Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

trunglv

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: re
Người gửi: Lê Thị Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:18' 25-01-2008
Dung lượng: 516.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
I./ KHÁI NIỆM VỀ MỘT CƠ SỞ DỮ LIỆU TRONG EXCEL
1./ Khaùi nieäm:
- Là bảng tính đơn giản gồm nhiều dòng, nhiều cột
- Dòng đầu tiên trong bảng tính gọi là field name (Tên cột).
- Dòng thứ 2 trở đi, các ô trong một dòng có liên quan với nhau gọi là các mẫu tin (Record)
I./ KHÁI NIỆM VỀ MỘT CƠ SỞ DỮ LIỆU TRONG EXCEL
I./ ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU TRÊN BẢNG TÍNH
2/. Điều chỉnh dữ liệu:
 Chọn vùng dữ liệu để định dạng.
 Thực hiện lệnh: Format – Cells – Alignment; hộp thoại sau xuất hiện:
Phân bố dữ liệu theo chiều ngang
Gerneral: Giữ nguyên dữ liệu ban đầu
Left: Canh trái
Right: Canh phải
Fill: Điền toàn bộ các ký tự trong ô.
Jusity: Canh đều.
Center across selection: Canh dữ liệu giữa các cột trong vùng đã chọn.
Wrap Text: Độ rộng cố định của dữ liệu sẽ trải qua nhiều dòng.
Phân bố dữ liệu theo chiều dọc
Top: Canh trên đỉnh của ô.
Center: Canh giữa.
Bottom: Canh dưới đáy ô.
Jusity: Canh đều
I./ ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU TRÊN BẢNG TÍNH
3/. Định dạng ký tự:
 Chọn vùng dữ liệu để định dạng.
 Thực hiện lệnh: Format – Cells – Font; hộp thoại sau xuất hiện:
Chọn các mục cần định dạng (thao tác chọn giống như ở Word)
Chọn Font
Chọn Font Style

