Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

sách KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thừa
Ngày gửi: 19h:37' 24-11-2025
Dung lượng: 12.8 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CẢ LỚP
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
6.36 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

B.

C.

D.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
6.37 Khẳng định nào sau đây là sai?

A.

B.

C.

D.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
6.38 Trong hằng đẳng thức , là đa thức

A.

B.

C.

D.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
6.39 Nếu thì bằng

A.

B.
B.

C.

D.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
6.40 Một ngân hàng huy động vốn với mức lãi suất một
năm là x%. Để sau một năm, người gửi lãi a đồng thì
người đó phải gửi vào ngân hàng số tiền là
A. (đồng)

B. (đồng)

C. (đồng)

D. (đồng)

CHƯƠNG VI
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VI

Ôn tập kiến thức đã học trong chương VI
Chia HS thành 4 nhóm và thực hiện hệ thống hóa kiến thức
trong chương VI:

Nhóm 1:
Phân thức đại số

Nhóm 2:
Tính chất cơ bản của phân
thức đại số

Ôn tập kiến thức đã học trong chương VI
Chia HS thành 4 nhóm và thực hiện hệ thống hóa kiến thức
trong chương VI:

Nhóm 3:

Nhóm 4:

Phép cộng và phép trừ phân

Phép nhân và phép chia phân

thức đại số

thức đại số.

NHÓM 1

NHÓM 2

NHÓM 3

NHÓM 4

VÒNG QUAY
MAY MẮN
1

2
4

3
5

Câu 1: Biểu thức là kết quả của phép tính nào dưới đây?
A.

B.

C.

D.

Câu 2: Chọn đáp án đúng?
A.

B.

C.

D.

Câu 3: Phép tính có kết quả là?

A.

B.

C.

D.

Câu 4. Phân thức là kết quả của phép chia nào?
A.

B.

C.

D.

Câu 5. Rút gọn phân thức với ta được?

A.

B.

C.

D.

LUYỆN TẬP
Bài 6.41 (SGK - tr.26) Tìm đa thức trong các đẳng thức sau:
1
𝑥
Giải:
𝑎 ¿ 𝑃+
= 2
𝑥+ 2 𝑥 −2 𝑥 + 4

4 ( 𝑥 − 2)
16
𝑏¿ 𝑃−
=
𝑥 +2
𝑥 −2
2
𝑥− 2 𝑥 − 4 𝑥+4
𝑐¿ 𝑃 .
=
2
𝑥 +3
𝑥 −9
2
2
𝑥 − 9 𝑥 −4
𝑑¿𝑃:
= 2
2 𝑥+4 𝑥 +3 𝑥

LUYỆN TẬP
Bài 6.41 (SGK - tr.26) Tìm đa thức trong các đẳng thức sau:
1
𝑥
Giải:
𝑎 ¿ 𝑃+
= 2
𝑥+ 2 𝑥 −2 𝑥 + 4

416 (𝑥−2) 16(𝑥+2)+4(𝑥−2) 4(𝑥 +12)
𝑏¿𝑃= + = = 2
𝑥−2 𝑥+2 (𝑥−2)(𝑥+2) 𝑥 −4

4 ( 𝑥 − 2)
16
𝑏¿ 𝑃−
=
𝑥 +2
𝑥 −2
2
𝑥− 2 𝑥 − 4 𝑥+4
𝑐¿ 𝑃 .
=
2
𝑥 +3
𝑥 −9
2
2
𝑥 − 9 𝑥 −4
𝑑¿𝑃:
= 2
2 𝑥+4 𝑥 +3 𝑥

2 2

LUYỆN TẬP
Bài 6.41 (SGK - tr.26) Tìm đa thức trong các đẳng thức sau:
1
𝑥
Giải:
𝑎 ¿ 𝑃+
= 2
𝑥+ 2 𝑥 −2 𝑥 + 4

