Bài 7. Sai số của phép đo các đại lượng vật lí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hòa
Ngày gửi: 15h:10' 27-10-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 378
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hòa
Ngày gửi: 15h:10' 27-10-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 378
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 5.
SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÍ
Chủ đề 5: SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI
LƯỢNG VẬT LÝ
I. PHÉP ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÍ. HỆ ĐƠN VỊ SI:
1.Phép đo các đại lượng vật lí
- Phép đo các đại lựơng vật lí là gì?
- Phép đo trực tiếp?
- Phép đo gián tiếp?
- Dụng cụ đo là gì?
2. Đơn vị đo
- Hệ đơn vị được thống nhất là gì? Gồm những đơn vị nào? Tương ứng cho đại lượng nào?
HÃY DÙNG THƯỚC KẺ CỦA EM, ĐO 3 LẦN CHIỀU DÀI CUỐN SÁCH GIÁO KHOA VẬT LÝ 10
1.Sai số dụng cụ
II. SAI SỐ PHÉP ĐO
- Sai số dụng cụ là sai số do bản thân dụng cụ thiết bị đo gây ra
- Nguyên nhân sai số do dụng cụ đo.
+ Dụng cụ đo không chính xác.
+ Mỗi dụng cụ chỉ có độ chia nhỏ nhất nhất định.
1.Sai số dụng cụ
II. SAI SỐ PHÉP ĐO
Chủ đề 5: SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI
LƯỢNG VẬT LÝ
- Cách khắc phục: ta chọn dụng cụ đo chính xác có độ chia nhỏ nhất và giới hạn đo phù hợp.
- Loại sai số này không khắc phục được triệt để, nên vẫn có sai số
2.Sai số hệ thống
- Ban đầu kim chỉ chưa đến vạch số 0
- Khi đo được U = 20 V, nhưng giá trị thực thì hiệu điện thế lớn hơn hay nhỏ hơn 20 V?
+ U > 20 V.
- Khi đo được U = 30 V, nhưng giá trị thực thì hiệu điện thế lớn hơn hay nhỏ hơn 30 V?
+ U > 30 V.
Chủ đề 5: SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI
LƯỢNG VẬT LÝ
II. SAI SỐ PHÉP ĐO
- Sai số hệ thống là những sai số thường có trị số và dấu không đổi, được lặp đi, lặp lại trong tất cả các lần đo.
- Nguyên nhân: Do vạch sô 0 ban đầu chưa được hiệu chỉnh.
- Cách khắc phục: trước khi đo phải hiệu chỉnh lại dụng cụ.
- Sai số như ví dụ trên là loại sai số ngẫu nhiên.
3. Sai số ngẫu nhiên
- Ví dụ 2: đo chiều dài quyển sách người đo dùng thước, do thước đặt nghiêng, hoặc mắt người quan sát không đúng hướng
- Sai số ngẫu nhiên là gì? Nguyên nhân gây ra?
- loại sai số này có khắc phục được không?
Chủ đề 5: SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI
LƯỢNG VẬT LÝ
II. SAI SỐ PHÉP ĐO
- Sai số ngẫu nhiên là sai số làm cho kết quả đo khi thì lớn hơn, khi thì nhỏ hơn giá trị thực của đại lượng cần đo.
- Nguyên nhân: cách đọc kết quả, cách quan sát, thao tác, môi trường
- Khi đo n lần cùng một đại lượng A,ta nhận được các giá trị khác nhau : A1,A2,A3...An.
- Vậy giá trị trung bình được tính :
4.Giá trị trung bình
là giá trị gần đúng nhất với giá trị thực của đại lượng A
II. SAI SỐ PHÉP ĐO
Chủ đề 5: SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI
LƯỢNG VẬT LÝ
4. Cách xác định sai số của phép đo:
Sai số tuyệt đối ứng với mỗi lần đo:
Sai số tuyệt đối trung bình (sai số ngẫu nhiên):
(2)
(1)
4. Cách xác định sai số của phép đo:
Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc
một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
6. Cách viết kết quả đo
- Kết quả đo đại lượng A được viết dưới dạng
Chú ý: sai số tuyệt đối của phép đo thu được từ phép tính sai số thường chỉ được viết đến một hoặc tối đa là hai chữ số có nghĩa, còn giá trị trung bình được viết đến bậc thập phân tương ứng
Các chữ số có nghĩa là tất cả các chữ số có trong con số, tính từ trái sang phải, kể từ chữ số khác 0 đầu tiên.
