Toán học 5.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thu Thanh
Ngày gửi: 21h:11' 05-11-2023
Dung lượng: 10.8 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thu Thanh
Ngày gửi: 21h:11' 05-11-2023
Dung lượng: 10.8 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
LỚP 5B
GV: ĐẶNG THỊ THU THANH
Kể tên các đơn vị đo độ dài
đã học ?
Nêu mối quan hệ giữa hai
đơn vị đo độ dài liền nhau ?
1
2
km hm dam m dm cm mm
5
được viết thành
10
Hỗn số 7
số thập phân nào?
3
Viết số đo độ dài dưới dạng
hỗn số 2m 6dm = ...... m
4
6
10
Thứ Hai ngày 30 tháng 10 năm 2023
Toán:
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
b) 3m 5cm =3,05
…… m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
em làm như thế nào?
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Cách 1
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
b) 3m 5cm =3,05
…… m
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
số đo độ dài
Bước 1
Hỗn số
Phần nguyên
Phần phân số
Số thập phân
Phần nguyên
Phần thập phân
Bước 2
Cách 2
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
m dm
3 5
=
6 4dm
4
a) 6m
= 6 , 4 m b) 3m 5cm
mdm cm
3 ,0 5 m
Bài 1 (44): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = 8,6
…m
b) 2dm 2cm = 2,2
… dm
c) 3m 7cm = 3,07
… m
d) 23m 13cm = 23,13
… m
m dm cm
3 7=
3m 7cm
3,0 7 m
mdm cm
23m 13cm
23 13
=
23 , 1 3 m
Bài 2 : Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị là mét:
3,4 m
3m 4dm = …….
2,05 m
2m 5cm = ………
21m 36cm = 21,36
………m
b) Có đơn vị là đề - xi - mét:
8,7 dm
8dm 7cm = …….
dm cm mm
4,32 dm
4dm 32mm = ……..
0,73 dm
73mm = ……….
73=
73mm
0 , 7 3 dm
Thứ Hai ngày 30 tháng 10 năm 2023
Toán:
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Bài 3 : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5,302 km
a) 5km 302m = ……..
b) 5km 75m = ……….
5,075 km
c) 302m = 0,302
…….
km
1
2
3
4
Câu 1: 6km 73m = … km
A. 6073
B. 6,073
C. 6,73
D. 6,730
Câu 2: 301m = … km
A. 301
B. 3,01
C. 0,301
D. 30,1
Câu 3: 2m 35cm = … m
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 4: 71dm 9cm = … dm
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
Thứ Hai ngày 30 tháng 10 năm 2023
Toán:
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Hẹn gặp lại
các em!
GV: ĐẶNG THỊ THU THANH
Kể tên các đơn vị đo độ dài
đã học ?
Nêu mối quan hệ giữa hai
đơn vị đo độ dài liền nhau ?
1
2
km hm dam m dm cm mm
5
được viết thành
10
Hỗn số 7
số thập phân nào?
3
Viết số đo độ dài dưới dạng
hỗn số 2m 6dm = ...... m
4
6
10
Thứ Hai ngày 30 tháng 10 năm 2023
Toán:
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
b) 3m 5cm =3,05
…… m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
em làm như thế nào?
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Cách 1
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
b) 3m 5cm =3,05
…… m
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
số đo độ dài
Bước 1
Hỗn số
Phần nguyên
Phần phân số
Số thập phân
Phần nguyên
Phần thập phân
Bước 2
Cách 2
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
m dm
3 5
=
6 4dm
4
a) 6m
= 6 , 4 m b) 3m 5cm
mdm cm
3 ,0 5 m
Bài 1 (44): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = 8,6
…m
b) 2dm 2cm = 2,2
… dm
c) 3m 7cm = 3,07
… m
d) 23m 13cm = 23,13
… m
m dm cm
3 7=
3m 7cm
3,0 7 m
mdm cm
23m 13cm
23 13
=
23 , 1 3 m
Bài 2 : Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị là mét:
3,4 m
3m 4dm = …….
2,05 m
2m 5cm = ………
21m 36cm = 21,36
………m
b) Có đơn vị là đề - xi - mét:
8,7 dm
8dm 7cm = …….
dm cm mm
4,32 dm
4dm 32mm = ……..
0,73 dm
73mm = ……….
73=
73mm
0 , 7 3 dm
Thứ Hai ngày 30 tháng 10 năm 2023
Toán:
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Bài 3 : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5,302 km
a) 5km 302m = ……..
b) 5km 75m = ……….
5,075 km
c) 302m = 0,302
…….
km
1
2
3
4
Câu 1: 6km 73m = … km
A. 6073
B. 6,073
C. 6,73
D. 6,730
Câu 2: 301m = … km
A. 301
B. 3,01
C. 0,301
D. 30,1
Câu 3: 2m 35cm = … m
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 4: 71dm 9cm = … dm
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
Thứ Hai ngày 30 tháng 10 năm 2023
Toán:
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Hẹn gặp lại
các em!
 







Các ý kiến mới nhất