2

2

𝑥 −4𝑥+4 𝑥−2 (𝑥−2) 𝑥+3 𝑥−2
𝑐¿ 𝑃= 2 : = . =
𝑥
+
3
𝑥

2
𝑥

3
(
𝑥

3
)
(
𝑥
+
3
)
𝑥 −9

4 ( 𝑥 − 2)
16
𝑏¿ 𝑃−
=
𝑥 +2
𝑥 −2
2
𝑥− 2 𝑥 − 4 𝑥+4
𝑐¿ 𝑃 .
=
2
𝑥 +3
𝑥 −9
2
2
𝑥 − 9 𝑥 −4
𝑑¿𝑃:
= 2
2 𝑥+4 𝑥 +3 𝑥

LUYỆN TẬP
Bài 6.41 (SGK - tr.26) Tìm đa thức trong các đẳng thức sau:
1
𝑥
Giải:
𝑎 ¿ 𝑃+
= 2
𝑥+ 2 𝑥 −2 𝑥 + 4

𝑥 −4 𝑥 −9 (𝑥−2)(𝑥+2) (𝑥+3)(𝑥−3) (𝑥−2)(𝑥−3)
𝑑¿𝑃= 2 . = . =
2
𝑥
+
4
(
)
(
)
2
𝑥
𝑥
𝑥
+
3
2
𝑥
+
2
𝑥 +3𝑥

4 ( 𝑥 − 2)
16
𝑏¿ 𝑃−
=
𝑥 +2
𝑥 −2
2
𝑥− 2 𝑥 − 4 𝑥+4
𝑐¿ 𝑃 .
=
2
𝑥 +3
𝑥 −9
2
2
𝑥 − 9 𝑥 −4
𝑑¿𝑃:
= 2
2 𝑥+4 𝑥 +3 𝑥

2 2

Bài 6.42 (SGK - tr.26) Rút gọn biểu thức sau:
2

2
𝑥
6 𝑥 −4
𝑎¿
+
+
3𝑥
𝑥 −1
2 𝑥 (1 − 𝑥 )
3

𝑥 +1
𝑥
𝑥+ 1
𝑏¿
+
− 2
3
𝑥 − 1 𝑥 + 𝑥 +1
1−𝑥

(

)

2

2
2
𝑥 −4
𝑐¿

.
𝑥 +2 1− 𝑥 4 𝑥 2 −1
3

(

𝑥 −𝑥
1
1
𝑑 ¿ 1+ 2
.

2
1−
𝑥
𝑥 +1
1−𝑥

)

Giải:

Bài 6.42 (SGK - tr.26) Rút gọn biểu thức sau:
2

2
𝑥
6 𝑥 −4
𝑎¿
+
+
3𝑥
𝑥 −1
2 𝑥 (1 − 𝑥 )
3

𝑥 +1
𝑥
𝑥+ 1
𝑏¿
+
− 2
3
𝑥 − 1 𝑥 + 𝑥 +1
1−𝑥

(

)

2

2
2
𝑥 −4
𝑐¿

.
𝑥 +2 1− 𝑥 4 𝑥 2 −1
3

(

𝑥 −𝑥
1
1
𝑑 ¿ 1+ 2
.

2
1−
𝑥
𝑥 +1
1−𝑥

)

Giải:

Bài 6.42 (SGK - tr.26) Rút gọn biểu thức sau:
2

2
𝑥
6 𝑥 −4
𝑎¿
+
+
3𝑥
𝑥 −1
2 𝑥 (1 − 𝑥 )
3

𝑥 +1
𝑥
𝑥+ 1
𝑏¿
+
− 2
3
𝑥 − 1 𝑥 + 𝑥 +1
1−𝑥

(

)

2

2
2
𝑥 −4
𝑐¿

.
𝑥 +2 1− 𝑥 4 𝑥 2 −1
3

(

𝑥 −𝑥
1
1
𝑑 ¿ 1+ 2
.

