Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 2. Nguyên tử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 09h:51' 10-10-2026
Dung lượng: 86.8 MB
Số lượt tải: 156
Số lượt thích: 0 người
BÀI 2:
NGUYÊN TỬ
Giáo viên:
Phạm Nguyễn Kiều
Oanh

Khám Phá Thế Giới
Nguyên Tử: Từ Hạt
Bụi Đến Vũ Trụ
Chuyến phiêu lưu vào
trung tâm của vật chất.

c
ụ
t
p
ế
ti
ứ
c
u
ột
Nế
m
ỏ
h
chia n có thể
vật, ta i được
ã
m
a
i
h
c
?
g
n
ô
h
k

VIDEO 1

M
Ệ
I
N
N
A
U
Q
I.
Ề
V
U
Ầ
Đ
N
A
B
GNUYÊN TỬ

Theo Đê – mô – crit và
Đan – tơn, nguyên tử
được quan niệm như
thế nào?

[NHIỆM VỤ HỌC
TẬP]

1. Hoạt động theo cặp.
2. Xem video về
Đê-mô-crít & Đan-tơn.
3. Trả lời câu hỏi

u
ầ
đ
p
é
h
g
h
n
ả
M
n
ê
i
t
t
ấ
h

VIDEO 2

Lịch Sử Của Những Hạt
Nhỏ Nhất

Đê-mô-crít (Cổ
đại)

Đan-tơn (Thế kỷ
19)

Nguyên tử là những hạt vô
cùng nhỏ, tạo nên mọi vật
và không thể phân chia.

Mọi chất cấu tạo từ nguyên tử.
Đây là hạt nhỏ nhất và không thể
bị phân chia thành hạt nhỏ hơn.

Nhưng khoa học hiện đại nói gì?
Nguyên tử CÓ THỂ tiếp tục phân
chia không?

Chạm vào mô hình Rutherford-Bohr Rutherford-Bohr

o
à
n
n
ậ
Bộ ph tâm
ở
m
ằ
n
?
ử
t
n
ê
nguy

ở
m
ằ
n
n
o
r
t
Elec
đâu?

Các h
ạ
chuy t nào
ển độ
n
quan
h tâm g xung
?

Cách
c
elect ác
ron đ
ược
sắp x
ếp nh
ư thế
nào?

Chuẩn Bị Thực Hành: Nhiệm Vụ Carbon!
Chế tạo mô hình nguyên tử Carbon theo mô hình Bohr.
Bia carton
(Không gian nguyên tử)

Viên bi đỏ
(Hạt nhân nguyên tử)

Viên bi xanh
(Các electron)

Giấy màu vàng
(Các lớp electron)

VIDEO 3

4 Bước Thi Công

Bước 1: Tạo hạt nhân ở vị trí trung
tâm.

Bước 2: Cắt và dán 2 lớp electron (bán kính khác
nhau).
Thành
công!
Mô hình
Carbon
hoàn
chính.

Bước 3: Sắp xếp electron (Lớp 1: 2 e | Lớp 2: 4
e).

Bước 4: Kiểm tra (Tổng e = 6, đúng 2
lớp).

h
ìn
H
ô
M
á
i
G
h
n
á
Đ
Tiêu Chí
m
ó
h
N
?
m
tâ
g
n
u
tr
g
n
ú
đ
t
đặ
)
đỏ
i
(b
n
â
nh
ạt
H

Đủ 2 lớp electron (vòng vàng)?
:
g
n
ú
đ
ố
b
n
hâ
p
)
h
n
xa
i
(b
n
ro
ct
e
el
6
ủ
Đ
2 e lớp trong, 4 e lớp ngoài?
?
n
ậ
h
p
ộ
b
c
á
c
g
n
rà
rõ
h
ìn
tr
t
ế
y
Nhóm thu
i
ỏ
h
u
â
c
t
ặ
đ
,
o
é
h
c
t
á
Các nhóm quan s
!
u
a
h
n
a
ủ
c
m
ẩ
h
p
và chấm điểm sản

Giải mã mô hình
Carbon
Trả lời các câu hỏi
sau

1. Các đường tròn bảng giấy
màu vàng biểu diễn gì?
2. Em hãy cho biết số electron có
trong lớp electron thứ nhất và thứ
hai của nguyên tử carbon và chỉ ra
lớp electron đã chứa tối đa electron.
3. Quan sát Hình 2.1 và cho biết các
thành phần cấu tạo nên nguyên tử.
4. Quan sát Hình 2.2, áp dụng mô
hình nguyên tử của Bo, mô tả cấu
tạo của nguyên tử hydrogen và
nguyên tử carbon.

VIDEO 4

Bản đồ phân bố Electron của
Carbon
electron
Tổng số electron:
[6

electron

Số lớp electron:

]
[2

Electron ở lớp thứ nhất:

]
[2

Electron ở lớp thứ hai:

]
[4

Lớp đã chứa tối đa
electron:

]
[Lớp
1]

Cấu hình
electron:
2,4

Mọi Nguyên Tử Đều Khác
Nhau!
Hydroge
Carbo
n

1 lớp
electron

n

Tổng: 1
electron.

2 lớp
electron

Tổng: 6
electron.

Kết luận: Số lượng electron và số lớp quyết định sự
khác biệt giữa các nguyên tử.

VIDEO 5

II. MÔ HÌNH
Ơ
R
Ử
T
N
Ê
NGUY
DƠ-PHO - BO

Giải Phẫu Nguyên Tử: Mô Hình Rutherford-Bohr
Vỏ nguyên
tử

Hạt nhân
(Tâm)

Nằm ở chính
giữa nguyên tử.

Không gian bao
quanh hạt nhân,
chứa các electron
chuyển động.

Hệ Mặt Trời Thu Nhỏ Trong Từng Nguyen Tử
Mặt Trời → Hạt nhân
(Mang điện dương)

Hành tinh → Các electron
(Mang điện âm)

Hệ Mặt Trời

Nguyên Tử

Nguyên tử vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

Bí Ẩn Tiếp Theo: Bên Trong Hạt Nhân
Có Gì?
Vỏ nguyên tử đã có các
electron. Nhưng viên bì đỏ
rực rỡ kia có thực sự là
"một cục" không thể chia
nhỏ nhỏ như Đê-mô-crít và
Đan-tơn đã nghĩ?

Sắp tới: Khám phá các
hạt
bí ấn ấn sâu bên trong
Proton và Neutron!

III. CẤU TẠO
NGUYÊN TỬ

1803

1911

John Dalton

1897

1913
Plum
pudding

Sellphere

Solidifiers

Plum pudding

Planetary

AI NHANH
HƠN

Mảnh ghép thời gian: Mở khóa hộp đen
nguyên tử

1913

1803

1911

Nguyên tử không
phải là một khối
đặc. Khám phá của
các nhà khoa học
mở ra một cấu trúc
bí ấn bên trong.

189
7

Hoạt động cặp đôi
Quan sát mô hình nguyên tử Helium (He), và trả lời câu hỏi:

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử cỏ một
hay nhiều hạt? Các hạt đó thuộc cùng
một loại hạt hay nhiều loại hạt?
Câu 2: Số đơn vị diện tích hạt nhân
của helium bằng bao nhiêu?

He

Khám phá cấu tạo: Bên trong Hạt nhân có gì?
Proton (p): Mang điện
tích dương (+). Mỗi hạt
mang 1 đơn vị điện tích
dương.

+

:
h
n
a
h
n
Ki ể m t r a
m
ằ
n
ó
c
n
Electro
n
â
h
n
t
ạ
trong h
không?
→ Không!
ở
m
ằ
n
n
o
r
Elect

0

He

+

+
0

Quan sát mô hình nguyên tử
Helium (He), ta thấy hạt nhân
được tạo thành từ hai loại hạt:

0

Neutron (n): Không
mang điện.

