Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. Cơ năng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Hiếu
Ngày gửi: 14h:58' 22-02-2023
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH&THCS HỒNG HẠ

V Ậ T L Ý 8

GIÁO VIÊN: LÊ ĐÌNH HIẾU

TRÒ CHƠI: AI NHANH HƠN
Câu 1. Công suất là gì
A. Công thực hiện được
trong một giây.

B. Công thực hiện được
trong một giờ.

C. Công thực hiện được
trong một ngày.

D. Công thực hiện được
trong một đơn vị thời
gian.

TRÒ CHƠI: VUA TỐC ĐỘ
Câu 2. Biểu thức tính công suất là
A. P = A.t

B. P = A/t

C. P = t/A

D. P = At

TRÒ CHƠI: VUA TỐC ĐỘ
Câu 3. Đơn vị của công suất là
A. oát (W)

B. Kilôoát (kW)

C. Mêgaoát (MW)

D. Tất cả các đơn vị trên

TRÒ CHƠI: VUA TỐC ĐỘ
Câu 4. Một động cơ hoạt động trong 1 giờ, sinh ra
công là 540.000J. Công suất của máy cơ là
A. 130W

B. 140W

C. 150W

D. 160W

TRÒ CHƠI: VUA TỐC ĐỘ
Câu 5. Một động cơ có công suất P = 75W, hoạt động
trong thời gian t = 2 giờ, thì công động cơ sinh ra là
A. 540.000J

B. 550.000J

C. 560.000J

D. 570.000J

Bài 16: CƠ NĂNG

BÀI 16: CƠ NĂNG
I. CƠ NĂNG
- Khi một vật có khả năng thực hiện công cơ học, ta nói vật đó có cơ năng.
- Vật có khả năng thực hiện công cơ học càng lớn thì cơ năng của vật càng lớn. Đơn vị
của cơ năng là jun (J)

BÀI 16: CƠ NĂNG
II. THẾ NĂNG
1. Thế năng trọng trường

B

Quả nặng A đứng yên trên mặt
đất không có khả năng sinh
công.
C1. Nếu đưa quả nặng lên một
độ cao nào đó thì nó có cơ năng
hay không?

A

BÀI 16: CƠ NĂNG
II. THẾ NĂNG
1. Thế năng trọng trường

s1

- Cơ năng của vật phụ thuộc vào
độ cao của vật so với mặt đất gọi
là thế năng trọng trường.

A
Thế năng trọng
trường phụ thuộc vào
những yếu tố nào?

B

BÀI 16: CƠ NĂNG
II. THẾ NĂNG
1. Thế năng trọng trường

s1

A

B

BÀI 16: CƠ NĂNG
II. THẾ NĂNG
1. Thế năng trọng trường
Nâng quả nặng A lên càng cao,
khả năng thực hiện công của quả
nặng A càng lớn.
 Thế năng trọng trường phụ
thuộc vào độ cao của vật.

s1

s2
B

A

Chú ý: - Ta có thể không lấy mặt đất, mà lấy một vị trí khác làm mốc để tính độ cao.
Vậy thế năng trọng trường phụ thuộc vào mốc tính độ cao.

BÀI 16: CƠ NĂNG
II. THẾ NĂNG
1. Thế năng trọng trường
B

A

A' nặng hơn A, quả
 Thế năng hấp dẫn phụ thuộc
nặng nào có thế năng
vào khối lượng của vật.
lớn hơn?

B

A'

BÀI 16: CƠ NĂNG
II. THẾ NĂNG
1. Thế năng trọng trường
 Cơ năng của vật phụ thuộc vào độ cao của vật so với mặt đất, hoặc so với
một vị trí khác được` chọn làm mốc để tính độ cao, gọi là thế năng trọng
trường.
 Vật có khối lượng càng lớn và ở càng cao thì thế năng trọng trường càng
lớn.

BÀI 16: CƠ NĂNG
II. THẾ NĂNG
2. Thế năng đàn hồi

C2. Lúc này lò
xo có cơ năng.
Bằng cách nào
để biết được lò
xo có cơ năng?

BÀI 16: CƠ NĂNG
II. THẾ NĂNG
2. Thế năng đàn hồi
 Cơ năng của vật phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi.

BÀI 16: CƠ NĂNG
III. ĐỘNG NĂNG
1. Khi nào vật có động năng?
C4. Chứng minh rằng quả
C3. Quả cầu A lăn xuống
cầu A đang chuyển động
đập và miếng gỗ B. Hiện
có khả năng thực hiện
tượng xảy ra như thế nào?
công?

A

B

BÀI 16: CƠ NĂNG
III. ĐỘNG NĂNG
1. Khi nào vật có động năng?
 CơĐiền
năng
vậthợp
do chuyển
mà có gọi là động năng.
C5.
từcủa
thích
vào chỗđộng
trống:
thực hiện công tức là có cơ năng.
Một vật chuyển động có khả năng …………………

BÀI 16: CƠ NĂNG
III. ĐỘNG NĂNG

(2)

2. Động năng của vật phụ
thuộc vào những yếu tố nào?

(1)

S1
S2
S3

=>=>
Khối
củalớn
vật thì
càng
lớnnăng
thì động
Vậnlượng
tốc càng
động
càngnăng
lớn. càng lớn.

BÀI 16: CƠ NĂNG
III. ĐỘNG NĂNG
2. Động năng của vật phụ
thuộc vào những yếu tố nào?
 Động năng của vật phụ thuộc vào vận tốc và khối lượng của vật.

CƠ NĂNG
THẾ NĂNG

Trọng trường

ĐỘNG NĂNG

Đàn hồi

 Cơ năng có 2 dạng: Thế năng và động năng. Cơ năng của vật bằng tổng thế
năng và động năng của nó.

BÀI 16: CƠ NĂNG
IV. VẬN DỤNG
C9. Nêu ví dụ vật có cả động năng và thế năng.

Chim bồ câu đang bay

Diễn viên đang nhào lộn trên
không

Quả bưởi đu đưa trên cành

BÀI 16: CƠ NĂNG
IV. VẬN DỤNG
C10: Cơ năng của từng vật trong hình thuộc dạng cơ năng nào?



Chiếc cung đã được giương.

Thế năng



Nước chảy từ trên cao xuống.

Động năng



Nước bị ngăn trên đập cao.

Thế năng

HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI – MỞ
RỘNG

Khi tham gia giao thông với vận tốc lớn thì có động năng
lớn. Nếu gặp sự cố sẽ rất nguy hiểm. Bất kể là xe gắn máy,
hay mô tô. Vì vậy cần tuân thủ các qui tắc an toàn khi
tham gia giao thông, không vượt quá tốc độ.

GIAO NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
- Làm các bài tập SBT.
- Học thuộc phần Ghi nhớ.
- Đọc phần “Có thể em chưa biết”.
- Trả lời câu hỏi và làm bài tập “Bài 18: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
TỔNG KẾT CHƯƠNG I: CƠ HỌC”.

CHÀO CÁC EM!
 
Gửi ý kiến