Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. What do you eat?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:58' 06-10-2010
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO TEACHERS ATTENDING OUR CLASS!
Look and remember carefully these things
-vegetables
-milk
-oranges
-water
-apples
-bananas
-chicken
- soda
-eggs
-fish
Unit 11:WHAT DO YOU EAT?
(B1-3)
I.Vocab:
breakfast (n) :
lunch (n) :
bữa ăn trưa
dinner (n) :
bữa ăn tối
soup (n) :
bữa ăn sáng
món canh
II.Model sentences:

a.S1: What would you like for breakfast?
S2: I’d like bread and milk

b. S1: What would Mai like for lunch?
S2: She’d like rice and fish
*Hỏi và trả lời ai đó muốn ăn/uống gì trong các bữa ăn:
S1:What would S like for N (bữa ăn)?
S2: S’d like N (thức ăn/đồ uống)
III.Practice:
S1:What would Lan like for lunch?
S2:She’d like eggs and rice
III.Practice:
S1:What would Ba like for dinner?
S2:He’d like fish , beef and rice
III.Practice:
S1:What would Nam and Nga like for breakfast?
S2:They’d like bananas and noodles
III.Practice:
1.Ask and answer :
2.Tell the class what you would like for breakfast/lunch/dinner?
Ex: I’d like noodles for beakfast
I’d like rice and soup for lunch
and I’d like rice and chicken for dinner
?Nhắc lại cấu trúc hỏi và trả lời ai đó muốn ăn gì trong các bữa ăn?
S1:What would S like for N (bữa ăn)?
S2: S’d like N (thức ăn/đồ uống)
-Học thuộc lòng từ chỉ món ăn/thức uống và các danh từ chỉ các bữa ăn.
-Học và luyện tập cấu trúc hỏi và trả lời ai đó muốn ăn gì trong các bữa ăn.
-Tìm từ mới ở B5
-Đọc B2.Rút ra cấu trúc hỏi và trả lời giá tiền từ B2.
IV.Homework:
Thanks very much for your attending !
 
Gửi ý kiến