Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. What do you eat?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Thành
Ngày gửi: 19h:24' 02-03-2010
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người





Welcome all the teachers
Nhiệt liệt chào mừng các thầy-cô giáo
Ngày 03 tháng 3 năm 2009
What do you eat?
Unit 11:
Period 69:
B 4, 5, 6 At the canteen
I- Listen
rice
noodles
beef
chicken
fish
vegetables
oranges
bananas
orange
juice
milk
soda
water
noodles
Ngày 03 tháng 3 năm 2009
What do you eat?
Unit 11:
Period 69:
beef
fish
vegetables
bananas
orange
juice
milk
water
I- Listen
1-e;
7-h;
6-j;
5-f;
4-c;
3-i;
2-b;
8-l
B 4, 5, 6 At the canteen
Ngày 03 tháng 3 năm 2009
What do you eat?
Unit 11:
Period 69:
I- Listen
1-e;
7-h;
6-j;
5-f;
4-c;
3-i;
2-b;
8-l
B 4, 5, 6 At the canteen
II- Listen and read
1/ Vocabulary
a fried rice:
một đĩa cơm rang
a bowl of noodles:
một bát phở
a cake:
một cái bánh ngọt
an ice cream:
một que kem
Ngày 03 tháng 3 năm 2009
What do you eat?
Unit 11:
Period 69:
I- Listen
1-e;
7-h;
6-j;
5-f;
4-c;
3-i;
2-b;
8-l
B 4, 5, 6 At the canteen
II- Listen and read
1/ Vocabulary
a fried rice
a bowl of noodles
a cake
an ice cream
Ngày 03 tháng 3 năm 2009
What do you eat?
Unit 11:
Period 69:
I- Listen:
1-e;
7-h;
6-j;
5-f;
4-c;
3-i;
2-b;
8-l
B 4, 5, 6 At the canteen
II- Listen and read:
1/ Vocabulary:
a fried rice:
một đĩa cơm rang
a bowl of noodles:
một bát phở
a cake:
một cái bánh ngọt
an ice cream:
một que kem
2/ Cách hỏi và trả lời về giá tiền:
How much is
It is
3/ Listen then read:
4/ Ask and answer with a partner. Use: How much is .?
a fried rice ..?
a cake,
500đ,
2.500đ .
®cfgvfbgdfb
Ngày 03 tháng 3 năm 2009
What do you eat?
Unit 11:
Period 69:
I- Listen:
1-e;
7-h;
6-j;
5-f;
4-c;
3-i;
2-b;
8-l
B 4, 5, 6 At the canteen
II- Listen and read:
1/ Vocabulary:
a fried rice:
một đĩa cơm rang
a bowl of noodles:
một bát phở
a cake:
một cái bánh ngọt
an ice cream:
một que kem
2/ Cách hỏi và trả lời về giá tiền:
How much is
It is
3/ Listen then read:
4/ Ask and answer with a partner. Use: How much is .?
a fried rice ..?
a cake,
500đ,
2.500đ .
III- Remember:
How much is..? One thousand
It is … One thousand eight hundred
Two thousand
IV- Exercises:
1/ How... ..is an apple? It is 1000đ
2/ How much .. .oranges? They are 5000đ
3/ How much .. ..a banana? It is 500đ
4/ How much are eggs? ...........are 8000đ
5/ A bar of soap ....... 5000đ
Em hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống
much
are
is
They
is
bài học đã
kết thúc
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ HẠNH PHÚC VÀ CÁC EM HỌC SINH HỌC GIỎI
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