Bài 7. Sai số của phép đo các đại lượng vật lí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Quyền
Ngày gửi: 10h:36' 03-09-2020
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 643
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Quyền
Ngày gửi: 10h:36' 03-09-2020
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 643
Số lượt thích:
0 người
Bài 7
SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC
ĐẠi LƯỢNG VẬT LÍ
I. PHÉP ĐO :
* Phép so sánh trực tiếp nhờ dụng cụ đo gọi là phép đo trực tiếp.
* Phép xác định một đại lượng vật lí thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng trực tiếp gọi là phép đo gián tiếp.
1. Hai phép đo
7 đơn vị cơ bản:
+ độ dài: m (mét)
+ thời gian: (s) giây
+ khối lượng: kg
+ nhiệt độ: kenvin (K)
+ cđdđ : A (ampe)
+ cđộ sáng: Cd (canđêla)
+ lượng chất: mol.
Mẫu 1 mét chuẩn
Biểu mẫu 1kg ở - Pháp
2. Đơn vị đo Hệ SI:
Ðơn vị dẫn xuất: Diện tích: m2, Thể tích: m3, Vận tốc: m/s, Gia tốc : m/s2
Hêy cho bi?t giâ tr? nhi?t d? trín nhi?t k??
1. Sai số hệ thống
II. SAI SỐ PHÉP ĐO
2. Sai số ngẫu nhiên
3. Giá trị trung bình:
Sai số tuyệt đối trung bình (sai số ngẫu nhiên):
4. Cách xác định sai số của phép đo:
Sai số tuyệt đối được xác định bằng:
Giá trị ∆t’ là sai số dụng cụ
5. Cách viết kết qủa đo.
Ví dụ: g = (9,746 ± 0,032) m/s2
Dg = 0,032
Sai số tuyệt đối viết đến một hoặc tối đa là hai chữ số có nghĩa, giá trị trung bình viết đến bậc thập phân tương ứng.
Các chữ số có nghĩa là tất cả các chữ số có trong con số, tính từ trái sang phải, kể từ chữ số khác 0 đầu tiên
Là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị TB
Sai số tỉ đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác.
6. Sai số tỉ đối
SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC
ĐẠi LƯỢNG VẬT LÍ
I. PHÉP ĐO :
* Phép so sánh trực tiếp nhờ dụng cụ đo gọi là phép đo trực tiếp.
* Phép xác định một đại lượng vật lí thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng trực tiếp gọi là phép đo gián tiếp.
1. Hai phép đo
7 đơn vị cơ bản:
+ độ dài: m (mét)
+ thời gian: (s) giây
+ khối lượng: kg
+ nhiệt độ: kenvin (K)
+ cđdđ : A (ampe)
+ cđộ sáng: Cd (canđêla)
+ lượng chất: mol.
Mẫu 1 mét chuẩn
Biểu mẫu 1kg ở - Pháp
2. Đơn vị đo Hệ SI:
Ðơn vị dẫn xuất: Diện tích: m2, Thể tích: m3, Vận tốc: m/s, Gia tốc : m/s2
Hêy cho bi?t giâ tr? nhi?t d? trín nhi?t k??
1. Sai số hệ thống
II. SAI SỐ PHÉP ĐO
2. Sai số ngẫu nhiên
3. Giá trị trung bình:
Sai số tuyệt đối trung bình (sai số ngẫu nhiên):
4. Cách xác định sai số của phép đo:
Sai số tuyệt đối được xác định bằng:
Giá trị ∆t’ là sai số dụng cụ
5. Cách viết kết qủa đo.
Ví dụ: g = (9,746 ± 0,032) m/s2
Dg = 0,032
Sai số tuyệt đối viết đến một hoặc tối đa là hai chữ số có nghĩa, giá trị trung bình viết đến bậc thập phân tương ứng.
Các chữ số có nghĩa là tất cả các chữ số có trong con số, tính từ trái sang phải, kể từ chữ số khác 0 đầu tiên
Là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị TB
Sai số tỉ đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác.
6. Sai số tỉ đối
 







Các ý kiến mới nhất