất hoá học của
glucozơ.Viết PTHH minh họa ? (8đ)
Có làm bài tập về nhà (2đ)
Đáp án

Công thức phân tử: C6H12O6 , PTK:
180
1. Phản ứng oxi hóa glucoz ơ:

C6H12O6 + Ag2O

NH3
C6H12O7 + 2Ag
o
t
(phản ứng tráng gương)

2. Phản ứng lên men rượu:
C6H12O6

men rượu
30-32o

2C2H5OH + 2CO2

Saccarozo là loại đường phổ
biến có trong nhiều loại thực
vật .Vậy tính chất và ứng dụng
của saccarozo như thế nào?

Tiết 61:

Saccarozơ

CTPT: C12H22O11 -PTK:
342
I. Trạng thái tự nhiên
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hoá học:
IV.Ứng dụng:

Tiết 61:

Saccarozơ

CTPT: C12H22O11
-PTK: 342

I. Trạng thái tự
nhiên

Saccarozơ có ở
đâu?

Không phủ đất che kín đỉnh sinh
trưởng của cây củ cải đường.

Củ cải đường sau 120 ngày phát

Tiết 61: Saccarozơ
CTPT: C12H22O11 -PTK:
I. Trạng thái tự
 Quan sát thí
342
nhiên
nghiệm:

Saccarozơ có trong mía,
củ cải đường thốt
nốt, ....
II.Tính chất vật lí
Saccarozơ là chất kết
tinh, không màu, vị
ngọt, dễ tan trong nước,
đặc biệt tan nhiều trong
nước nóng.



Nêu tính chất vật lí
của saccarozơ?

Tiết 61: Saccarozơ
CTPT:
C12H22O11-

III. Tính chất hoá
học:
1.
Saccarozơ có tham

PTK:
342
Thí nghiệm
1: Cho
dd dd
Thí
nghiệm2:
Cho

saccarozơ vào
ống
nghiệm
saccarozơ
vào
ống
đựng dd AgNO3 trong
nghiệm,
thêm vào 1 giọt
amoniac, sau đó đun nóng
gia phản ứng tráng
dd
H2quan
SO4,sát.
đun nóng từ 2nhẹ,
Nhận xét: Không có hiện
gương không?
3tượng
phút.
đó,
thêm
gì Sau
xảy ra,
chứng
tỏ dd
Saccarozơ không có
NaOH
vàokhông
để trung
hoà.
saccarozơ
có phản
phản ứng tráng gương.
Nhận
xét: Có
kếtvừa
tủa xuất
ứng dung
tráng
gương.
Cho
dịch
thu
tỏ có xảy ra
2. Saccarozơ có tham gia hiện
được Chứng
vào ống
nghiệm
phản ứng tráng gương. Đó là
phản ứng thủy phân
chứa
3 trong
do khi dd
đunAgNO
nóng dung
dịch
không?Axit
có axit làm chất xúc tác,
amoniac.

C12H22O11 o
t

sasccarozơ

C6H12O6 + C6H12O6 saccarozơ bị thuỷ phân
tạo ra glucozơ và fructozơ

glucozơ
fructozơ

Tiết 61:

Saccarozơ
CTPT:
C12H22O11-

PTK:
342

Fructozơ có cấu tạo khác glucozơ,
Fructozơ ngọt hơn glucozơ.

Phản ứng thủy phân này cũng xảy ra
trong hệ tiêu hóa của chúng ta dưới tác
dụng của men tiêu hóa (enzim).

Glucozơ

Fructozơ

Thảo luận nhóm 3 phút

So sánh tính chất hóa học của Glucozơ và
Saccarozơ . Có phản ứng ghi có, không phản
ứng ghi Không.
 
Phản ứng
 1
tráng gương
 
Phản ứng lên  3
men rượu
 
Phản ứng
 5
thủy phân
 

Glucozơ




Saccarozơ
 2
Không.

 4

Không.

 6
Không.



NH3

1.C6H12O6 + Ag2O

t

o

3. C6H12O6

C6H12O7 + 2Ag

.ruou
 men



30  320 C

Axit

2C2H5OH +2CO2

6. C12H22O11  C6H12O6 + C6H12O6
to

IV. Ứng dụng:

IV. Ứng dụng:

- Nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm và pha chế
thuốc.
- Thức ăn cho người.

TỔNG KẾT
Câu 1: Glucozơ có tính chất nào:
A. Làm đỏ quì tím.
B. Tác dụng với dd axit.
C. Tác dụng với dd bạc nitrat trong amoniac.
D. Tác dụng với kim loại sắt.

TỔNG KẾT
Câu 2: Bệnh nhân khi truyền dung dịch đường
vào tĩnh mạch, đó là loại đường nào?
A. Saccarozơ
B. fructozơ
C. Glurozơ
D. Mantozơ

TỔNG KẾT
(Bài tập 2 SGK/155)
Axit

C12H22O11 t C6H12O6 + C6H12O6
o

ruou
 32.

 2C H OH +2CO
C6H12O6  30men
C
2 5
2
0

Hướng dẫn học tập :
- Đối với bài học ở tiết học này: Học bài, làm BT
3, 4 SGK/ 152 - BT 3, 4, 6 SGK/ 155
 
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị
bài “Tinh bột và xenlulozơ “
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác