Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Quynh Hoa
Ngày gửi: 20h:48' 02-12-2009
Dung lượng: 744.5 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
Welcome students to English 6
Unit 8 : OUT AND ABOUT
Period 44 Lesson1: A1( What are you doing? )
I. New words:
- (to) play video games:
chơi trò chơi vi-đê-ô
- (to) ride a bike:
cưỡi/ đi xe đạp
- (to) drive :
lái xe (ô tô)
- (to) wait for :
chờ, đợi
- (to) play video games
- (to) ride a bike
- (to) drive
- (to) wait for
3
2
4
What and Where
1

Unit 8 : OUT AND ABOUT
Period 44 Lesson1: A1( What are you doing? )
I. New words:
- (to) play video games:
chơi trò chơi vi-đê-ô
- (to) ride a bike:
cưỡi/ đi xe đạp
- (to) drive :
lái xe (ô tô)
- (to) wait for :
chờ, đợi
II. Model sentences:
I am
He is
playing video games
/ She
You are walking
/ We
/ They
* Notes:
The present progressive ( Thì hiện tại tiếp diễn )
1. Form:
S
+ am / is / are
+ V-ing
2. Use:
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra ở hiện tại (ngay khi đang nói).
Nó thường đi kèm với các cụm từ chỉ thời gian như: now (bây giờ), right now (ngay bây giờ), at present (lúc này), at the moment (vào lúc này), …
3. Practice:
3. Practice:
I am playing video games
I am riding a bike
I am driving a car
We are walking to school
We are traveling to school by bus
We are waiting for a train.
He is playing video games.
She is riding a bike
He is driving a car
They are walking to school
They are traveling to school by bus
They are waiting for a train.
Noughts and Crosses
( 1 )
( 2 )
( 3 )
( 4 )
( 5 )
( 6 )
( 7 )
( 8 )
( 9 )
I / walk to school
She / ride a bike
They / travel by bus
His teacher/ wait for a bus
We/ play games
I / drive a car
She / go to Hanoi
I / drive a bus
My father/ ride a motorbike
Team A
Team B
X
O
Unit 8 : OUT AND ABOUT
Period 44 Lesson1: A1( What are you doing? )
I. New words:
- (to) play video games:
chơi trò chơi vi-đê-ô
- (to) ride a bike:
cưỡi/ đi xe đạp
- (to) drive :
lái xe (ô tô)
- (to) wait for :
chờ, đợi
II. Model sentences:
I am
He is
playing video games
/ She
You are walking
/ We
/ They
* Notes:
The present progressive ( Thì hiện tại tiếp diễn )
1. Form:
S
+ am / is / are
+ V-ing
2. Use:
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra ở hiện tại (ngay khi đang nói).
Nó thường đi kèm với các cụm từ chỉ thời gian như: now (bây giờ), right now (ngay bây giờ), at present (lúc này), at the moment (vào lúc này), …
3. Practice: A1 P. 82
Homework: - Learn A1 by heart
- Do A1 + Prepare: A2-7
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác