Toán học 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Kim Chi
Ngày gửi: 20h:06' 23-10-2021
Dung lượng: 542.0 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Kim Chi
Ngày gửi: 20h:06' 23-10-2021
Dung lượng: 542.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2021
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
10 đơn vị = …… chục
10 chục = ……. trăm
10 trăm = …… nghìn
1
1
1
Chín trăm chín mươi chín.
Hai nghìn không trăm linh năm.
Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba
Giá trị của chữ số 9 trong số 999 từ phải sang trái?
Giá trị của chữ số 9 trong số 999 lần lượt từ phải sang trái là :…;…. ;…….
9
90
900
Nhận xét:
- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
Viết số tự nhiên với các đặc điểm trên được gọi là viết số tự nhiên trong hệ thập phân.
Bài 1. Viết theo mẫu:
5864
5 nghìn, 8 trăm, 6 chục,
4 đơn vị
Hai nghìn không trăm hai mươi
2 nghìn, 2 chục
55 500
5 chục nghìn, 5 nghìn,
5 trăm.
9 000 509
Chín triệu năm trăm linh chín
Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng :
Mẫu:
387 = 300 + 80 + 7
873 =
4738 =
10837 =
800 +
70 +
3
4000 +
700 +
30 +
8
10 000 +
800 +
30 +
7
Bài 3: Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu) :
Bài 3: Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu) :
50
500
5000
5 000 000
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
10 đơn vị = …… chục
10 chục = ……. trăm
10 trăm = …… nghìn
1
1
1
Chín trăm chín mươi chín.
Hai nghìn không trăm linh năm.
Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba
Giá trị của chữ số 9 trong số 999 từ phải sang trái?
Giá trị của chữ số 9 trong số 999 lần lượt từ phải sang trái là :…;…. ;…….
9
90
900
Nhận xét:
- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
Viết số tự nhiên với các đặc điểm trên được gọi là viết số tự nhiên trong hệ thập phân.
Bài 1. Viết theo mẫu:
5864
5 nghìn, 8 trăm, 6 chục,
4 đơn vị
Hai nghìn không trăm hai mươi
2 nghìn, 2 chục
55 500
5 chục nghìn, 5 nghìn,
5 trăm.
9 000 509
Chín triệu năm trăm linh chín
Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng :
Mẫu:
387 = 300 + 80 + 7
873 =
4738 =
10837 =
800 +
70 +
3
4000 +
700 +
30 +
8
10 000 +
800 +
30 +
7
Bài 3: Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu) :
Bài 3: Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu) :
50
500
5000
5 000 000
 








Các ý kiến mới nhất