Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Minh Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:59' 01-05-2009
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 533
Số lượt thích: 0 người
trang bìa
Mục 1:
Son Loc Junior High School ENGLISH 6 Teacher: Phung Thi Minh Thanh Mục 2:
ENGLISH 6 44th perior Unit 8: OUT AND ABOUT Lesson 1: A1 , A4 warm up
revision:
New lesson
I/ Vocabulary:
Wednesday, December 12th 2007 Unit 8. OUT AND ABOUT Lesson 1: A1 , A4 I/ Vocabulary New words: New words
(to) drive (to ) ride a bike (to) play video games I/ Vocabulary (to) wait for (to) Fish check vocabulary: New words
(to) drive * (to) ride a bike * (to) play video games * ( to) wait for * Check vocabulary (to) fish * II/Presentation: Model sentences
He rid a bike. is ing I read a book. am ing Present progressive tense ( thì hiện tại tiếp diễn) Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. form: am S + is + V-ING are II/ Presentation concept check:
Concept check: PRESENT PROGRESSIVE TENSE 1. USE Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. 2.FORM am S + is + V-ing are 3.INTONATION I am playing soccer. III/ Practice:
III/ Practice " PIcture Drill" Practice: Practice
She is playing badminton. Look at the pictures then describe them: 2) He is playing soccer. II/ Practice 1) Practice:
Look at the pictures then describe them: They are reading a book. 4) She is listening to music. II/ Practice 3) practice:
II/ Practice He is fishing. 5) practive: Practice
II/ Practice He is driving a bus. They are traveling by bus The bus is running. 6) Fp:
Listening:
Listen and number the pictures a/ b/ c/ d/ e/ f/ Keys 1- 2- 3- 4- 5- 6- b f a c d e Further practice:
III/ Further practice 1) Tuan is -------------video games.
a/ play
b/ playing
c/ plays
Choose the best words . Exercise 1 further practice:
Choose the best word 2)-------am listening to music.
a/ you
b/ I
c/ She
further practice:
3) Miss Hoa -------------singing a song.
a/ is
b/are
c/ am
fp:
4) He is-------------
a/ swim
b/ swims
c/ swimming
Fp:
5) the workers --------------------traveling by car.
a/ are
b/is
c/ am
III/ Fủthẻ practice:
III/ Further practice: Exercise 2 Choose the words given
1/ He|| is ||driving his car. 2/ I || am ||reading a book. 3/ Mai is ||riding ||her bike. 4/ They ||are ||waiting for a train. 5/ We are ||doing ||homework. 6/ Minh and Tu are playing|| soccer.|| Homework
Homework:
Homework Exercises: 1, 2 ( workbook) Học thuộc từ mới. Học thuộc thì hiện tại tiếp diễn. Mục 2:
THANK YOU HAVE A GOOD TIME.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác