Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CNCN10- KNTT- BÀI 8. BẢN VẼ KĨ THUẬT VÀ TIÊU CHUẨN TRÌNH BÀY BẢN VẼ KĨ THUẬT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 22h:03' 13-10-2026
Dung lượng: 23.6 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC
EM ĐẾN VỚI TIẾT
HỌC NGÀY HÔM
NAY

Em hãy mô tả
chiếc bàn đó.
Trong quá
trình mô tả,
em có gặp
khó khăn gì
không?

BÀI 8.
BẢN VẼ KĨ THUẬT VÀ TIÊU
CHUẨN TRÌNH BÀY BẢN VẼ KĨ
THUẬT

1. Hãy quan sát và cho biết trên các Hình 8.2 a, b, c, d
thể hiện hoạt động gì và liên quan như thế nào đến
bản vẽ kĩ thuật.

KHÁI NIỆM BẢN VẼ KĨ
THUẬT

Hình
dạng

(Hình bao ngoài,
biên dạng)

Yêu
cầu kĩ
(Đúng sai, thuật
độ nhám)

Kết
cấu
Kích
thước

Vật
liệu

Là tài liệu kĩ thuật trình bày bằng hình vẽ,
đảm bảo tính CHÍNH XÁC và TRỰC QUAN.

(Cách lắp ghép
các chi tiết)

(Thông số độ
lớn thực tế)

(Chất liệu
cấu thành)

2. Hãy cho biết vai trò của bản vẽ mặt bằng nhà ở
(Hình 8.3).

VAI TRÒ CỦA BẢN VẼ KĨ
THUẬT
TRONG SẢN
XUẤT

Thiết kế

Chế tạo &
Thi công

TRONG ĐỜI
SỐNG

Kiểm tra &
Đánh giá

Sử dụng
an toàn

Bảo dưỡng
& Sửa chữa

1. Hãy cho biết kích thước của một khổ giấy (ví
dụ A3).
2. Cho biết kích thước của một tờ giấy (ví dụ 297
× 210), hãy cho biết tên của khổ giấy đó.
3. Cho một tờ giấy khổ Ax, hãy trình bày cách tạo
ra khổ giấy nhỏ hơn (Ay).
• Quan sát Hình 8.4 và cho biết cách chia các khổ giấy
chính từ khổ A0.
• Em hãy quan sát Hình 8.5 và cho biết cách vẽ khung vẽ.
• Em hãy mô tả các kích thước và nội dung của khung tên.

1. Khổ giấy (TCVN
7285:2003)

Nguyên lý: Khổ sau
bằng chính xác một nửa
diện tích khổ trước.

1. Khổ giấy (TCVN
Khung bản vẽ và khung tên: Khung bản vẽ sẽ được vẽ bằng nét liền đậm cách
7285:2003)
cạnh khổ giấy phải 20 mm và cách ba mép còn lại mỗi mép 10 mm.

1. Khổ giấy (TCVN
7285:2003)
Mỗi bản vẽ đều có khung
vẽ, khung tên. Khung tên
ghi các nội dung về quản
lí bản vẽ, đặt ở góc phải
phía dưới bản về. Kích
thước và nội dung khung
tên theo Hình 8.6.

•

2. Tỉ lệ (TCVN
7286:2003)
Tỉ lệ là tỉ số giữa kích thước dài đo trên bản vẽ vật thể và kích thước
thực tế trên vật thể đó.

• Kích thước ghi trên bản về là kích thước thực, không phụ thuộc tỉ lệ.
Các tỉ lệ ưu tiên sử dụng được trình bày ở Bàng 8.2.

2. Tỉ lệ (TCVN
7286:2003)

Tỉ lệ = Kích thước trên bản vẽ / Kích thước thực

Thu nhỏ (Ví dụ: 1:2, 1:10)

Áp dụng cho chi tiết
lớn
(nhà cửa, ô tô)

Nguyên hình
(1:1)

Bản vẽ bằng
đúng
vật thể thật

Phóng to (Ví dụ: 2:1, 10:1)

Áp dụng cho
chi tiết siêu
nhỏ
(linh kiện đồng hồ,
vi mạch)

Quy tắc vàng: Con số kích thước ghi trên bản vẽ
LUÔN là kích thước thật của vật thể, bất kể tỉ lệ
nào!

Người ta về một cái bảng hình chữ nhật dài
400 mm, rộng 300 mm trên một tờ giấy A4
với tỉ lệ 1/10. Các kích thước của hình vẽ như
thế nào?

Kích thước thực:
400 x 300 mm

Kích thước hình học nét vẽ:
40 × 30 mm (Trên tờ giấy)

Tỉ lệ chỉ thay đổi hình biểu diễn, KHÔNG thay
đổi trị số kích thước ghi trên bản vẽ.

3. Nét vẽ (TCVN 8định
24:2002)

• Tiêu chuẩn quy
các loại nét vẽ khác
nhau.

• Các nét vẽ thường
trình bày như bảng
sau:

Quan sát
nét vẽ.

3. Nét vẽ (TCVN 824:2002)
hình 8.7 và
cho biết tên gọi

của các

TIÊU CHUẨN CHỮ VIẾT (TCVN 72842:2003)

Kiểu
A

H

AB C

Kiểu
B

H

ABC
75°

4. Chữ viết (TCVN 7284 2:2003

Hình 8.8 vệ các chữ cái
và chữ số theo tiêu
chuẩn. Kích thước ô li là
1 mm x 1 mm.
Hãy quan sát và rút ra
các kết luận về:
- Khổ chữ.
- Kiểu chữ.

5. Ghi kích thước (TCVN
Câu 1. Quan sát Hình 8.9 và
cho biết:
5705:1993)

• Tên gọi của các phần tử ghi kích thước tương ứng với kí hiệu A,
B, C, D.
• Chiều rộng và chiều cao của vật thể
Câu 2. Quan sát Hình 8.9 và phát biểu quy luật về vị trí và hướng
của con số kích thước so với đường kích thước.

GIẢI PHẪU MỘT KÍCH THƯỚC CHUẨN
(TCVN
5705:1993)
Đường
Đường Kích
Gióng
Kẻ vuông góc với đoạn cần
ghikích
Đường
Liến
Kẻ vuông góc với đoạn cần ghi,
nét liền mảnh. Vượt quá
đường kích thước 2-4mm.

Thước
Song song với đoạn cần ghi,
liền mảnh. Có mũi tên ở hai đầu.

Chữ Số Kích
Thước
Thể hiện kích thước thực tế
của vật thể. Không phụ thuộc
tỉ lệ bản vẽ.

Đơn vị mặc định: Chiều dài = mm | Góc = độ, phút,
giây.

LUYỆN
TẬP

Nêu các tiêu chuẩn của bản vẽ
dưới đây

VẬN
DỤNG

Câu 1. Trên khổ giấy A4, hãy vẽ khung bản vẽ,
khung tên và viết chữ vào khung tên.
Câu 2. Vẽ lại Hình 8.11 bao gồm cả phần ghi kích
thước và khổ giấy đã chuẩn bị ở trên, theo đúng
tiêu chuẩn.

HƯỚNG DẪN VỀ
NHÀ

• Xem lại kiến thức đã học ở bài 8
• Xem trước nội dung Bài 9: Hình
chiếu vuông góc

CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
CHÚ Ý LẮNG NGHE
 
Gửi ý kiến