+Ví dụ: 0,05067
Các chữ số có nghĩa: 5, 0, 6, 7
6. Cách viết kết quả đo
=1.36832,
s=1.368
0.004
= 0.00378,
-Ví dụ: Nếu kết quả tính được là
-Ta viết
7. Sai số tỉ đối:
- Là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.
- Chú ý: Sai số tỉ đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác.
* Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng
8. Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp
* Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng tổng các sai số tỉ đối của các thừa số
HÃY DÙNG THƯỚC KẺ CỦA EM, ĐO 3 LẦN CHIỀU DÀI CUỐN SÁCH GIÁO KHOA VẬT LÝ 10
- Ví dụ: xác định diện một mặt tròn thông qua phép đo trực tiếp đường kính d của nó :
Với
+ ta có:
- Chú ý : Nếu công thức xác định đại lượng đo gián tiếp tương đối phức tạp và các dụng cụ đo trực tiếp có độ chính xác cao, thì có thể bỏ qua sai số dụng cụ, khi đó sai số phép đo chính là sai số ngẫu nhiên
Câu 1: Phép đo của một đại lượng vật lý
A. là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.
B. là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý
C. là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.
D. là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.
Câu 2: Sai số nào có thể loại trừ trước khi đo ?
A. Sai số hệ thống. B. Sai số ngẫu nhiên. C. Sai số dụng cụ. D. Sai số tuyệt đối.
Câu 3: Theo quy ước, số 12,10 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?
A. 1
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 4: Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 0,0609. Số chữ số có nghĩa là
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 5: Tốc độ kế là dụng cụ để đo
A. tốc độ.
B. nhiệt độ.
C. áp suất.
D. tần số.
Câu 7: Dùng một đồng hồ đo thời gian để đo 6 lần thời gian rơi tự do của một vật bắt đầu từ điểm A(vA = 0) đến điểm B, kết qủa tương ứng t1 = 0,398 s; t2 = 0,399 s; t3 = 0,408 s; t4 = 0,410 s; t5 = 0,406s; t6 = 0,405 s. Thời gian rơi tự do trung bình của vật bằng
A. 0,403 s
B. 0,404 s
C. 0,405 s D.
0,406 s
Hẹn gặp lại các em ở tiết học sau!
SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÍ
Bài tập
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Yêu cầu: Viết các công thức sau:
1. Giá trị trung bình của n lần đo
3. Sai số tuyệt đối trung bình của n lần đo
2. Sai số tuyệt đối (của mỗi lần đo)
4. Sai số tuyệt đối của phép đo
5. Cách viết kết quả đo
6. Sai số tương đối (sai số tỉ đối)
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Yêu cầu: Viết công thức sau:
1. Giá trị trung bình của n lần đo
KIỂM TRA BÀI CŨ:
2. Sai số tuyệt đối (của mỗi lần đo)
KIỂM TRA BÀI CŨ:
3. Sai số tuyệt đối trung bình của n lần đo
KIỂM TRA BÀI CŨ:
4. Sai số tuyệt đối của phép đo
KIỂM TRA BÀI CŨ:
5. Cách viết kết quả đo
KIỂM TRA BÀI CŨ:
6. Sai số tương đối (sai số tỉ đối)
Câu 1: Sai số hệ thống
A. là sai số do cấu tạo dụng cụ gây ra.
B. là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch
C. không thể tránh khỏi khi đo.
D. là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.
Câu 2: Để đo gia tốc rơi tự do của một vật, dụng cụ cần để đo gồm
A. Thước đo, đồng hồ
B. Đồng hồ.
C. Thước đo.
D. Thước đo, đồng hồ, ampe kế
Câu 3: Chọn ý sai ? Sai số ngẫu nhiên
A. không có nguyên nhân rõ ràng.
B. là những sai xót mắc phải khi đo.
C. có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn.
D. chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.
Câu 4: Chọn phát biểu sai ? Sai số dụng cụ ΔA` có thể
A. lấy nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
B. Lấy bằng một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
C. được tính theo công thức do nhà sản xuất quy định
D. loại trừ khi đo bằng cách hiệu chỉnh khi đo.
Câu 5: Một học sinh dùng panme có sai số dụng cụ là 0,01 mm để đo đường kính d của một viên bi. Kết quả 5 lần đo cho giá trị tương ứng: 6,47 mm; 6,48 mm; 6,51 mm; 6,47 mm; 6,52 mm. Đường kính của viên bi là
A. d 6,49 0,03 mm
B. d 6,49 0,02 mm
C. d 6,49 0,01 mm
D. d = (6,5 ± 0,3) mm
Câu 6: Chọn câu đúng nhất:
a. Sai tuyệt đối của phép đo bằng tổng của sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.
b. Cch vi?t kết quả của phép đo là tổng của giá trị trung bình và c?ng tr? sai số tuyệt đối của phép đo.
c. Nếu đo nhiều lần mà chỉ thu được 1 giá trị thì sai số tuyệt đối của phép đo bằng sai số dụng cụ.
d. Tất cả đều đúng.
Đáp án: d
Câu 7: Sai số dụng cụ của thước ở hình bên dưới là
a.0,5mm. b.1mm.
c. 0,5mm hoặc 1mm. d. Tất cả đều đúng.
Đáp án: d
Câu 8: Chọn câu sai:
Đáp án: d
Câu 9.
Câu 9.
Lời giải
- Định luật ôm cho đoạn mạch có điện trở R
- Ta có:
Chọn C
Câu 10
Đáp án
Câu 11. Dùng một thước milimét đo 5 lần khoảng cách S giữa hai điểm A, B đều cho một giá trị như nhau bằng 798 mm.
Tính sai số phép đo này và viết kết quả đo?
- Sai số dụng cụ:
- Kết quả đo được viết là:
S = 798 ± 0,5 (mm).
ΔS = 0,5 mm.
Câu 12 (Baøi 1 trang 44 SGK)
* Độ chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,001s
*
* Phép đo này là trực tiếp hay gián tiếp?
* Nếu n = 3 thì A = ?
Cho bảng số liệu:
Bài giải:
Thời gian rơi trung bình
Sai số ngẫu nhiên
Đây là phép đo trực tiếp
- Nếu n=3 thì:
- Sai số dụng cụ và sai số của phép đo thời gian
*cách vẽ đồ thị khi có sai số trong thí nghiệm thực hành
Hình 11.1 Các điểm thực nghiệm và ô sai số
Đường cong trơn đi gần các điểm thực nghiệm nhất biểu diễn mối qua n hệ hàm số giữa x và y
Cho bảng số liệu, vẽ đồ thị.
Hẹn gặp lại các em ở tiết học sau!
SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÍ
Chủ đề 5: SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI
LƯỢNG VẬT LÝ
I. PHÉP ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÍ. HỆ ĐƠN VỊ SI:
1.Phép đo các đại lượng vật lí
- Phép đo các đại lựơng vật lí là gì?
- Phép đo trực tiếp?
- Phép đo gián tiếp?
- Dụng cụ đo là gì?
2. Đơn vị đo
- Hệ đơn vị được thống nhất là gì? Gồm những đơn vị nào? Tương ứng cho đại lượng nào?
HÃY DÙNG THƯỚC KẺ CỦA EM, ĐO 3 LẦN CHIỀU DÀI CUỐN SÁCH GIÁO KHOA VẬT LÝ 10
1.Sai số dụng cụ
II. SAI SỐ PHÉP ĐO
- Sai số dụng cụ là sai số do bản thân dụng cụ thiết bị đo gây ra
- Nguyên nhân sai số do dụng cụ đo.
+ Dụng cụ đo không chính xác.
+ Mỗi dụng cụ chỉ có độ chia nhỏ nhất nhất định.
1.Sai số dụng cụ
II. SAI SỐ PHÉP ĐO
Chủ đề 5: SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI
LƯỢNG VẬT LÝ
- Cách khắc phục: ta chọn dụng cụ đo chính xác có độ chia nhỏ nhất và giới hạn đo phù hợp.
- Loại sai số này không khắc phục được triệt để, nên vẫn có sai số
2.Sai số hệ thống
- Ban đầu kim chỉ chưa đến vạch số 0
- Khi đo được U = 20 V, nhưng giá trị thực thì hiệu điện thế lớn hơn hay nhỏ hơn 20 V?
+ U > 20 V.
- Khi đo được U = 30 V, nhưng giá trị thực thì hiệu điện thế lớn hơn hay nhỏ hơn 30 V?
+ U > 30 V.
Chủ đề 5: SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI
LƯỢNG VẬT LÝ
II. SAI SỐ PHÉP ĐO
- Sai số hệ thống là những sai số thường có trị số và dấu không đổi, được lặp đi, lặp lại trong tất cả các lần đo.
