Bài 8. Luyện tập chương 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Mỹ Duyên
Ngày gửi: 11h:16' 21-11-2008
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 140
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Mỹ Duyên
Ngày gửi: 11h:16' 21-11-2008
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích:
0 người
THÀNH PHẦN CẤU TẠO NGUYÊN TỬ. KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ.
OBITAN NGUYÊN TỬ
BÀI 5 TIẾT 8
Nội dung luyện tập
Hệ thống kiến thức,vận dụng thảo luận nghiên cứu sâu một số vấn đề (tiết 1).
Hệ thống các dạng bài tập, phương pháp giải (tiết 2).
THẢO LUẬN 1
Thuyết nguyên tử của Đantơn có các luận điểm chính sau:
1. Tất cả các chất đều được tạo nên từ những hạt cực kì nhỏ, không thể phân chia được gọi là nguyên tử
2. Nguyên tử của cùng nguyên tố hoá học thì giống nhau về mọi mặt
3. Không thể tạo ra các nguyên tử mới cũng như huỷ diệt các nguyên tử vốn có sẵn
Nguyên tử
Vỏ nguyên tử gồm các electron:
me ? 0,00055 đvC
qe = 1? đvđt
Proton: me ? 1 đvC
qe = 1+ đvđt
Nơtron: mn ? 1 đvC
qn = 0
Hạt nhân nguyên tử
Câu hỏi tư duy: tại sao các electron lại không bị hạt nhân hút vào?
Hãy chứng minh nguyên tử có cấu tạo rỗng
Do electron ở một khoảng cách rất xa so với hạt nhân
Lực hút tĩnh điện rất yếu
- Dường kính của hạt nhân nguyên tử khoảng 10-5 nm.
- Dường kính của electron, proton khoảng 10-8 nm.
- Dường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 10.000 lần.
Vậy, với tỉ lệ kích thước như trên của nguyên tử và hạt nhân thì các electron rất nhỏ bé chuyển động xung quanh hạt nhân trong không gian trống rỗng của nguyên tử.
TH?O LU?N 2: Kí hiệu nguyên tử.
X: kí hiệu nguyên tố
Z: số hiệu nguyên tử
A: số khối
Tên nguyên tố ?
ĐTHN = ?
Hạt nhân ? p
? n
Lớp vỏ: ?e
M = ?
Số khối và điện tích hạt nhân đặc trưng cho nguyên tử
Hãy ghép các thông tin sau
THẢO LUẬN 3
-Về mặt năng lượng những e như thế nào thì được xếp vào cùng 1 lớp?
-Số e tối đa ở lớp thứ n bằng bao nhiêu?
-Lớp thứ n có bao nhiêu phân lớp?
-Số e tối đa ở mỗi phân lớp là bao nhiêu?
-Quy tắc viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố?
-Số e ngoài cùng cho biết điều gì?
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
B.BÀI TẬP
HÃY CHỌN MỘT TRONG CÁC CÂU SAU:
1
2
3
4
5
9
8
10
7
6
11
13
12
14
15
16
20
19
18
17
1: Nguyeân töû M coù caáu hình e cuûa phaân lôùp cuoái cuøng laø 3d7. Toång soá e cuûa nguyeân töû M laø
B
C
D
29
27
A
24
25
Câu 2: Nguyên tử M có cấu hình e của phân lớp chót là4s1. Tổng số e của nguyên tử M là
C
B
29
24
Tất cả đều đúng
A
D
19
Câu 3 :Cấu hình electron của các nguyên tử có electron ngoài cùng như sau:
X.3d104p5 Y.5p66s1 Z. 3s23p6
Nguyên tử kim loại, phi kim, khí hiếm là :
C
D
X.Phi kim; Y. kim loại; Z. khí hiếm
X. Kim loại; Y. Kim loại; Z. khí hiếm
X. Kim loại; Y. phi kim; Z. khí hiếm
A
B
X. phi kim; Y. kim loại; Z. Kim loại
Câu 4: Cấu hình electron của X là: 1s22s22p63s23p64s1. Cấu hình electron viết theo lớp là:
B
A
C
D
2/8/2/7
2/8/8/1
2/10/6/1
2/8/7/2
Câu 5: Cho cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là: 1s22s22p5. Hạt nhân nguyên tử X có:
A
B
D
C
10 proton và 9 nơtron
19 proton và 9 nơtron
9 proton và 19 nơtron
9 proton và 10 nơtron
Câu 6: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Y là: 1s22s22p63s23p1. Nguyên tử của nguyên tố Y có:
A
B
D
C
3 lớp e, 1e ở lớp ngoài cùng
13 lớp e, 1e ở lớp ngoài cùng
2 lớp e, 3e ở lớp ngoài
3 lớp e, 3e ở lớp ngoài cùng
Câu 7:
Có các đồng vị: 1H 2 H và 16O 17O 18O.