Điện tích hạt nhân được xác định
như thế nào?
Chốt kiến
thức:

g
n
ơ
ư
d
n
ệ
i
đ
ị
v
ơn

:
n
ê
i
k
đ
Dữ
1
=
)
(p
n
o
t
o
r
-1P
y
a
h
t
m
à
l
g
n
ô
h
.
k
(
(+)
0
=
)
n
(
n
o
r
t
u
- Ne
.
)
h
c
í
t
n
đổi điệ
:
)
e
H
(
m
u
i
l
e
H
i
ớ
v
n
ậ
.
lu
n
o
y
t
u
o
r
S
p
2
→
à
l
ó
n
c
â
e
h
n
H
t
n
ạ
â
h
h
h
n
c
t
tí
n
Hạ
ệ
i
đ
ị
v
n
ơ
đ
→ Số
+2.

Số đơn vị điện
tích
hạt nhân = Số
proton
có trong hạt
nhân.

Vùng không gian kề cận: Vỏ Nguyên tử gồm những gì?
Bên ngoài hạt nhân là
không gian của các lớp vỏ.
Electron (e):
- Nằm ngoài hạt nhân.
- Chuyển động liên tục
xung quanh hạt nhân.
- Được sắp xếp thành từng
lớp.
- Mang điện tích âm (-).

[Nguyên tử]
[Hạt nhân:
Proton & Neutron]

Chia làm 2
phần:

[Vỏ nguyên tử:
Electron xếp theo lớp]

Nhiệm vụ Lab: Phân tích Carbon,
Nitrogen và Oxygen
Nguyên
tử

Số
p

Số
e

Số lớp
e

Số e
ngoài
cùng

6

6

2

4

Carbon (C)

7

7

2

5

8

8

2

6

Nitrogen (N)

Oxygen (O)

Nhận xét từ dữ
liệu:

1.Số proton luôn bằng số electron
(p=e).
2.Cả ba nguyên tử đều có 2 lớp
electron.
3.Điểm khác biệt lớn nhất: Số
lượng electron ở lớp ngoài cùng.

Thử thách nâng cao: Sự sắp xếp Electron trong Chlorine
p
ế
x
c
ắ
t
y
Qu
lớp:
g
n
o
r
t
p
ớ
l
ừ
t
p
Xế
t
c ùn g ( gâ n h ạ
ần
d
n
a
l
)
t
ấ
h
n
n
nhâ
a
í
h
p
p
ớ
l
c
á
c
ra
n go ài .

Lớp 3 (ngoài
cùng):
7 electron

Lớp 2
(giữa):
8 electron
Lớp 3 (ngoài
cùng):
7 electron

[2-87]

Chlorine có tổng cộng 3 lớp
electron.

Định luật Cân bằng: Vì sao nguyên tử luôn “Trung
hòa về điện”?
Nghịch lý:
Hạt nhân mang điện (+)
Vỏ nguyên tử mang
điện (-).
Vậy điều kiện nào giúp
điện tích trong nguyên
tử tự cân bằng?

Định luật:
Trong một nguyên
tử trung hòa, tổng
số hạt mang điện
dương phải cần
bằng với tổng số
hạt mang điện âm.

Số Proton (p) = Số
Electron
Ví dụ kiểm chứng: Carbon
(6p = 6e) | Nitrogen(e)
(7p = 7e) | Oxygen (8p = 8e).

Tổng kết: Cấu tạo hoàn chỉnh của
Nguyen tử
1. Hạt nhân nguyên tử
(Trung tâm)
- Proton (p): Mang điện (+)
- Neutron (n): Không mang điện

3. Trạng thái vật lý
- Nguyên tử vỏ cùng nhỏ và trung
hòa về điện do: Số p = Số e

2. Vỏ nguyên tử (Bao quanh)
- Gồm các Electron (e) mang điện (-)
- Chuyển động liên tục thành từng
lớp không gian.

G
N
Ợ
Ư
L
I
Ố
H
K
.
IV
NGUYÊN TỬ

Tìm hiểu khối lượng nguyên
tử

?