- Nguyên nhân: Do vạch sô 0 ban đầu chưa được hiệu chỉnh.
- Cách khắc phục: trước khi đo phải hiệu chỉnh lại dụng cụ.
- Sai số như ví dụ trên là loại sai số ngẫu nhiên.
3. Sai số ngẫu nhiên
- Ví dụ 2: đo chiều dài quyển sách người đo dùng thước, do thước đặt nghiêng, hoặc mắt người quan sát không đúng hướng
- Sai số ngẫu nhiên là gì? Nguyên nhân gây ra?
- loại sai số này có khắc phục được không?
Chủ đề 5: SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI
LƯỢNG VẬT LÝ
II. SAI SỐ PHÉP ĐO
- Sai số ngẫu nhiên là sai số làm cho kết quả đo khi thì lớn hơn, khi thì nhỏ hơn giá trị thực của đại lượng cần đo.
- Nguyên nhân: cách đọc kết quả, cách quan sát, thao tác, môi trường
- Khi đo n lần cùng một đại lượng A,ta nhận được các giá trị khác nhau : A1,A2,A3...An.
- Vậy giá trị trung bình được tính :
4.Giá trị trung bình
là giá trị gần đúng nhất với giá trị thực của đại lượng A
II. SAI SỐ PHÉP ĐO
Chủ đề 5: SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI
LƯỢNG VẬT LÝ
4. Cách xác định sai số của phép đo:
Sai số tuyệt đối ứng với mỗi lần đo:
Sai số tuyệt đối trung bình (sai số ngẫu nhiên):
(2)
(1)
4. Cách xác định sai số của phép đo:
Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc
một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
6. Cách viết kết quả đo
- Kết quả đo đại lượng A được viết dưới dạng
Chú ý: sai số tuyệt đối của phép đo thu được từ phép tính sai số thường chỉ được viết đến một hoặc tối đa là hai chữ số có nghĩa, còn giá trị trung bình được viết đến bậc thập phân tương ứng
Các chữ số có nghĩa là tất cả các chữ số có trong con số, tính từ trái sang phải, kể từ chữ số khác 0 đầu tiên.
+Ví dụ: 0,05067
Các chữ số có nghĩa: 5, 0, 6, 7
6. Cách viết kết quả đo
=1.36832,
s=1.368
0.004
= 0.00378,
-Ví dụ: Nếu kết quả tính được là
-Ta viết
7. Sai số tỉ đối:
- Là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.
- Chú ý: Sai số tỉ đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác.
* Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng
8. Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp
* Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng tổng các sai số tỉ đối của các thừa số
HÃY DÙNG THƯỚC KẺ CỦA EM, ĐO 3 LẦN CHIỀU DÀI CUỐN SÁCH GIÁO KHOA VẬT LÝ 10
- Ví dụ: xác định diện một mặt tròn thông qua phép đo trực tiếp đường kính d của nó :
Với
+ ta có:
- Chú ý : Nếu công thức xác định đại lượng đo gián tiếp tương đối phức tạp và các dụng cụ đo trực tiếp có độ chính xác cao, thì có thể bỏ qua sai số dụng cụ, khi đó sai số phép đo chính là sai số ngẫu nhiên
Câu 1: Phép đo của một đại lượng vật lý
A. là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.
B. là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý
C. là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.
D. là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.
Câu 2: Sai số nào có thể loại trừ trước khi đo ?
A. Sai số hệ thống. B. Sai số ngẫu nhiên. C. Sai số dụng cụ. D. Sai số tuyệt đối.
Câu 3: Theo quy ước, số 12,10 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?
A. 1
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 4: Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 0,0609. Số chữ số có nghĩa là
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 5: Tốc độ kế là dụng cụ để đo
A. tốc độ.
B. nhiệt độ.
C. áp suất.
D. tần số.
Câu 7: Dùng một đồng hồ đo thời gian để đo 6 lần thời gian rơi tự do của một vật bắt đầu từ điểm A(vA = 0) đến điểm B, kết qủa tương ứng t1 = 0,398 s; t2 = 0,399 s; t3 = 0,408 s; t4 = 0,410 s; t5 = 0,406s; t6 = 0,405 s. Thời gian rơi tự do trung bình của vật bằng
A. 0,403 s
B. 0,404 s
C. 0,405 s D.
0,406 s
Hẹn gặp lại các em ở tiết học sau!
SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÍ
Bài tập
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Yêu cầu: Viết các công thức sau:
1. Giá trị trung bình của n lần đo
3. Sai số tuyệt đối trung bình của n lần đo
2. Sai số tuyệt đối (của mỗi lần đo)
4. Sai số tuyệt đối của phép đo
5. Cách viết kết quả đo
6. Sai số tương đối (sai số tỉ đối)
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Yêu cầu: Viết công thức sau:
1. Giá trị trung bình của n lần đo
KIỂM TRA BÀI CŨ:
2. Sai số tuyệt đối (của mỗi lần đo)
KIỂM TRA BÀI CŨ:
3. Sai số tuyệt đối trung bình của n lần đo
KIỂM TRA BÀI CŨ:
4. Sai số tuyệt đối của phép đo
KIỂM TRA BÀI CŨ:
5. Cách viết kết quả đo
KIỂM TRA BÀI CŨ:
6. Sai số tương đối (sai số tỉ đối)
Câu 1: Sai số hệ thống
A. là sai số do cấu tạo dụng cụ gây ra.
B. là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch
C. không thể tránh khỏi khi đo.
D. là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.
Câu 2: Để đo gia tốc rơi tự do của một vật, dụng cụ cần để đo gồm
A. Thước đo, đồng hồ
B. Đồng hồ.
C. Thước đo.
D. Thước đo, đồng hồ, ampe kế
Câu 3: Chọn ý sai ? Sai số ngẫu nhiên
A. không có nguyên nhân rõ ràng.
B. là những sai xót mắc phải khi đo.
C. có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn.
D. chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.
Câu 4: Chọn phát biểu sai ? Sai số dụng cụ ΔA` có thể
A. lấy nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
B. Lấy bằng một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
C. được tính theo công thức do nhà sản xuất quy định
D. loại trừ khi đo bằng cách hiệu chỉnh khi đo.
Câu 5: Một học sinh dùng panme có sai số dụng cụ là 0,01 mm để đo đường kính d của một viên bi. Kết quả 5 lần đo cho giá trị tương ứng: 6,47 mm; 6,48 mm; 6,51 mm; 6,47 mm; 6,52 mm. Đường kính của viên bi là
A. d 6,49 0,03 mm
B. d 6,49 0,02 mm
C. d 6,49 0,01 mm
D. d = (6,5 ± 0,3) mm
Câu 6: Chọn câu đúng nhất:
a. Sai tuyệt đối của phép đo bằng tổng của sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.
b. Cch vi?t kết quả của phép đo là tổng của giá trị trung bình và c?ng tr? sai số tuyệt đối của phép đo.
c. Nếu đo nhiều lần mà chỉ thu được 1 giá trị thì sai số tuyệt đối của phép đo bằng sai số dụng cụ.
d. Tất cả đều đúng.
Đáp án: d
Câu 7: Sai số dụng cụ của thước ở hình bên dưới là
a.0,5mm. b.1mm.
c. 0,5mm hoặc 1mm. d. Tất cả đều đúng.
Đáp án: d
Câu 8: Chọn câu sai:
Đáp án: d
Câu 9.
Câu 9.
Lời giải
- Định luật ôm cho đoạn mạch có điện trở R
- Ta có:
Chọn C
Câu 10
Đáp án
Câu 11. Dùng một thước milimét đo 5 lần khoảng cách S giữa hai điểm A, B đều cho một giá trị như nhau bằng 798 mm.
Tính sai số phép đo này và viết kết quả đo?
- Sai số dụng cụ:
- Kết quả đo được viết là:
S = 798 ± 0,5 (mm).
ΔS = 0,5 mm.
Câu 12 (Baøi 1 trang 44 SGK)
* Độ chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,001s
*
* Phép đo này là trực tiếp hay gián tiếp?
* Nếu n = 3 thì A = ?
Cho bảng số liệu:
Bài giải:
Thời gian rơi trung bình
Sai số ngẫu nhiên
Đây là phép đo trực tiếp
- Nếu n=3 thì:
- Sai số dụng cụ và sai số của phép đo thời gian
*cách vẽ đồ thị khi có sai số trong thí nghiệm thực hành
Hình 11.1 Các điểm thực nghiệm và ô sai số
Đường cong trơn đi gần các điểm thực nghiệm nhất biểu diễn mối qua n hệ hàm số giữa x và y
Cho bảng số liệu, vẽ đồ thị.
Hẹn gặp lại các em ở tiết học sau!
 







Các ý kiến mới nhất