Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Hồng
Ngày gửi: 15h:34' 28-03-2017
Dung lượng: 293.5 KB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích: 0 người


*WARM UP:

1. What do you do in your free time?
2. What are you going to do this summer vacation?
3. Do you like watching TV?
4. Do you like play sports?
UNIT 14: MAKING PLANS
Lesson 3: B. Free time plans
(B1-2)
B1. Listen and repeat. Then practice:
Tuan: What are you going to do tonight?
Lan: I’m going to do my homework.
Tuan: What are you going to do tomorrow?
Lan: It’s Sunday. I’m going to visit my
friend.Then we’re going to see a
movie. What about you?
Tuan: Tonight. I’m going to play badminton.
Tomorrow, I’m going to watch a soccer
match.





1.Vocabulary:
- tonight (adv): tối nay
- tomorrow (adv): ngày mai
- soccer match (n): trận đá bóng
- see a movie: xem phim

2. Model sentences:







EX: I’m going to do my homework.
EX: She’s going to listen to music.



4. Complete the table. Then practice with a partner:






Example:
What is Lan going to do tonight?/tomorrow?
Tonight, she is going to …………………
Tomorrow, ……………………………………
What are you going to do tonight?/tomorrow?
I’m going to ………………………………….
B2. Prepare two dialogues with a partner. Then write them in your exercise book.

A. Tonight: see a movie
Tomorrow: go walking

Tonight: help my mom
Tomorrow: play volleyball




Keys:
a. What are you going to do tonight?
I’m going to see a movie.
What are you going to do tomorrow?
I’m going to go walking.

B. What are you going to do tonight?
I’m going to help my mom.
What are you going to do tomorrow?
I’m going to play volleyball.
*Learn new words by heart.

*Do exercise 1,2 in Workbook.

*Prepare next part “B3-4” P 144-145.
No_avatarf

a hi hi

 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác