Tìm kiếm Bài giảng
CTST - Bài 25. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Trung Quốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Thi
Ngày gửi: 12h:27' 12-04-2025
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Thi
Ngày gửi: 12h:27' 12-04-2025
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS & THPT thanh BÌNH
----- -----
Thanh Bình, ngày 05 tháng 04 năm 2025
CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG
QUỐC)
LB NGA
CADAÊCXTAN
MOÂNG COÅ
TRIEÀU TIEÂN
CÖRÔGÖXTAN
T
h
¸
i
TATGIKIXTAN
APGANIXTAN
B
×
n
h
PAKIXTAN
AÁN ÑOÄ
NEÂPAN
BUTAN
MIANMA
LAØO
VIEÄT NAM
D
¬
n
g
Hãy kể tên các nước giáp với Trung Quốc?
Những thông tin về Trung Quốc
1. Vạn lí trường thành
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG
QUỐC)
Bài 25: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐIỀU KIỆN TỰ
NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI TRUNG
QUỐC
Diện tích: 9,6 triệu km2
Dân số: 17,1 tỉ người (2024)
Thủ đô: Bắc Kinh
NỘI DUNG BÀI HỌC
Ảnh
hưởng
Phát
Triển
KTXH
I. LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
Dựa vào lược đồ
hành chính các
nước Châu Á hãy
xác định vị trí
địa lí của Trung
Quốc.
Với vị trí đó có thuận
lợi và khó khăn gì cho
việc phát triển kinh
tế-xã hội?
I. LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
-Diện tích lớn thứ 4 trên thế giới
-Lãnh thổ trải dài từ 200 B530B và 730 Đ1350 Đ
- Tiếp giáp với Thái Bình Dương và 14 quốc gia
*TL: - Cảnh quan thiên nhiên đa dạng.
- Mở rộng quan hệ với các nước.
* KK: Quản lí đất nước, thiên tai như bảo, lũ lụt, khô hạn
LB NGA
CADAÊCXTAN
MOÂNG COÅ
TRIEÀU TIEÂN
CÖRÔGÖXTAN
T
h
¸
i
TATGIKIXTAN
APGANIXTAN
B
×
n
h
PAKIXTAN
AÁN ÑOÄ
NEÂPAN
BUTAN
MIANMA
LAØO
VIEÄT NAM
D
¬
n
g
Hãy kể tên các nước giáp với Trung Quốc?
2. Phạm vi lãnh thổ
TriÖu k m 2
20
17,1
+
10
+
9,98
9,62
9,57
+
0
Nước
L.B Nga
Ca na ®a
Hoa K× Trung Quèc
Những quốc gia có diện tích đứng đầu thế giới?
Quan sát biểu đồ trên, Em có nhận xét gì về
phạm vi lãnh thổ của Trung Quốc so với TG?
I. LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
-Diện tích lớn thứ 4 trên thế giới
-Lãnh thổ trải dài từ 200 B530B và 730 Đ1350 Đ
- Tiếp giáp với Thái Bình Dương và 14 quốc gia
*TL: - Cảnh quan thiên nhiên đa dạng.
- Mở rộng quan hệ với các nước.
* KK: Quản lí đất nước, thiên tai như bảo, lũ lụt, khô hạn
I. LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
-Diện tích lớn thứ 4 trên thế giới
-Lãnh thổ trải dài từ 200 B530B và 730 Đ1350 Đ
- Tiếp giáp với Thái Bình Dương và 14 quốc gia
*TL: - Cảnh quan thiên nhiên đa dạng.
- Mở rộng quan hệ với các nước.
* KK: Quản lí đất nước, thiên tai như bảo, lũ lụt, khô hạn
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN
Câu 1: Trung Quốc có đường bờ biển dài khoảng bao nhiêu km?
A. 6000.
B. 7000.
C. 8000.
D. 9000.
Câu 2: Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là
A. 11. B. 12. C. 13. D. 14.
Câu 3: Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?
A.Triều Tiên. B. Hàn Quốc. C. Nhật Bản.
D. Phi-lip-pin.
Câu 4: Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở
phía tây Trung Quốc?
A. Mê Công.
B. Hoàng Hà.
C. Hắc Long Giang.
D. Trường Giang.
Câu 5: Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau
đây?
A. Thái Bình Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Bắc Băng Dương.
ĐẶC ĐiỂM/
MIỀN
Miền
Đông
II. ĐIỀU KIỆN
TỰ NHIÊN
Địa hình
Khí hậu
Sông, hồ
Tài nguyên
Đánh giá
Miền Tây
Kể các loại tài nguyên có ở Trung Quốc
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
- Trung Quốc có nhiều dạng địa hình, cao dần từ đông sang tây.
- Dựa vào kinh tuyến 1050 Đ làm ranh giới tương đối để phân chia 2
miền địa hình khác nhau
- Thiên nhiên đa dạng có sự phân hoá giữa miền Tây và miền Đông
Trung Quốc:
Hoạt động nhóm (2 nhóm lớn/bàn/nội dung)
ĐKTN
Miền Đông
Miền Tây
Địa hình và đất
đai
Khí hậu
Sông hồ
Sinh vật
Khoáng sản
Biển
ĐKTN
1. Địa hình và đất
đai
2. Khí hậu
Miền Đông
Miền Tây
- Dãy núi cao hiểm trở
(Himalaya, Côn Luân, Thiên
Sơn..), sơn nguyên (Tây
- Vùng núi thấp và các đồng bằng Tạng), cao nguyên ( Hoàng
màu mỡ: Đồng bằng Đông Bắc,
Thổ, Vân Quý) và các bồn địa
Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
(Ta-Rim, Tuốc Phan, Tứ
- Đất phù sa màu mỡ, phát triển
Xuyên).
trồng cây công nghiệp, cây ăn quả - Đất núi cao khô cằn, chủ
và chăn nuôi.
yếu đất xám hoang mạc và
bán hoang , một số nơi thích
hợp phát triển đồng cỏ để
chăn nuôi, trồng rừng.
- Phần lớn lãnh thổ có khí hậu ôn đới, Phía nam có khí hậu cận
nhiệt, ngoài ra khí hậu phân hoá theo đông-tây, đai cao
- Khí hậu lục địa khắc nghiệt,
- Khí hậu gió mùa
mưa ít
+ Mùa hè; mưa nhiều
+ Mùa hè: mát mẻ, thời tiết
+ Mùa đông: lạnh khô
hay thay đổi
- Nhiệt độ và lượng mưa phía Bắc
+ Mùa đông: rất lạnh , băng
thấp hơn phía Nam
tuyết bao phủ
ĐKTN
3. Sông hồ
4. Sinh vật
Miền Đông
Miền Tây
- Trung và hạ lưu của nhiều
sông lớn: sông Trường
Giang, Hoàng Hà,…-> giá trị
thuỷ lợi cung cấp nước cho
sinh hoạt và sản xuất, GVTV Là nơi bắt nguồn của nhiều
đường sông, nuôi trồng và
hệ thống sông lớn, nhiều hồ
đánh bắt
lớn có giá trị về thuỷ điện
- Nhiều hồ tự nhiên( Động
Đình, Thái Hồ) tạo phong
cảnh đẹp có giá trị về thuỷ
lợi và du lịch
- Diện tích rừng lớn có nhiều động thực vật đa dạng và quí
hiếm
- Thảm thự vật phân hoá theo Bắc-Nam, Đông-Tây
+ Phía Bắc: rừng lá rộng và
lá kim
+ Thảo nguyên, hoang mạc
+ Phía Nam: rừng cận nhiệt và bán hoang mạc
đới
ĐKTN
Miền Đông
Miền Tây
- Giàu khoáng sản năng
lượng: Than, dầu mỏ, sắt..
5. Khoáng sản
Giàu khoáng sản kim loại màu, than
6. Biển
- Đường bờ biền dài, rộng mở ra TBD
- Nhiều ngư trường và vũng vịnh
Không tiếp giáp với biển
- Giàu tiềm năng dầu khí
Ảnh hưởng
-Thuận lợi: Thiên nhiên phong phú đa
dạng => phát triển kinh tế đa ngành:
công nghiệp, nông nghiệp, dich vụ,..
- Khó khăn: Thiên tai: lũ lụt, động đất,
…
-Thuận lợi: phát triển kinh
tế đa ngành: công nghiệp
(thuỷ điện, khai
khoáng…), lâm nghiệp,
chăn nuôi,
- Khó khăn: Khí hậu khắc
nghiệt, địa hình hiểm trở,
nhiều hoang mạc, thiếu
nước,..
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
- Dân số đông nhất thế giới, với trên 56 dân tộc.
- Nguồn nhân lực dồi dào, thị trường rộng lớn.
- Gánh nặng cho kinh tế, thất nghiệp, chất lượng cuộc
sống chưa cao, ô nhiễm môi trường.
- Tiến hành chính sách dân số triệt để: mỗi gia đình chỉ
có 1 con (thời gian trước đây)
- Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm chỉ còn 0.6%
(2005) và tăng 0,39% (2020)
Nhận xét dân số và tỉ lện gia tăng dân số
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
- Dân số đông nhât thế giới, với 56 dân tộc, người hán 90%
- Nguồn nhân lực dồi dào, thị trường rộng lớn.
- Gánh nặng cho kinh tế, thất nghiệp, chất lượng cuộc sống chưa cao,
ô nhiễm môi trường.
- Tiến hành chính sách dân số triệt để: mỗi gia đình chỉ có 1 con (thời
gian trước đây)
- Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm chỉ còn 0.6% (2005) và tăng
0,39% (2020)
-Dân cư phân bố không đều, có mật độ dân số cao 150
người/km2
+Dân nông thôn đông hơn dân thành thị, dân nông thôn giảm,
dân thành thị tăng
+Tập trung chủ yếu ở miền Đông và thưa thớt ở miền Tây
2. Xã Hội: (HS đọc SGK Trang 137, 138, nêu đặc
điểm về xã hội của TQ)
2. Xã hội
- Có nền văn hoá lâu đời, cái nôi của nền văn minh cổ đại của thế giới, nhiều di
sản thế giới được UNESCO công nhận
-Chú trọng đầu tư phát triển giáo dục, khoa học – công nghệ nên chất lượng
lao động tăng , đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế xã hội và hội nhập
-Tỉ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên gần 96%(2020)
-
Chất lượng cuộc sống người dân tăng
- Chính sách công nghiệp hoá nông thôn dạt nhiều thành tựu to lớn tác động
tích cực đến sự phát triển của xã hội
-Có nhiều phát minh quý
giá: Lụa tơ tầm, la bàn,
gốm…)
LUYỆN TẬP
Câu 1: Vị trí địa lí của Trung Quốc
tiếp giáp với:
a. 14 quốc gia và Đại Tây Dương
b. 14 quốc gia và Ấn Độ Dương
c. 14 quốc gia và Thái Bình Dương
d. 14 quốc gia và Bắc Băng Dương
LUYỆN TẬP
Câu 2: Trung Quốc có diện tích
lớn thứ 4 trên thế giới sau các
quốc gia nào?
a. Nhật Bản, Ấn Độ, Liên Bang Nga.
b. Anh, Pháp, Hoa Kì
c. Liên Bang Nga, Ca Na Đa, Hoa Kì.
d. Hoa Kì, Nhật Bản, Tây Âu.
LUYỆN TẬP
Câu 3: Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng
nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?
A. Lương thực.
B. Củ cải đường.
C. Mía đường.
D. Chè, cao su.
LUYỆN TẬP
Câu 4: Biên giới Trung Quốc với các nước
chủ yếu là
A. núi cao và hoang mạc.
B. núi thấp và đồng bằng.
C. đồng bằng và hoang mạc.
D. núi thấp và hoang mạc.
LUYỆN TẬP
Câu 5: Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của
Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân
chủ yếu nào sau đây?
A. Tiến hành chính sách dân số triệt để.
B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.
C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.
D. Người dân không muốn sinh nhiều con.
LUYỆN TẬP
Câu 6: Đặc điểm chính của địa hình Trung
Quốc là
A. thấp dần từ bắc xuống nam.
B. thấp dần từ tây sang đông.
C. cao dần từ bắc xuống nam.
D. cao dần từ tây sang đông.
LUYỆN TẬP
Câu 7: Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí
hậu
A. cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.
B. nhiệt đới và xích đạo gió mùa.
C. ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
D. cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.
LUYỆN TẬP
Câu 8: Các dân tộc ít người của Trung Quốc
phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?
A. Các thành phố lớn.
B. Các đồng bằng châu thổ.
C. Vùng núi cao phía tây.
D. Dọc biên giới phía nam.
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
Học sinh về nhà học kĩ bài cũ và xem trước
bài học Trung Quốc tiết (kinh tế: đặc điểm
phát triển ngành công nghiệp, nông nghiệp
và dịch vụ của Trung Quốc)
The end
----- -----
Thanh Bình, ngày 05 tháng 04 năm 2025
CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG
QUỐC)
LB NGA
CADAÊCXTAN
MOÂNG COÅ
TRIEÀU TIEÂN
CÖRÔGÖXTAN
T
h
¸
i
TATGIKIXTAN
APGANIXTAN
B
×
n
h
PAKIXTAN
AÁN ÑOÄ
NEÂPAN
BUTAN
MIANMA
LAØO
VIEÄT NAM
D
¬
n
g
Hãy kể tên các nước giáp với Trung Quốc?
Những thông tin về Trung Quốc
1. Vạn lí trường thành
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG
QUỐC)
Bài 25: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐIỀU KIỆN TỰ
NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI TRUNG
QUỐC
Diện tích: 9,6 triệu km2
Dân số: 17,1 tỉ người (2024)
Thủ đô: Bắc Kinh
NỘI DUNG BÀI HỌC
Ảnh
hưởng
Phát
Triển
KTXH
I. LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
Dựa vào lược đồ
hành chính các
nước Châu Á hãy
xác định vị trí
địa lí của Trung
Quốc.
Với vị trí đó có thuận
lợi và khó khăn gì cho
việc phát triển kinh
tế-xã hội?
I. LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
-Diện tích lớn thứ 4 trên thế giới
-Lãnh thổ trải dài từ 200 B530B và 730 Đ1350 Đ
- Tiếp giáp với Thái Bình Dương và 14 quốc gia
*TL: - Cảnh quan thiên nhiên đa dạng.
- Mở rộng quan hệ với các nước.
* KK: Quản lí đất nước, thiên tai như bảo, lũ lụt, khô hạn
LB NGA
CADAÊCXTAN
MOÂNG COÅ
TRIEÀU TIEÂN
CÖRÔGÖXTAN
T
h
¸
i
TATGIKIXTAN
APGANIXTAN
B
×
n
h
PAKIXTAN
AÁN ÑOÄ
NEÂPAN
BUTAN
MIANMA
LAØO
VIEÄT NAM
D
¬
n
g
Hãy kể tên các nước giáp với Trung Quốc?
2. Phạm vi lãnh thổ
TriÖu k m 2
20
17,1
+
10
+
9,98
9,62
9,57
+
0
Nước
L.B Nga
Ca na ®a
Hoa K× Trung Quèc
Những quốc gia có diện tích đứng đầu thế giới?
Quan sát biểu đồ trên, Em có nhận xét gì về
phạm vi lãnh thổ của Trung Quốc so với TG?
I. LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
-Diện tích lớn thứ 4 trên thế giới
-Lãnh thổ trải dài từ 200 B530B và 730 Đ1350 Đ
- Tiếp giáp với Thái Bình Dương và 14 quốc gia
*TL: - Cảnh quan thiên nhiên đa dạng.
- Mở rộng quan hệ với các nước.
* KK: Quản lí đất nước, thiên tai như bảo, lũ lụt, khô hạn
I. LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
-Diện tích lớn thứ 4 trên thế giới
-Lãnh thổ trải dài từ 200 B530B và 730 Đ1350 Đ
- Tiếp giáp với Thái Bình Dương và 14 quốc gia
*TL: - Cảnh quan thiên nhiên đa dạng.
- Mở rộng quan hệ với các nước.
* KK: Quản lí đất nước, thiên tai như bảo, lũ lụt, khô hạn
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN
Câu 1: Trung Quốc có đường bờ biển dài khoảng bao nhiêu km?
A. 6000.
B. 7000.
C. 8000.
D. 9000.
Câu 2: Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là
A. 11. B. 12. C. 13. D. 14.
Câu 3: Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?
A.Triều Tiên. B. Hàn Quốc. C. Nhật Bản.
D. Phi-lip-pin.
Câu 4: Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở
phía tây Trung Quốc?
A. Mê Công.
B. Hoàng Hà.
C. Hắc Long Giang.
D. Trường Giang.
Câu 5: Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau
đây?
A. Thái Bình Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Bắc Băng Dương.
ĐẶC ĐiỂM/
MIỀN
Miền
Đông
II. ĐIỀU KIỆN
TỰ NHIÊN
Địa hình
Khí hậu
Sông, hồ
Tài nguyên
Đánh giá
Miền Tây
Kể các loại tài nguyên có ở Trung Quốc
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
- Trung Quốc có nhiều dạng địa hình, cao dần từ đông sang tây.
- Dựa vào kinh tuyến 1050 Đ làm ranh giới tương đối để phân chia 2
miền địa hình khác nhau
- Thiên nhiên đa dạng có sự phân hoá giữa miền Tây và miền Đông
Trung Quốc:
Hoạt động nhóm (2 nhóm lớn/bàn/nội dung)
ĐKTN
Miền Đông
Miền Tây
Địa hình và đất
đai
Khí hậu
Sông hồ
Sinh vật
Khoáng sản
Biển
ĐKTN
1. Địa hình và đất
đai
2. Khí hậu
Miền Đông
Miền Tây
- Dãy núi cao hiểm trở
(Himalaya, Côn Luân, Thiên
Sơn..), sơn nguyên (Tây
- Vùng núi thấp và các đồng bằng Tạng), cao nguyên ( Hoàng
màu mỡ: Đồng bằng Đông Bắc,
Thổ, Vân Quý) và các bồn địa
Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
(Ta-Rim, Tuốc Phan, Tứ
- Đất phù sa màu mỡ, phát triển
Xuyên).
trồng cây công nghiệp, cây ăn quả - Đất núi cao khô cằn, chủ
và chăn nuôi.
yếu đất xám hoang mạc và
bán hoang , một số nơi thích
hợp phát triển đồng cỏ để
chăn nuôi, trồng rừng.
- Phần lớn lãnh thổ có khí hậu ôn đới, Phía nam có khí hậu cận
nhiệt, ngoài ra khí hậu phân hoá theo đông-tây, đai cao
- Khí hậu lục địa khắc nghiệt,
- Khí hậu gió mùa
mưa ít
+ Mùa hè; mưa nhiều
+ Mùa hè: mát mẻ, thời tiết
+ Mùa đông: lạnh khô
hay thay đổi
- Nhiệt độ và lượng mưa phía Bắc
+ Mùa đông: rất lạnh , băng
thấp hơn phía Nam
tuyết bao phủ
ĐKTN
3. Sông hồ
4. Sinh vật
Miền Đông
Miền Tây
- Trung và hạ lưu của nhiều
sông lớn: sông Trường
Giang, Hoàng Hà,…-> giá trị
thuỷ lợi cung cấp nước cho
sinh hoạt và sản xuất, GVTV Là nơi bắt nguồn của nhiều
đường sông, nuôi trồng và
hệ thống sông lớn, nhiều hồ
đánh bắt
lớn có giá trị về thuỷ điện
- Nhiều hồ tự nhiên( Động
Đình, Thái Hồ) tạo phong
cảnh đẹp có giá trị về thuỷ
lợi và du lịch
- Diện tích rừng lớn có nhiều động thực vật đa dạng và quí
hiếm
- Thảm thự vật phân hoá theo Bắc-Nam, Đông-Tây
+ Phía Bắc: rừng lá rộng và
lá kim
+ Thảo nguyên, hoang mạc
+ Phía Nam: rừng cận nhiệt và bán hoang mạc
đới
ĐKTN
Miền Đông
Miền Tây
- Giàu khoáng sản năng
lượng: Than, dầu mỏ, sắt..
5. Khoáng sản
Giàu khoáng sản kim loại màu, than
6. Biển
- Đường bờ biền dài, rộng mở ra TBD
- Nhiều ngư trường và vũng vịnh
Không tiếp giáp với biển
- Giàu tiềm năng dầu khí
Ảnh hưởng
-Thuận lợi: Thiên nhiên phong phú đa
dạng => phát triển kinh tế đa ngành:
công nghiệp, nông nghiệp, dich vụ,..
- Khó khăn: Thiên tai: lũ lụt, động đất,
…
-Thuận lợi: phát triển kinh
tế đa ngành: công nghiệp
(thuỷ điện, khai
khoáng…), lâm nghiệp,
chăn nuôi,
- Khó khăn: Khí hậu khắc
nghiệt, địa hình hiểm trở,
nhiều hoang mạc, thiếu
nước,..
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
- Dân số đông nhất thế giới, với trên 56 dân tộc.
- Nguồn nhân lực dồi dào, thị trường rộng lớn.
- Gánh nặng cho kinh tế, thất nghiệp, chất lượng cuộc
sống chưa cao, ô nhiễm môi trường.
- Tiến hành chính sách dân số triệt để: mỗi gia đình chỉ
có 1 con (thời gian trước đây)
- Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm chỉ còn 0.6%
(2005) và tăng 0,39% (2020)
Nhận xét dân số và tỉ lện gia tăng dân số
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
- Dân số đông nhât thế giới, với 56 dân tộc, người hán 90%
- Nguồn nhân lực dồi dào, thị trường rộng lớn.
- Gánh nặng cho kinh tế, thất nghiệp, chất lượng cuộc sống chưa cao,
ô nhiễm môi trường.
- Tiến hành chính sách dân số triệt để: mỗi gia đình chỉ có 1 con (thời
gian trước đây)
- Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm chỉ còn 0.6% (2005) và tăng
0,39% (2020)
-Dân cư phân bố không đều, có mật độ dân số cao 150
người/km2
+Dân nông thôn đông hơn dân thành thị, dân nông thôn giảm,
dân thành thị tăng
+Tập trung chủ yếu ở miền Đông và thưa thớt ở miền Tây
2. Xã Hội: (HS đọc SGK Trang 137, 138, nêu đặc
điểm về xã hội của TQ)
2. Xã hội
- Có nền văn hoá lâu đời, cái nôi của nền văn minh cổ đại của thế giới, nhiều di
sản thế giới được UNESCO công nhận
-Chú trọng đầu tư phát triển giáo dục, khoa học – công nghệ nên chất lượng
lao động tăng , đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế xã hội và hội nhập
-Tỉ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên gần 96%(2020)
-
Chất lượng cuộc sống người dân tăng
- Chính sách công nghiệp hoá nông thôn dạt nhiều thành tựu to lớn tác động
tích cực đến sự phát triển của xã hội
-Có nhiều phát minh quý
giá: Lụa tơ tầm, la bàn,
gốm…)
LUYỆN TẬP
Câu 1: Vị trí địa lí của Trung Quốc
tiếp giáp với:
a. 14 quốc gia và Đại Tây Dương
b. 14 quốc gia và Ấn Độ Dương
c. 14 quốc gia và Thái Bình Dương
d. 14 quốc gia và Bắc Băng Dương
LUYỆN TẬP
Câu 2: Trung Quốc có diện tích
lớn thứ 4 trên thế giới sau các
quốc gia nào?
a. Nhật Bản, Ấn Độ, Liên Bang Nga.
b. Anh, Pháp, Hoa Kì
c. Liên Bang Nga, Ca Na Đa, Hoa Kì.
d. Hoa Kì, Nhật Bản, Tây Âu.
LUYỆN TẬP
Câu 3: Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng
nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?
A. Lương thực.
B. Củ cải đường.
C. Mía đường.
D. Chè, cao su.
LUYỆN TẬP
Câu 4: Biên giới Trung Quốc với các nước
chủ yếu là
A. núi cao và hoang mạc.
B. núi thấp và đồng bằng.
C. đồng bằng và hoang mạc.
D. núi thấp và hoang mạc.
LUYỆN TẬP
Câu 5: Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của
Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân
chủ yếu nào sau đây?
A. Tiến hành chính sách dân số triệt để.
B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.
C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.
D. Người dân không muốn sinh nhiều con.
LUYỆN TẬP
Câu 6: Đặc điểm chính của địa hình Trung
Quốc là
A. thấp dần từ bắc xuống nam.
B. thấp dần từ tây sang đông.
C. cao dần từ bắc xuống nam.
D. cao dần từ tây sang đông.
LUYỆN TẬP
Câu 7: Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí
hậu
A. cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.
B. nhiệt đới và xích đạo gió mùa.
C. ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
D. cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.
LUYỆN TẬP
Câu 8: Các dân tộc ít người của Trung Quốc
phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?
A. Các thành phố lớn.
B. Các đồng bằng châu thổ.
C. Vùng núi cao phía tây.
D. Dọc biên giới phía nam.
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
Học sinh về nhà học kĩ bài cũ và xem trước
bài học Trung Quốc tiết (kinh tế: đặc điểm
phát triển ngành công nghiệp, nông nghiệp
và dịch vụ của Trung Quốc)
The end
 








Các ý kiến mới nhất