Chọn kích
cở chử

Chọn OK hay nhấn phím Enter
I./ ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU TRÊN BẢNG TÍNH
4/. Tạo đường kẻ cho vùng đã chọn:
 Chọn vùng dữ liệu để kẻ đường viền.
 Thực hiện lệnh: Format – Cells – Border; hộp thoại sau xuất hiện:
Vẽ đường viền
Outline: Vẽ dường bên ngoài
Left: Vẽ dường bên trái.
Right: Vẽ dường bên phải.
Top: Vẽ dường trên đỉnh.
Bottom: Vẽ dường bên dưới.
Chọn kiểu đường vẽ
Chọn màu đường vẽ
Chọn OK hay nhấn phím Enter
II./ HÀM XỬ LÝ CHUỖI
Tên hàm: LEFT
Cú pháp của hàm:
=LEFT(Biểu thức chuỗi, n)
Trong ?ó: n: Số kí tự cần lấy ra trên biểu thức chuỗi (n>0)
Chức năng: Lấy n kí tự bên trái của biểu thức chuỗi
Ví dụ:?
1./ Hàm lấy ký tự bên trái:
II./ HÀM XỬ LÝ CHUỖI
Tên hàm: RIGHT
Cú pháp của hàm:
=RIGHT(Biểu thức chuỗi, n)
Trong ?ó: n: Số kí tự cần lấy ra trên biểu thức chuỗi (n>0)
Chức năng: Lấy n kí tự bên phải của biểu thức chuỗi.
Ví dụ:?
2./ Hàm lấy ký tự bên phải
II./ HÀM XỬ LÝ CHUỖI
Tên hàm: MID
Cú pháp của hàm:
=MID(Biểu thức chuỗi,m, n)
Trong ?ó:
m: vị trí bắt đầu lấy (m>=0)
n: Số kí tự cần lấy ra trên biểu thức chuỗi (n>0)
Chức năng: Lấy n kí tự từ bên trong của biểu thức chuỗi từ vị trí m.
Ví dụ:?
3./ Hàm lấy ký tự ở giữa:
II./ HÀM XỬ LÝ CHUỖI
4./ Hàm đổi chuổi thành số:
Tên hàm: VALUE
Cú pháp: =Value(chuổi số)
Chức năng: Đổi chuổi thành số.
Ví dụ: 
II./ HÀM XỬ LÝ CHUỖI
5./ Hàm đổi chữ thường thành chữ in hoa:
Tên hàm: UPPER
Cú pháp: =upper(biểu thức chuổi)
Chức năng: đổi chữ thường thành chữ in hoa
Ví dụ: 
II./ HÀM XỬ LÝ CHUỖI
6./ Hàm đổi chữ in hoa thành chữ thường :
Tên hàm: LOWER
Cú pháp: =lower(biểu thức chuổi)
Chức năng: đổi chữ chữ in hoa thành chữ thường.
Ví dụ: 
II./ HÀM XỬ LÝ CHUỖI
7./ Hàm đổi ký tự đầu của 1 từ thành ký tự in hoa :
Tên hàm: PROPER
Cú pháp: =proper(biểu thức chuổi)
Chức năng: đổi ký tự đầu của 1 từ thành chữ in hoa.
Ví dụ: 
III./ CÁC HÀM KHÁC
a) Hàm lấy giá trị tuyệt đối:
Tên hàm: ABS
Cú pháp của hàm:
=ABS( n)
Trong ?ó: n: biểu thức
Chức năng: Cho giá trị tuyệt đối của biểu thức n
Ví dụ:?
1./ Các hàm số học:
III./ CÁC HÀM KHÁC
b) Hàm lấy căn bậc 2:
Tên hàm: SQRT
Cú pháp của hàm:
=SQRT( n)
Trong ?ó: n: biểu thức (n>=0)
Chức năng: Cho giá trị là căn bậc 2 của biểu thức n
Ví dụ:?
1./ Các hàm số học:
III./ CÁC HÀM KHÁC
c) Hàm lấy số nguyên:
Tên hàm: INT
Cú pháp của hàm:
=INT( n)
Trong ?ó: n: biểu thức
Chức năng: Cho giá trị là số nguyên của biểu thức n
Ví dụ:?
1./ Các hàm số học:
III./ CÁC HÀM KHÁC
d) Hàm lấy phần dư:
Tên hàm: MOD
Cú pháp của hàm:
=MOD( a,b)
Trong ?ó: a: số bị chia
b: số chia
Chức năng: Cho giá trị là số dư của biểu thức a/b
Ví dụ:?
1./ Các hàm số học:
III./ CÁC HÀM KHÁC
e) Hàm tính tổng theo điều kiện:
Tên hàm: SUMIF
Cú pháp của hàm:
=SUMIF(vùng so sánh điều kiện, điều kiện,
vùng tính tổng)