2
1−
𝑥
𝑥 +1
1−𝑥

)

Giải:

Bài 6.42 (SGK - tr.26) Rút gọn biểu thức sau:
2

2
𝑥
6 𝑥 −4
𝑎¿
+
+
3𝑥
𝑥 −1
2 𝑥 (1 − 𝑥 )
3

𝑥 +1
𝑥
𝑥+ 1
𝑏¿
+
− 2
3
𝑥 − 1 𝑥 + 𝑥 +1
1−𝑥

(

)

2

2
2
𝑥 −4
𝑐¿

.
𝑥 +2 1− 𝑥 4 𝑥 2 −1
3

(

𝑥 −𝑥
1
1
𝑑 ¿ 1+ 2
.

2
1−
𝑥
𝑥 +1
1−𝑥

)

Giải:

VẬN DỤNG
Bài 6.43 (SGK - tr.26) Cho phân thức:
a) Viết điều kiện xác định của
b) Hãy viết dưới dạng , trong đó là số nguyên dương.
c) Với giá trị nào của thì có giá trị là số nguyên?

Giải
a) Điều kiện xác định : hay
b)
c) Vì nên .
Nếu và là số nguyên thì cũng là số nguyên, do đó là ước của
hay .
+ Với
+ Với
Vậy giá trị của nguyên khi hoặc

Bài 6.44 (SGK - tr.26) Một xe ô tô đi từ Hà Nội đến Vinh với vận tốc 60km/h và dự kiến sẽ đến Vinh sau 5
giờ xe chạy. Tuy nhiên, sau giờ chạy với vận tốc 60km/h, xe dừng nghỉ 20 phút. Sau khi dừng nghỉ, để đến
Vinh đúng thời gian dự kiến, xe phải tăng vận tốc so với chặng đầu.
a) Tính độ dài quãng đường Hà Nội – Vinh.
b) Tính độ dài quãng đường còn lại sau khi dừng nghỉ.
c) Cho biết ở chặng thứ hai xe tăng vận tốc thêm x (km/h). Hãy viết biểu thức P biểu thị thời gian (tính
bằng giờ) thực tế xe chạy hết chặng đường Hà Nội - Vinh
d) Tính thời gian của P lần lượt tại x = 5, x = 10; x = 15, từ đó cho biết ở chặng thứ hai (sau khi xe dừng
nghỉ):
- Nếu tăng vận tốc thêm 5km/h thì xe đến Vinh muộn hơn dự kiến bao nhiêu giờ?
- Nếu tăng vận tốc thêm 10km/h thì xe đến Vinh có đúng thời gian dự kiến không?
- Nếu tăng vận tốc thêm 15km/h thì xe đến Vinh sớm hơn dự kiến bao nhiêu giờ?

Giải
a) Quãng đường Hà Nội – Vinh dài (km)
b) Trước khi dừng nghỉ, xe chạy trong (giờ)
Chiều dài chặng đầu là : (km)
Chặng còn lại dài (km)
c) Nếu vận tốc tăng thêm (km/h) thì vận tốc thực tế của xe chạy trên chặng sau là
(km/h)
Thời gian thực thế xe chạy chặng sau là (giờ)
Thời gian xe chạy chặng đầu là giờ, dừng nghỉ 20 phút giờ
Vì vậy thực tế xe chạy từ Hà Nội – Vinh trong thời gian là: (giờ)

Giải
d) Giá trị của tại như sau :
- Tại thì
- Tại thì
- Tại thì
- Nếu tăng vận tốc thêm km/h (tức là ) thì thời gian chạy tử Hà Nội đến Vinh

Xe đến Vinh muộn hơn dự kiến là (giờ)

Giải
- Nếu tăng vận tốc thêm 10 km/h (tức là ) thì thời gian chạy từ Hà Nội đến
Vinh là 5 giờ
Xe đến Vinh đúng thời gian dự kiến.
- Nếu tăng vận tốc thêm 15 km/h (tức là ) thì thời gian chạy từ Hà Nội đến
Vinh là
Xe đến Vinh sớm hơn dự kiến là (giờ).

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ôn tập kiến thức

Hoàn thành bài

Chuẩn bị bài sau

đã học trong

tập trong SBT

Bài 25: Phương

chương VI

trình bậc nhất
một ẩn

HẸN GẶP LẠI CÁC EM
TRONG TIẾT HỌC SAU!
468x90
 
Gửi ý kiến