Số phân tử H2O có khối lượng phân tử trùng nhau nhiều nhất là
A
D
C
B
1
2
3
4
Câu 8:Cu có 2 đồng vị là 65Cu và 63Cu. Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54 đvC. % về số nguyên tử của 65Cu và 63Cu lần lượt là
A
B
D
C
27% 73%
65% 63%
63% 65%
73% 27%
Câu 9:Mệnh đề không luôn đúng là
A
B
D
C
Không có nguyên tố nào lớp ngoài cùng nhiều hơn 8e
Có nguyên tố có lớp ngoài cùng bền vững với 2e
Lớp ngoài cùng là bền vững khi giống cấu hình của khí hiếm
Lớp ngoài cùng là bền vững khi chứa tối đa số e
A
B
D
Câu 10: Mệnh đề nào sau đây là đúng:
A
B
D
C
Tất cả các nguyên tố có 5 electron lớp ngoài cùng là phi kim
Tất cả các nguyên tố có 3 electron lớp ngoài cùng là kim loại
Các nguyên tố có 4 electron lớp ngoài cùng là phi kim
A
B
D
C
Tất cả đều sai
Câu 11. Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Cấu hình electron của Y là:
A
C
B
D
1s22s22p6.
1s22s22p63s13p1
1s22s22p63s2.
1s22s22p62d2.
OBITAN NGUYÊN TỬ
BÀI 5 TIẾT 8
Nội dung luyện tập
Hệ thống kiến thức,vận dụng thảo luận nghiên cứu sâu một số vấn đề (tiết 1).
Hệ thống các dạng bài tập, phương pháp giải (tiết 2).
THẢO LUẬN 1
Thuyết nguyên tử của Đantơn có các luận điểm chính sau:
1. Tất cả các chất đều được tạo nên từ những hạt cực kì nhỏ, không thể phân chia được gọi là nguyên tử
2. Nguyên tử của cùng nguyên tố hoá học thì giống nhau về mọi mặt
3. Không thể tạo ra các nguyên tử mới cũng như huỷ diệt các nguyên tử vốn có sẵn
Nguyên tử
Vỏ nguyên tử gồm các electron:
me ? 0,00055 đvC
qe = 1? đvđt
Proton: me ? 1 đvC
qe = 1+ đvđt
Nơtron: mn ? 1 đvC
qn = 0
Hạt nhân nguyên tử
Câu hỏi tư duy: tại sao các electron lại không bị hạt nhân hút vào?
Hãy chứng minh nguyên tử có cấu tạo rỗng
Do electron ở một khoảng cách rất xa so với hạt nhân
Lực hút tĩnh điện rất yếu
- Dường kính của hạt nhân nguyên tử khoảng 10-5 nm.
- Dường kính của electron, proton khoảng 10-8 nm.
- Dường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 10.000 lần.
Vậy, với tỉ lệ kích thước như trên của nguyên tử và hạt nhân thì các electron rất nhỏ bé chuyển động xung quanh hạt nhân trong không gian trống rỗng của nguyên tử.
TH?O LU?N 2: Kí hiệu nguyên tử.
X: kí hiệu nguyên tố
Z: số hiệu nguyên tử
A: số khối
Tên nguyên tố ?