Làm sao cân được một
vật nhỏ bé như vậy?
Dùng kg được không?

Prot
on

Neutr
on

Electr
on

Bảng trọng lượng
niêm yết
Khối lượng 1 proton ≈ 1
Khối lượng 1 neutron amu
≈1
amu
Khối lượng 1 electron ≈
0,0055
amu

Giải đáp:
Khối lượng nguyên
tử quá nhỏ để dùng
kg. Khoa học sử
dụng đơn vị amu.

Friendly Atomic
Lab

Khối lượng nguyên tử
nằm ở đâu?

Smartboa
rd

Proton và neutron nặng gần
bằng nhau. Nhưng 1 electron
nhẹ hơn khoảng 1800 lần
so với 1 proton!

Vì khối lượng electron quá nhỏ nên có
thể bỏ qua. Khối lượng nguyên tử tập
trung hầu hết ở hạt nhân.

Công thức tính
nhanh: m

nguyên
tử

~
m

hạt =
nhân

số p + số n (đơn vị:
amu).

Quan sát hình sau và so sánh khối
nguyên tử H và C dựa vào số hạt proton
của nguyên tử đó

Vận dụng đo đạc: So sánh Nhôm (Al) và
Đồng (Cu)
Đồng (Cu): 29 proton, 36
neutron
m(Cu) ≤ 29 + 36 = 65 amu

Nhôm (Al): 13 proton, 14
neutron
m(Al) ≤ 13 + 14 = 27 amu

So sánh tỉ lệ:
m(Al) = 27
≤ 0,415
m(Cu) = 65
➡ Báo cáo thí
nghiệm:
Nguyên từ đồng nặng
hơn nguyên tử nhôm.
Khối lượng nhôm chỉ
bằng khoảng 41,5%
khối lượng đồng.

2
7
50
%

6
5

100
%

Hoàn thành nhiệm vụ: Báo cáo Lab!
Báo cá
o L ab !

HOÀN
Cấu tạo
nguyên
T
H
& V ỏ (e
t
ử
:
H
ạ
t nhân ( ÀNH
-) xếp th
p
à
+
n
, n) ở tr
h
l
ớ
p ba
Cân
u

ng tâm
y xu n g
bằng tĩ
quanh.
n h đ iệ n
Electron
: Số P r
.
o to n l u ô
n
bằng S
⏳ Trọn
ố
g tâm k
hối lượ
Hầu hế
ng: Đo
t kh ố i l ư
bằng đơ
ợ n g tậ p
(m ≤ p +
n vị am
trung ở
n).
u.
hạt nhâ
n nguyê
n tử

1

Yêu
cầu

NHIỆM VỤ STEM TẠI
Làm mô hình nguyên
tử 3
3D
NHÀ
4
2
Li

H
e

Proton
(p)
Neutron
(n)
Electron
(e)

• Làm mô hình nguyên
tử 3D
• Ví dụ: H, He, Li, C, O
• Vật liệu: que kem,
bóng xốp, hạt nhựa,
dây thép,
• giấy màu...

Tại
nhà

Trong lớp (10
phút)
C

O

• Giới thiệu nhiệm
• vụ
Phân nhóm
• Rút thăm nguyên
1
• tử
Hướng dẫn đãng phút
Padlet

Tương
tác

0

•
•
•
•

Làm mô hình
Chụp ảnh/quay video
Đăng lên Padlet
Ghi chú: tên nguyên tử,
p, n, e, lớp e, cách sắp
xếp theo Bohr
Sáng tạo hôm
nay
Hiểu biết ngày

• Đọc bài của bạn
• Like, bình luận
• Nhận xét và bổ
sung kiến thức
 
Gửi ý kiến