CD - Bài 18. Nguyên tố nhóm IIA

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Hà
Ngày gửi: 18h:21' 09-03-2025
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 123
Nguồn:
Người gửi: Minh Hà
Ngày gửi: 18h:21' 09-03-2025
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
12
88
22
1
99
Mg
Ra
Ti
H
Es
RẤT VUI GẶP LẠI CẢ LỚP
TRONG TIẾT HỌC HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Các nguyên tố nhóm IIA và một số hợp chất của chúng có nhiều
ứng dụng trong thực tiễn (Hình 18.1).
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi
a) Nêu một số ứng dụng của đơn
chất và hợp chất của nguyên tố
nhóm IIA mà em biết.
b) Kim loại nhóm IIA có những tính
chất vật lí và tính chất hoá học nào?
BÀI 18:
NGUYÊN TỐ NHÓM IIA
4
12
20
38
56
88
Be
Mg
Ca
Sr
Ba
Ra
NỘI DUNG BÀI HỌC
Trạng thái
tự nhiên
I.
Đơn chất
II.
Hợp chất của
Nhận biết kim
các nguyên tố
loại và ion kim
nhóm IIA
loại nhóm IIA
III.
IV.
I.
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Đọc thông tin trang 122, 123 và trả lời câu hỏi: Cho biết các
dạng tồn tại của nguyên tố nhóm IIA trong tự nhiên.
Nhóm IIA gồm các nguyên tố: beryllium (Be),
magnesium (Mg), calcium (Ca), strontium (Sr),
barium (Ba) và radium (Ra).
4
12
20
38
56
88
Be
Mg
Ca
Sr
Ba
Ra
Trong vỏ Trái Đất: chủ yếu tồn tại ở dạng muối
Trong tự
nhiên,
carbonate, sulfate và silicate, tạo nên nhiều loại
khoáng vật ít tan.
magnesium
và calcium
phổ biến
Trong nước mặt, nước ngầm,…: tồn tại ở dạng
cation , phổ biến nhất là và .
hơn các
nguyên tố
còn lại
Trong cơ thể sinh vật: magnesium và calcium tồn
tại ở cả dạng hợp chất ít tan và dạng cation
II.
ĐƠN CHẤT
Câu hỏi
Chỉ ra sự khác biệt về giá trị bán kính
nguyên tử, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng
riêng của kim loại nhóm IIA so với bán
kính nguyên tử, nhiệt độ nóng chảy, khối
lượng riêng của kim loại nhóm IA.
1. Tính chất vật lí
Nhiệt độ nóng chảy của kim loại nhóm IIA cao hơn so với
các kim loại nhóm IA.
Nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng giảm dần
từ Be đến Ba nhưng giảm không theo quy luật
1
như kim loại nhóm IA.
2
1. Tính chất vật lí
Kích thước nguyên tử của kim loại nhóm IIA nhỏ hơn kích
thước nguyên tử của kim loại nhóm IA tương ứng trong
cùng chu kì.
12
Mg
Bán kính nguyên tử các
nguyên tố nhóm IIA tăng dần
từ Be đến Ba.
88
56
38
Ra
Ba
Sr
2. Tính chất hóa học
Trong cùng chu kì, kim loại nhóm IIA có tính khử
mạnh hơn hay yếu hơn so với tính khử của kim
1
2
H
2
loại nhóm IA? Giải thích.
He
3
4
11
12
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
55
56
71
72
73
74
75
76
77
78
87
88
103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118
Li
Na
K
Rb
Cs
Fr
5
6
7
8
9
10
13
14
15
16
17
18
30
31
32
33
34
35
36
47
48
49
50
51
52
53
54
79
80
81
82
83
84
85
86
Be
B
Mg
Ca
Sr
Ba
Ra
Al
Sc
Y
Lu
Ti
Zr
Hf
V
Nb
Ta
Cr
Mo
W
Mn
Tc
Re
Fe
Ru
Os
Rh
Ir
Ni
Pd
Pt
Cu
Ag
Au
Lr
Rf
Db
Sg
Bh
Mt
Ds
Rg
La
Ce
Pr
Nd
Pm Sm Eu
Gd
Tb
57
89
Ac
58
90
Th
59
91
Pa
60
92
U
61
93
Np
Hs
Co
62
94
Pu
63
95
64
96
Zn
Cd
Hg
Cn
Ga
In
Ti
Nh
C
Si
Ge
Sn
Pb
Fi
N
P
As
Sb
Bi
Mc
O
S
Se
Te
Po
Lv
65
66
67
68
97
98
99
100 101 102
Am Cm Bk
Dy
Cf
Ho
Es
Er
Fm
69
70
Tm Yb
Md
No
F
Ne
Ci
Br
I
At
Ts
Ar
Kr
Xe
Rn
Og
2. Tính chất hóa học
Trong cùng chu kì: kim loại nhóm IIA có tính
So sánh
khử yếu hơn so với tính khử của kim loại
nhóm IA.
Trong cùng một chu kì: từ nhóm IA sang
Giải thích
nhóm IIA điện tích hạt nhân tăng, bán kính
nguyên tử giảm làm lực hút electron lớp
ngoài cùng tăng.
Khả năng nhường electron lớp ngoài cùng của kim loại
nhóm IIA khó hơn so với kim loại nhóm IA.
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint cả năm tất cả các bài
môn: Hóa 12 Cánh diều
LH Zalo 0969 325 896
https://tailieugiaovien.edu.vn/subject_lesson/hoa-12/
88
22
1
99
Mg
Ra
Ti
H
Es
RẤT VUI GẶP LẠI CẢ LỚP
TRONG TIẾT HỌC HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Các nguyên tố nhóm IIA và một số hợp chất của chúng có nhiều
ứng dụng trong thực tiễn (Hình 18.1).
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi
a) Nêu một số ứng dụng của đơn
chất và hợp chất của nguyên tố
nhóm IIA mà em biết.
b) Kim loại nhóm IIA có những tính
chất vật lí và tính chất hoá học nào?
BÀI 18:
NGUYÊN TỐ NHÓM IIA
4
12
20
38
56
88
Be
Mg
Ca
Sr
Ba
Ra
NỘI DUNG BÀI HỌC
Trạng thái
tự nhiên
I.
Đơn chất
II.
Hợp chất của
Nhận biết kim
các nguyên tố
loại và ion kim
nhóm IIA
loại nhóm IIA
III.
IV.
I.
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Đọc thông tin trang 122, 123 và trả lời câu hỏi: Cho biết các
dạng tồn tại của nguyên tố nhóm IIA trong tự nhiên.
Nhóm IIA gồm các nguyên tố: beryllium (Be),
magnesium (Mg), calcium (Ca), strontium (Sr),
barium (Ba) và radium (Ra).
4
12
20
38
56
88
Be
Mg
Ca
Sr
Ba
Ra
Trong vỏ Trái Đất: chủ yếu tồn tại ở dạng muối
Trong tự
nhiên,
carbonate, sulfate và silicate, tạo nên nhiều loại
khoáng vật ít tan.
magnesium
và calcium
phổ biến
Trong nước mặt, nước ngầm,…: tồn tại ở dạng
cation , phổ biến nhất là và .
hơn các
nguyên tố
còn lại
Trong cơ thể sinh vật: magnesium và calcium tồn
tại ở cả dạng hợp chất ít tan và dạng cation
II.
ĐƠN CHẤT
Câu hỏi
Chỉ ra sự khác biệt về giá trị bán kính
nguyên tử, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng
riêng của kim loại nhóm IIA so với bán
kính nguyên tử, nhiệt độ nóng chảy, khối
lượng riêng của kim loại nhóm IA.
1. Tính chất vật lí
Nhiệt độ nóng chảy của kim loại nhóm IIA cao hơn so với
các kim loại nhóm IA.
Nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng giảm dần
từ Be đến Ba nhưng giảm không theo quy luật
1
như kim loại nhóm IA.
2
1. Tính chất vật lí
Kích thước nguyên tử của kim loại nhóm IIA nhỏ hơn kích
thước nguyên tử của kim loại nhóm IA tương ứng trong
cùng chu kì.
12
Mg
Bán kính nguyên tử các
nguyên tố nhóm IIA tăng dần
từ Be đến Ba.
88
56
38
Ra
Ba
Sr
2. Tính chất hóa học
Trong cùng chu kì, kim loại nhóm IIA có tính khử
mạnh hơn hay yếu hơn so với tính khử của kim
1
2
H
2
loại nhóm IA? Giải thích.
He
3
4
11
12
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
55
56
71
72
73
74
75
76
77
78
87
88
103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118
Li
Na
K
Rb
Cs
Fr
5
6
7
8
9
10
13
14
15
16
17
18
30
31
32
33
34
35
36
47
48
49
50
51
52
53
54
79
80
81
82
83
84
85
86
Be
B
Mg
Ca
Sr
Ba
Ra
Al
Sc
Y
Lu
Ti
Zr
Hf
V
Nb
Ta
Cr
Mo
W
Mn
Tc
Re
Fe
Ru
Os
Rh
Ir
Ni
Pd
Pt
Cu
Ag
Au
Lr
Rf
Db
Sg
Bh
Mt
Ds
Rg
La
Ce
Pr
Nd
Pm Sm Eu
Gd
Tb
57
89
Ac
58
90
Th
59
91
Pa
60
92
U
61
93
Np
Hs
Co
62
94
Pu
63
95
64
96
Zn
Cd
Hg
Cn
Ga
In
Ti
Nh
C
Si
Ge
Sn
Pb
Fi
N
P
As
Sb
Bi
Mc
O
S
Se
Te
Po
Lv
65
66
67
68
97
98
99
100 101 102
Am Cm Bk
Dy
Cf
Ho
Es
Er
Fm
69
70
Tm Yb
Md
No
F
Ne
Ci
Br
I
At
Ts
Ar
Kr
Xe
Rn
Og
2. Tính chất hóa học
Trong cùng chu kì: kim loại nhóm IIA có tính
So sánh
khử yếu hơn so với tính khử của kim loại
nhóm IA.
Trong cùng một chu kì: từ nhóm IA sang
Giải thích
nhóm IIA điện tích hạt nhân tăng, bán kính
nguyên tử giảm làm lực hút electron lớp
ngoài cùng tăng.
Khả năng nhường electron lớp ngoài cùng của kim loại
nhóm IIA khó hơn so với kim loại nhóm IA.
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint cả năm tất cả các bài
môn: Hóa 12 Cánh diều
LH Zalo 0969 325 896
https://tailieugiaovien.edu.vn/subject_lesson/hoa-12/
 







Các ý kiến mới nhất