ĐTHN = ?
Hạt nhân ? p
? n
Lớp vỏ: ?e
M = ?
Số khối và điện tích hạt nhân đặc trưng cho nguyên tử
Hãy ghép các thông tin sau
THẢO LUẬN 3
-Về mặt năng lượng những e như thế nào thì được xếp vào cùng 1 lớp?
-Số e tối đa ở lớp thứ n bằng bao nhiêu?
-Lớp thứ n có bao nhiêu phân lớp?
-Số e tối đa ở mỗi phân lớp là bao nhiêu?
-Quy tắc viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố?
-Số e ngoài cùng cho biết điều gì?
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
B.BÀI TẬP
HÃY CHỌN MỘT TRONG CÁC CÂU SAU:
1
2
3
4
5
9
8
10
7
6
11
13
12
14
15
16
20
19
18
17
1: Nguyeân töû M coù caáu hình e cuûa phaân lôùp cuoái cuøng laø 3d7. Toång soá e cuûa nguyeân töû M laø
B
C
D
29
27
A
24
25
Câu 2: Nguyên tử M có cấu hình e của phân lớp chót là4s1. Tổng số e của nguyên tử M là
C
B
29
24
Tất cả đều đúng
A
D
19
Câu 3 :Cấu hình electron của các nguyên tử có electron ngoài cùng như sau:
X.3d104p5 Y.5p66s1 Z. 3s23p6
Nguyên tử kim loại, phi kim, khí hiếm là :
C
D
X.Phi kim; Y. kim loại; Z. khí hiếm
X. Kim loại; Y. Kim loại; Z. khí hiếm
X. Kim loại; Y. phi kim; Z. khí hiếm
A
B
X. phi kim; Y. kim loại; Z. Kim loại
Câu 4: Cấu hình electron của X là: 1s22s22p63s23p64s1. Cấu hình electron viết theo lớp là:
B
A
C
D
2/8/2/7
2/8/8/1
2/10/6/1
2/8/7/2
Câu 5: Cho cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là: 1s22s22p5. Hạt nhân nguyên tử X có:
A
B
D
C
10 proton và 9 nơtron
19 proton và 9 nơtron
9 proton và 19 nơtron
9 proton và 10 nơtron
Câu 6: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Y là: 1s22s22p63s23p1. Nguyên tử của nguyên tố Y có:
A
B
D
C
3 lớp e, 1e ở lớp ngoài cùng
13 lớp e, 1e ở lớp ngoài cùng
2 lớp e, 3e ở lớp ngoài
3 lớp e, 3e ở lớp ngoài cùng
Câu 7:
Có các đồng vị: 1H 2 H và 16O 17O 18O.
Số phân tử H2O có khối lượng phân tử trùng nhau nhiều nhất là
A
D
C
B
1
2
3
4
Câu 8:Cu có 2 đồng vị là 65Cu và 63Cu. Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54 đvC. % về số nguyên tử của 65Cu và 63Cu lần lượt là
A
B
D
C
27% 73%
65% 63%
63% 65%
73% 27%
Câu 9:Mệnh đề không luôn đúng là
A
B
D
C
Không có nguyên tố nào lớp ngoài cùng nhiều hơn 8e
Có nguyên tố có lớp ngoài cùng bền vững với 2e
Lớp ngoài cùng là bền vững khi giống cấu hình của khí hiếm
Lớp ngoài cùng là bền vững khi chứa tối đa số e
A
B
D
Câu 10: Mệnh đề nào sau đây là đúng:
A
B
D
C
Tất cả các nguyên tố có 5 electron lớp ngoài cùng là phi kim
Tất cả các nguyên tố có 3 electron lớp ngoài cùng là kim loại
Các nguyên tố có 4 electron lớp ngoài cùng là phi kim
A
B
D
C
Tất cả đều sai
Câu 11. Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Cấu hình electron của Y là:
A
C
B
D
1s22s22p6.
1s22s22p63s13p1
1s22s22p63s2.
1s22s22p62d2.
 








Các ý kiến mới nhất