Chức năng: Tính tổng các ô chứa dữ liệu dạng số trong ?vùng tính tổng? và có trong ?vùng so sánh điều kiện? tương ứng thỏa ?điều kiện?
Ví dụ:?
1./ Các hàm số học:
III./ CÁC HÀM KHÁC
a) Hàm đếm số ô trong các ô có giá trị là số:
Tên hàm: COUNT
Cú pháp của hàm:
=COUNT(danh sách các trị)
Chức năng: Đếm số ô có giá trị là số
Ví dụ:?
2./ Các hàm thống kê:
III./ CÁC HÀM KHÁC
b) Hàm đếm số ô trong các ô có chứa dữ liệu:
Tên hàm: COUNTA
Cú pháp của hàm:
=COUNT(danh sách các trị)
Chức năng: Đếm số ô có chứa dữ liệu
Ví dụ:?
2./ Các hàm thống kê:
III./ CÁC HÀM KHÁC
c) Hàm xếp hạng:
Tên hàm: RANK
Cú pháp của hàm:
=RANK(x,danh sách)
Chức năng: Xác định thứ hạng của x so với các giá trị trong danh sách (x, danh sách phải là các trị số)
Ví dụ:?
2./ Các hàm thống kê:
III./ CÁC HÀM KHÁC
a) Hàm l?y giá trị ?ngày?:
Tên hàm: DAY
Cú pháp của hàm:
=DAY(ô chứa dữ liệu kiểu ngày)
Chức năng: Cho kết quả là ?ngày? của ô chứa dữ liệu kiểu ngày
Ví dụ:?
3./ Các hàm ngày tháng:
III./ CÁC HÀM KHÁC
b) Hàm l?y giá trị ?tháng?:
Tên hàm: MONTH
Cú pháp của hàm:
=MONTH(ô chứa dữ liệu kiểu ngày)
Chức năng: Cho kết quả là ?tháng? của ô chứa dữ liệu kiểu ngày
Ví dụ:?
3./ Các hàm ngày tháng:
III./ CÁC HÀM KHÁC
c) Hàm l?y giá trị ?năm?:
Tên hàm: YEAR
Cú pháp của hàm:
=YEAR(ô chứa dữ liệu kiểu ngày)
Chức năng: Cho kết quả là ?năm? của ô chứa dữ liệu kiểu ngày
Ví dụ:?
3./ Các hàm ngày tháng:
III./ CÁC HÀM KHÁC
d) Hàm l?y giá trị ?ngày hiện hành?:
Tên hàm: TODAY
Cú pháp của hàm:
=TODAY()
Chức năng: Cho kết quả là ?ngày hiện hành? của ô bất kỳ
Ví dụ:?
3./ Các hàm ngày tháng:
III./ CÁC HÀM KHÁC
e) Hàm qui đổi 1 ngày ra thứ trong tuần
Tên hàm: WEEKDAY
Cú pháp của hàm:
=WEEKDAY(dữ liệu kiểu ngày)
Chức năng: Qui đổi 1 ngày ra thứ mấy trong tuần lể, giá trị sẽ cho từ: 1: Chủ nhật; 2: Thứ hai; 3: thứ 3; . . .; 7: Thứ 7
Ví dụ:?
3./ Các hàm ngày tháng:
II./ CÁC HÀM DÒ TÌM
Tên hàm: VLOOKUP
Cú pháp của hàm:
=VLOOKUP(Trị dò, bảng dò, cột lấy giá trị, cách dò)
Chức năng: Lấy ?trị dò? dò trong ?Bảng dò?, khi tìm gặp dời đến ?cột lấy giá trị?, để nhận kết quả. Nếu không tìm gặp thì thông báo sai và cho kết quả #N/A (Not Available)
1./ Hàm dò tìm theo cột:
II./ CÁC HÀM DÒ TÌM
Qui ước: Cột đầu tiên trong bảng dò là cột 1
Cách dò là 0 hoặc 1
0: dò chính xác (bảng không cần sắp xếp)
1: dò tìm gần đúng (bảng phải được sắp xếp)
Ví dụ:?
1./ Hàm dò tìm theo cột:
II./ CÁC HÀM DÒ TÌM
Tên hàm: HLOOKUP
Cú pháp của hàm:
=HLOOKUP(Trị dò, bảng dò, dòng lấy giá trị, cách dò)
Chức năng: Lấy ?trị dò? dò trong ?Bảng dò?, khi tìm gặp dời đến ?hàng lấy giá trị?, để nhận kết quả. Nếu không tìm gặp thì thông báo sai và cho kết quả #N/A (Not Available)
1./ Hàm dò tìm theo hàng:
II./ CÁC HÀM DÒ TÌM
Qui ước:
Dòng đầu tiên trong bảng dò là dòng 1
Cách dò là 0 hoặc 1
0: dò chính xác (bảng không cần sắp xếp)
1: dò tìm gần đúng (bảng phải được sắp xếp)
Ví dụ:?
1./ Hàm dò tìm theo cột:
 
Gửi ý kiến