Tìm kiếm Bài giảng
BÀI 96 - T2 ÔN TẬP CHU VI, DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 07h:53' 19-04-2025
Dung lượng: 84.3 MB
Số lượt tải: 141
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 07h:53' 19-04-2025
Dung lượng: 84.3 MB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
1 người
(Lai Thi Sen)
Thứ … ngày … tháng …
năm …
Toán
Bài 96.T2
ÔN TẬP CHU VI,
DIỆN TÍCH, THỂ
TÍCH
KHỞI ĐỘNG
LUYỆN TẬP
7
Thay .?. bằng số hoặc từ thích hợp.
Chú ý: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần viết tắt là và
7
a) Hình hộp chữ nhật có ba kích thước là .?., .?. và .?.
Hình lập phương có ba kích thước bằng nhau, bằng độ dài .?.
b) Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, ta có
thể lấy .?. mặt đáy nhân với .?. (cùng một đơn vị đo).
c) Muốn tính diện tích toàn phần của hình lập phương, ta lấy diện
tích một mặt nhân với .?.
d) Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật, ta lấy .?. nhân với .?. rồi
nhân với .?. (cùng một đơn vị đo).
7 a) Hình hộp chữ nhật có ba kích thước là chiều dài, chiều
rộng và chiều cao.
Hình lập phương có ba kích thước bằng nhau, bằng độ dài
một cạnh.
b) b) Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật,
ta có thể lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn
vị đo).
c) Muốn tính diện tích toàn phần của hình lâp phương ta lấy
diện tích một mặt đáy nhân với 6.
d) Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật, ta lấy chiều dài nhân
với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo).
8
Số?
a) Hai đơn vị đo thể tích liền kề (, , ), đơn vị lớn hơn
gấp .?. lần đơn vị bé hơn.
b) 7 = .?. = .?.
15 000 000 = .?. = .?.
0,5 = .?.
68 = .?.
8
Số?
a) Hai đơn vị đo thể tích liền kề (, , ), đơn vị lớn hơn
gấp 1 000 lần đơn vị bé hơn.
b) 7 = 7 000 = 7 000 000
15 000 000 = 15 000 = 15
0,5 = 500
68 = 0,068
9
Các hình ở bài 9 và 10 được ghép lại từ các hình
lập phương cạnh 1 cm.
a) Diện tích xung quanh của hình A là .?.
b) Diện tích toàn phần của hình A và hình B lần lượt là .?.
và .?.
c) Thể tích của hình A và hình B lần lượt là .?. và .?.
9
a) Diện tích xung quanh của hình A là 28
.?. .
(11 + 3) × 2 = 28 → 28 × 1 = 28
Diện tích xung quanh của hình A là 28 .
9
b) Diện tích toàn phần của hình A và hình B lần
lượt là .?.
94 và .?.
11 × 3 = 33 → 28 + 33 × 2 = 94
Diện tích toàn phần của hình A là 94
3 × 3 × 6 = 54
Diện tích toàn phần của hình B là 54
9
c) Thể tích của hình A và hình B lần lượt là
33
.?. và .?.
10
Trong dãy hình sau, hình 10 có thể
tích là bao nhiêu mét khối?
10
→ Hình 1: Hình lập phương cạnh 1 cm.
Hình 2: Hình lập phương cạnh 2 cm.
Hình 3: Hình lập phương cạnh 3 cm.
Hình 4: Hình lập phương cạnh 4 cm.
→ Quy luật của dãy hình: Số thứ tự của hình chính là số đo
chiều dài cạnh hình lập phương
→ Dựa vào quy luật của dãy hình
→ Hình 10: Hình lập phương cạnh 10 cm
→ Thể tích của hình 10 là 1 000
→ 10 × 10 × 10 = 1 000
→ Thể tích của hình 10 là 0,001 .
Số?
Quan sát hình bên.
Hình tạo bởi các hình lập
phương màu hồng có thể tích
là .?..
3 x 3 x 3 = 27
Có tất cả 27 hình
→ Thể tích 1 hình lập phương
màu hồng là
x9=
→ Thể tích hình cần tìm là
TẠM BIỆT
VÀ HẸN
năm …
Toán
Bài 96.T2
ÔN TẬP CHU VI,
DIỆN TÍCH, THỂ
TÍCH
KHỞI ĐỘNG
LUYỆN TẬP
7
Thay .?. bằng số hoặc từ thích hợp.
Chú ý: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần viết tắt là và
7
a) Hình hộp chữ nhật có ba kích thước là .?., .?. và .?.
Hình lập phương có ba kích thước bằng nhau, bằng độ dài .?.
b) Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, ta có
thể lấy .?. mặt đáy nhân với .?. (cùng một đơn vị đo).
c) Muốn tính diện tích toàn phần của hình lập phương, ta lấy diện
tích một mặt nhân với .?.
d) Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật, ta lấy .?. nhân với .?. rồi
nhân với .?. (cùng một đơn vị đo).
7 a) Hình hộp chữ nhật có ba kích thước là chiều dài, chiều
rộng và chiều cao.
Hình lập phương có ba kích thước bằng nhau, bằng độ dài
một cạnh.
b) b) Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật,
ta có thể lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn
vị đo).
c) Muốn tính diện tích toàn phần của hình lâp phương ta lấy
diện tích một mặt đáy nhân với 6.
d) Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật, ta lấy chiều dài nhân
với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo).
8
Số?
a) Hai đơn vị đo thể tích liền kề (, , ), đơn vị lớn hơn
gấp .?. lần đơn vị bé hơn.
b) 7 = .?. = .?.
15 000 000 = .?. = .?.
0,5 = .?.
68 = .?.
8
Số?
a) Hai đơn vị đo thể tích liền kề (, , ), đơn vị lớn hơn
gấp 1 000 lần đơn vị bé hơn.
b) 7 = 7 000 = 7 000 000
15 000 000 = 15 000 = 15
0,5 = 500
68 = 0,068
9
Các hình ở bài 9 và 10 được ghép lại từ các hình
lập phương cạnh 1 cm.
a) Diện tích xung quanh của hình A là .?.
b) Diện tích toàn phần của hình A và hình B lần lượt là .?.
và .?.
c) Thể tích của hình A và hình B lần lượt là .?. và .?.
9
a) Diện tích xung quanh của hình A là 28
.?. .
(11 + 3) × 2 = 28 → 28 × 1 = 28
Diện tích xung quanh của hình A là 28 .
9
b) Diện tích toàn phần của hình A và hình B lần
lượt là .?.
94 và .?.
11 × 3 = 33 → 28 + 33 × 2 = 94
Diện tích toàn phần của hình A là 94
3 × 3 × 6 = 54
Diện tích toàn phần của hình B là 54
9
c) Thể tích của hình A và hình B lần lượt là
33
.?. và .?.
10
Trong dãy hình sau, hình 10 có thể
tích là bao nhiêu mét khối?
10
→ Hình 1: Hình lập phương cạnh 1 cm.
Hình 2: Hình lập phương cạnh 2 cm.
Hình 3: Hình lập phương cạnh 3 cm.
Hình 4: Hình lập phương cạnh 4 cm.
→ Quy luật của dãy hình: Số thứ tự của hình chính là số đo
chiều dài cạnh hình lập phương
→ Dựa vào quy luật của dãy hình
→ Hình 10: Hình lập phương cạnh 10 cm
→ Thể tích của hình 10 là 1 000
→ 10 × 10 × 10 = 1 000
→ Thể tích của hình 10 là 0,001 .
Số?
Quan sát hình bên.
Hình tạo bởi các hình lập
phương màu hồng có thể tích
là .?..
3 x 3 x 3 = 27
Có tất cả 27 hình
→ Thể tích 1 hình lập phương
màu hồng là
x9=
→ Thể tích hình cần tìm là
TẠM BIỆT
VÀ HẸN








TUẦN 33-BÀI 96 - T2 ÔN TẬP CHU VI, DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH