Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tin học 12, liên hệ nhận trọn bộ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lâm Ngọc Nga
Ngày gửi: 10h:02' 04-10-2026
Dung lượng: 192.9 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
BÀI 1.
LÀM QUEN VỚI
TRÍ TUỆ NHÂN TẠO

Khái niệm về trí tuệ nhân tạo

Ứng dụng của trí tuệ nhân tạo

1. KHÁI NIỆM VỀ AI
Lịch sử của AI
Robot Sophia
Robot hình người có
thể nhận dạng khuôn
mặt, giao tiếp bằng
lời nói và biểu hiện
cảm xúc

Hội thảo Dartmouth
Thuật ngữ AI - đánh
dấu sự ra đời của
ngành trí tuệ nhân tạo

1950
Alan Turing
Phép thử Turing – kiểm
tra khả năng thông minh
của máy tính

1956

1970
MYCIN
Hệ chuyên gia trong
lĩnh vực y tế (một ví
dụ về AI yếu)

2016

2022
ChatGPT
Chatbot có khả năng
tương tác ở dạng đàm
thoại và đưa ra phản hồi
bằng ngôn ngữ tự nhiên

1. KHÁI NIỆM VỀ AI
Định nghĩa về AI

AI là khả năng của máy tính
có thể làm những công việc
mang tính trí tuệ của con
người như đọc chữ, hiểu tiếng
nói, dịch thuật, lái xe hay khả
năng học và ra quyết định, …

1. KHÁI NIỆM VỀ AI
Đặc trưng cơ bản của AI
Khả năng học
Youtube học được nhu cầu
của người dùng từ lịch sử
tìm kiếm, từ đó đề xuất các
video đáp ứng nhu cầu đó.

Nắm bắt thông tin

Điều chỉnh hành vi

1. KHÁI NIỆM VỀ AI
Đặc trưng cơ bản của AI
Khả năng học
Khả năng suy luận
Hệ thống chẩn đoán bệnh
dựa vào triệu chứng để đưa
ra kết luận về bệnh lí của
bệnh nhân.
Vận dụng logic
và tri thức

Đưa ra quyết định
hoặc kết luận

1. KHÁI NIỆM VỀ AI
Đặc trưng cơ bản của AI
Khả năng học
Khả năng suy luận
Khả năng nhận thức
Xe tự lái sử dụng cảm
biến, radar và camera để
nhận biết chướng ngại vật,
biển báo, người đi bộ và xe
xung quanh.

Cảm biến và dữ
liệu đầu vào

Cảm nhận và hiểu biết
môi trường xung quanh

1. KHÁI NIỆM VỀ AI
Đặc trưng cơ bản của AI
Khả năng học
Khả năng suy luận
Khả năng nhận thức
Khả năng hiểu ngôn ngữ
Hiểu văn bản và tiếng nói
của con người
Hiểu và xử lí ngôn ngữ tự nhiên của con người

1. KHÁI NIỆM VỀ AI
Đặc trưng cơ bản của AI
Khả năng học
Khả năng suy luận
Khả năng nhận thức
Khả năng hiểu ngôn ngữ
Khả năng giải quyết vấn đề
Xe tự lái gặp người đi bộ,
trạm xe, biển báo thì dừng
lại.

Dựa trên thông tin
và tri thức

Giải quyết vấn đề

1. KHÁI NIỆM VỀ AI
Phân loại AI

AI
AI hẹp (AI yếu)

AI tổng quát (AI mạnh)

-Thực hiện một hoặc một số lượng
giới hạn các nhiệm vụ.
-Thực hiện nhiệm vụ theo những
gì đã được học, không có khả năng
tổng hợp tri thức.

-Thực hiện được nhiều nhiệm vụ
khác nhau.
-Có khả năng tự học từ dữ liệu mới.
-Khả năng thích nghi và giải quyết
các vấn đề phức tạp như con người.

1. Hãy nêu một số đặc trưng chính của AI.
• Khả năng học: nắm bắt thông tin từ dữ liệu và điều chỉnh hành vi từ
thông tin mới.
• Khả năng suy luận: vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc
kết luận.
• Khả năng nhận thức: cảm nhận và hiểu biết môi trường xung quanh
thông qua cảm biến và dữ liệu đầu vào.
• Khả năng hiểu ngôn ngữ: hiểu và xử lí ngôn ngữ tự nhiên của con người
bao gồm hiểu văn bản và tiếng nói.
• Khả năng giải quyết vấn đề: dựa trên thông tin và tri thức để tìm ra cách
giải quyết vấn đề phức tạp.

2. Các phần mềm dịch máy, kiểm tra lỗi chính tả
có thể coi là các ứng dụng AI hay không? Tại sao?
• Các phần mềm dịch máy và kiểm tra lỗi chính tả thường được coi là các
ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) vì chúng có các đặc trưng cơ bản của trí
tuệ nhân tạo.
• Dịch máy (Machine Translation): khả năng hiểu ngôn ngữ tự nhiên của
con người giúp phần mềm có thể dịch văn bản từ ngôn ngữ này sang
ngôn ngữ khác.
• Kiểm tra lỗi chính tả (Spell Checking): khả năng nhận thức tức là có
kiến thức về ngữ pháp của các ngôn ngữ (kiến thức trên từ điển và qua
các quy tắc ngữ pháp) và khả năng giải quyết vấn đề giúp phần mềm
phát hiện và cung cấp các gợi ý sửa lỗi chính xác và hiệu quả.

2. MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA AI
Hệ chuyên gia MYCIN
• Hệ chuyên gia trong lĩnh vực y
học, ứng dụng AI trong y học và
chẩn đoán bệnh.
• Được phát triển bởi Đại học
Standford (Mỹ) năm 1972.
• Thông qua các câu hỏi về triệu
chứng để xác định các loại vi
khuẩn gây nhiễm trùng, từ đó đưa
ra kết quả chẩn đoán và điều trị.

2. MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA AI
Robot Asimo
• Robot của hãng Honda, xuất
hiện vào năm 1986.
• Robot hình người đầu tiên tích
hợp AI, sử dụng hệ thống điều
khiển và thuật toán AI để di
chuyển, nhận dạng đối tượng
và tương tác với con người.
• Có thể di chuyển bằng 2 chân,
điều khiển dàn nhạc giao
hưởng, chơi bóng, …

2. MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA AI
Google dịch (Google Translator)
• Chương trình dịch thuật miễn phí
của Google ra đời vào năm 2006.
• Google Dịch sử dụng mô hình
học máy để hiểu và dịch văn bản.
• Dich được hầu hết các ngôn ngữ
trên thế giới.
• Dịch văn bản, chữ viết tay, lời
nói, hình ảnh, trang tài liệu, trang
web, …

2. MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA AI
Nhận dạng khuôn mặt
• Nhận dạng và xác định các khuôn
mặt trong hình ảnh hoặc video.
• Sử dụng các thuật toán AI để phân
biệt các khuôn mặt khác nhau và
xác định danh tính của cá nhân.
• Được ứng dụng để mở khóa điện
thoại, kiểm tra an ninh, gán nhãn
tên người trong ảnh, …

2. MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA AI
Nhận dạng chữ viết tay
• Nhận dạng và chuyển đổi chữ
viết tay thành văn bản máy tính.
• Sử dụng các thuật toán AI và
xử lý hình ảnh để phân tích các
đặc điểm của chữ viết và
chuyển đổi chúng thành văn
bản.
• Ứng dụng để xử lí hóa đơn
trong thương mại điện tử, xác
minh chữ kí trong giao dịch
điện tử, tự động hóa việc nhập
dữ liệu, …

2. MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA AI
Trợ lí ảo
• Hỗ trợ và tương tác với người dùng
thông qua giọng nói hoặc văn bản.
• Sử dụng các thuật toán xử lý ngôn ngữ
tự nhiên (NLP) để hiểu và phản hồi các
yêu cầu của người dùng.
• Các trợ lí ảo phổ biến: Google Assistant
(Google),
Siri
(Apple),
Bixby
(Samsung), Cortana (Microsoft).
• Các công việc có thể thực hiện: tìm
kiếm thông tin, gọi điện thoại, gửi tin
nhắn, mở nhạc, soạn văn bản, trò
chuyện, …

Hãy mô tả sơ bộ chức năng hoạt động của một
trong số các ứng dụng AI được nêu ở trên.
Chức năng hoạt động của ứng dụng nhận dạng khuôn mặt:
Chức năng:
• Nhận dạng khuôn mặt là một công nghệ AI giúp nhận dạng người qua
từng chi tiết trên gương mặt thông qua hình ảnh hoặc video.
Hoạt động:
Công nghệ này hoạt động theo một quá trình chưa đầy 2 giây như sau:
• Giai đoạn 1: Tách khuôn mặt của người cần quét ra khỏi khung nền để
phân tích.
• Giai đoạn 2: Công nghệ sẽ tiến hành phân tích các điểm trên gương mặt.
• Giai đoạn 3: Hệ thống tiến hành so sánh các phần trên khuôn mặt từ phần
lồi, lõm và các điểm riêng biệt ở gương mặt.
• Giai đoạn 4: Hệ thống sẽ tự động đưa ra kết quả là khuôn mặt có trùng
khớp và hợp lệ không.

LUYỆN TẬP
Những năng lực trí tuệ nào được thể hiện
trong các ứng dụng dịch máy và trợ lí ảo?
• Khả năng học: học từ dữ liệu lớn để cải thiện khả năng dịch và hiểu ngôn
ngữ tự nhiên.
• Khả năng nhận thức: khả năng phân tích ngữ cảnh để hiểu ý nghĩa của
từng từ, câu và văn bản, giúp tránh hiểu nhầm và tạo ra các câu dịch đúng
(dịch máy) hoặc câu trả lời phù hợp với tình huống cụ thể (trợ lí ảo).
• Khả năng hiểu ngôn ngữ: hiểu ý nghĩa của câu hỏi và câu trả lời, từ đó có
thể dịch hoặc tương tác với người dùng một cách tự nhiên.
• Khả năng giải quyết vấn đề: khả năng tương tác với người dùng một cách
tự nhiên và thuận tiện, các giao diện người-máy tương tác thông minh
giúp trợ lí ảo hiểu và đáp ứng nhanh chóng các yêu cầu của người dùng.

VẬN DỤNG
Hãy truy cập Internet để tìm hiểu về khả năng của các trợ
lí ảo Siri (Apple), Cortana (Microsoft), Alexa (Amazon).
• Siri (Apple): Là trợ lí ảo được tích hợp sẵn trên các thiết
bị của Apple như iPhone, iPad, Mac và Apple Watch.
Siri có thể thực hiện nhiều nhiệm vụ, bao gồm trả lời
câu hỏi, đặt lịch hẹn, gửi tin nhắn, gọi điện, tìm kiếm
thông tin trên Internet, điều khiển các thiết bị thông
minh trong nhà và nhiều chức năng khác. Siri cũng có
khả năng học từ các tương tác với người dùng để cung
cấp phản hồi cá nhân hóa và cải thiện trải nghiệm sử
dụng.

VẬN DỤNG
Hãy truy cập Internet để tìm hiểu về khả năng của các trợ
lí ảo Siri (Apple), Cortana (Microsoft), Alexa (Amazon).
• Cortana (Microsoft): Là trợ lí ảo của Microsoft, ban
đầu được giới thiệu trên hệ điều hành Windows Phone
và sau đó được tích hợp vào hệ điều hành Windows 10
và nhiều dịch vụ của Microsoft. Cortana có thể thực
hiện các chức năng tương tự như Siri, bao gồm tìm
kiếm trên web, lên lịch, gửi email, thực hiện cuộc gọi,
cài đặt báo thức, nhắc nhở và nhiều hơn nữa. Nó cũng
có khả năng tích hợp với các ứng dụng và dịch vụ của
Microsoft như Office 365, Outlook và Skype.

VẬN DỤNG
Hãy truy cập Internet để tìm hiểu về khả năng của các trợ
lí ảo Siri (Apple), Cortana (Microsoft), Alexa (Amazon).
• Alexa (Amazon): Là trợ lí ảo được phát triển bởi
Amazon và tích hợp trong các thiết bị như loa thông
minh Amazon Echo và các thiết bị thông minh khác.
Alexa có thể thực hiện các chức năng như đọc tin tức,
phát nhạc, thiết lập báo thức, điều khiển các thiết bị
thông minh trong nhà, đặt mua hàng trên Amazon và
thực hiện các tác vụ thông qua việc kết nối với các ứng
dụng và dịch vụ khác thông qua các kỹ thuật giao tiếp
như API và Skills Kit.

THANK
YOU!
 
Gửi ý kiến