Bài 17: Yến tạ tấn(tiết 1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Hữu Phong
Ngày gửi: 17h:56' 19-10-2026
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 294
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Hữu Phong
Ngày gửi: 17h:56' 19-10-2026
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 294
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC BẮC MỤC
TOÁN LỚP 4
BÀI 17. Yến, tạ, tấn (Tiết 1)
10 kg
10 kg
10 kg
10 kg
10 kg
10 kg
10 kg
10 kg
10 kg
10 kg
Bài 1. Chọn số cân nặng thích hợp với mỗi con vật.
Bài 2. Số?
Bài 2. Số?
a) 2 yến = ……… kg
20 kg = ……… yến
b) 3 tạ = ……… kg
4 tạ = ……… yến
300 kg = ……… tạ
40 yến = ……… tạ
c) 2 tấn = ……… kg
2 000 kg = ……… tấn
3 tấn = ………
tạ
30 tạ = ……… tấn
Bài 4. Có một con voi vừa chào đời ở vườn quốc gia. Bằng cách làm tròn
đến hàng chục, người quản lí nói voi con nặng khoảng 120 kg. Vậy trên
thực tế, số đo nào dưới đây có thể là số đo cân nặng của voi con?
A. 1 tạ 3 yến
B. 1 tạ 17 kg
C. 1 tạ 2 kg
D. 1 tạ 9 kg
Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?
Đo khối lượng
Đo độ dài
Đo diện tích
Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé là:
Yến, tạ, tấn
Tấn, tạ, yến
Tạ, yến, tấn
1000 kg = .... tạ
Số cần điền vào chỗ chấm là:
1
10
100
100 yến = .... tấn
Số cần điền vào chỗ chấm là:
100
10
1
990kg + 10kg .....10 tạ
Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
Dấu >
Dấu <
Dấu =
TOÁN LỚP 4
BÀI 17. Yến, tạ, tấn (Tiết 1)
10 kg
10 kg
10 kg
10 kg
10 kg
10 kg
10 kg
10 kg
10 kg
10 kg
Bài 1. Chọn số cân nặng thích hợp với mỗi con vật.
Bài 2. Số?
Bài 2. Số?
a) 2 yến = ……… kg
20 kg = ……… yến
b) 3 tạ = ……… kg
4 tạ = ……… yến
300 kg = ……… tạ
40 yến = ……… tạ
c) 2 tấn = ……… kg
2 000 kg = ……… tấn
3 tấn = ………
tạ
30 tạ = ……… tấn
Bài 4. Có một con voi vừa chào đời ở vườn quốc gia. Bằng cách làm tròn
đến hàng chục, người quản lí nói voi con nặng khoảng 120 kg. Vậy trên
thực tế, số đo nào dưới đây có thể là số đo cân nặng của voi con?
A. 1 tạ 3 yến
B. 1 tạ 17 kg
C. 1 tạ 2 kg
D. 1 tạ 9 kg
Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?
Đo khối lượng
Đo độ dài
Đo diện tích
Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé là:
Yến, tạ, tấn
Tấn, tạ, yến
Tạ, yến, tấn
1000 kg = .... tạ
Số cần điền vào chỗ chấm là:
1
10
100
100 yến = .... tấn
Số cần điền vào chỗ chấm là:
100
10
1
990kg + 10kg .....10 tạ
Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
Dấu >
Dấu <
Dấu =
 








Các ý kiến mới nhất