tăng cường toán lơp 4 tuần 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Công Thành
Ngày gửi: 10h:51' 28-11-2024
Dung lượng: 824.4 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Bùi Công Thành
Ngày gửi: 10h:51' 28-11-2024
Dung lượng: 824.4 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
Bài 1: Viết số
Hàng
Số
18 387 983
198 109 387
trăm
Triệu
8
Lớp Triệu
Lớp nghìn
Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng
nghìn trăm
chục
Triệu Trăm chục
nghìn
Triệu
nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
5
8
0
0
6
6
6
8
0
0
0
5
8
1
1
7
Học sinh làm vào vở kết quả
Bài 1. Số.
Hàng
Số
18 387 983
58 006 668
198 109 387
800 058 117
trăm
Triệu
1
8
Lớp Triệu
Hàng
chục
Hàng
Hàng
Hàng
Triệu
Trăm
chục
nghìn
Triệu
1
5
9
0
Lớp nghìn
8
8
8
0
nghìn
3
0
1
0
8
0
0
5
Lớp đơn vị
Hàng Hàng Hàng
nghìn trăm chục
7
6
9
8
9
6
3
1
8
6
8
1
Hàng
đơn vị
3
8
7
7
Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích
hợp
a) Số lớn nhất có sáu chữ số là: ........................
b) Số liền sau của số 999 999 999 là: .................
c) Số bé nhất có chín chữ số là: .........................
Học sinh làm vào vở kết
quả
a) Số lớn nhất có sáu chữ số là: 999 999
b) Số liền sau của số 999 999 999 là: 1 000 000 000
c) Số bé nhất có chín chữ số là: 100 000 000
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 736 831 = 700 000 + .............. + 6 000 + .............. +
30 + 1
b) 41 364 = .............. + .............. + 300 + 60 + ..............
c) 376 353 = .............. + .............. + .............. + 300 +
.............. + ..............
Học sinh làm vào vở kết
a) 736 831 = 700 000 + 30quả
000 + 6 000 + 800 + 30 + 1
c) 376 353 = 300 000 + 70 000 + 6 000 + 300 + 50 + 3
b) 41 364 = 40 000 + 1 000 + 300 + 60 + 4
Bài 4: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích
hợp
Mỗi chữ số được gạch chân dưới đây thuộc hàng nào,
lớp nào?
783 176 330: ...............................................
83 177 334: ...............................................
900 331 256: ...............................................
117 381088: ...............................................
Học sinh làm vào vở kết
quả
783 176 330: chữ số 7 được gạch chân thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.
83 177 334: chữ số 8 được gạch chân thuộc hàng chục triệu, lớp triệu.
900 331 256: chữ số 1 được gạch chân thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
117 381 088: chữ số 1 được gạch chân thuộc hàng trăm triệu, lớp triệu.
Hàng
Số
18 387 983
198 109 387
trăm
Triệu
8
Lớp Triệu
Lớp nghìn
Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng
nghìn trăm
chục
Triệu Trăm chục
nghìn
Triệu
nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
5
8
0
0
6
6
6
8
0
0
0
5
8
1
1
7
Học sinh làm vào vở kết quả
Bài 1. Số.
Hàng
Số
18 387 983
58 006 668
198 109 387
800 058 117
trăm
Triệu
1
8
Lớp Triệu
Hàng
chục
Hàng
Hàng
Hàng
Triệu
Trăm
chục
nghìn
Triệu
1
5
9
0
Lớp nghìn
8
8
8
0
nghìn
3
0
1
0
8
0
0
5
Lớp đơn vị
Hàng Hàng Hàng
nghìn trăm chục
7
6
9
8
9
6
3
1
8
6
8
1
Hàng
đơn vị
3
8
7
7
Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích
hợp
a) Số lớn nhất có sáu chữ số là: ........................
b) Số liền sau của số 999 999 999 là: .................
c) Số bé nhất có chín chữ số là: .........................
Học sinh làm vào vở kết
quả
a) Số lớn nhất có sáu chữ số là: 999 999
b) Số liền sau của số 999 999 999 là: 1 000 000 000
c) Số bé nhất có chín chữ số là: 100 000 000
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 736 831 = 700 000 + .............. + 6 000 + .............. +
30 + 1
b) 41 364 = .............. + .............. + 300 + 60 + ..............
c) 376 353 = .............. + .............. + .............. + 300 +
.............. + ..............
Học sinh làm vào vở kết
a) 736 831 = 700 000 + 30quả
000 + 6 000 + 800 + 30 + 1
c) 376 353 = 300 000 + 70 000 + 6 000 + 300 + 50 + 3
b) 41 364 = 40 000 + 1 000 + 300 + 60 + 4
Bài 4: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích
hợp
Mỗi chữ số được gạch chân dưới đây thuộc hàng nào,
lớp nào?
783 176 330: ...............................................
83 177 334: ...............................................
900 331 256: ...............................................
117 381088: ...............................................
Học sinh làm vào vở kết
quả
783 176 330: chữ số 7 được gạch chân thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.
83 177 334: chữ số 8 được gạch chân thuộc hàng chục triệu, lớp triệu.
900 331 256: chữ số 1 được gạch chân thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
117 381 088: chữ số 1 được gạch chân thuộc hàng trăm triệu, lớp triệu.
 








Các ý kiến mới nhất