Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Liễu (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:06' 11-01-2009
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 259
Số lượt thích: 0 người
English6
LỚP 6A
brush teeth
get dressed
go to school
have breakfast
take a shower
get up
1
2
3
4
5
6
1.MATCHING
2. TALK ABOUT YOUR DAILY ROUTINE :
Example :
I get up at 5.30, . .
5.45
5.50
6.00
6.20
6.25
UNIT 5 (Con’t) THINGS I DO
C. CLASSES ( C1 )
 timetable (n): Thời khóa biểu
- I don’t have my timetable.
 Monday (n): Thứ hai
 Math (n) :
 Literature (n):
 History (n):
 Geography (n):
 to have :
Ex: - I have breakfast at six.
- We have English.
Vocabulary
UNIT 5 (Con’t) C. CLASSES
Subjects at School
 Subject (n): Môn học
 English (n):
UNIT 5 (Con’t) C. CLASSES
- timetable (n): Thời khóa biểu
- Math (n) :
Vocabulary
- Monday (n): Thứ hai
- Literature (n):
- History (n):
- Subject (n): Môn học
- Geography (n): `
- to have :
Ex: - I have breakfast at six.
- We have English.
- I don’t have my timetable.
1. Math
4. History
2. Literature
5. Geography
- English (n):
3. English


MATCHING
UNIT 5 (Con’t) C. CLASSES
Vocabulary
- Monday (n):
- timetable (n):
- Literature (n):
- Geography (n): `
Ex: - I have breakfast at six.
- We have English.
- I don’t have my timetable.
- Math (n) :
- History (n):
- English (n):
- to have :
- Subject (n):
PLAY GAMES
Math
Literature
English
Geography
History
subjects
Structures
I don’t have my time table. What do we have today?

It’s Monday. We have English
- What do we have today?
- We have English (from 7.00 to 7.45).
- What do / does + S + have today?
S + have / has + Subject
( + at . / from . to .).
- What does Lan have today?
- She / Lan has math at 8.40.
Example:
LAN / Math / 8.40
7.00 – 7.45
7.00 – 7.45
We have Geography
We have History
We have Literature
We have Math
UNIT 5 (Con’t) C. CLASSES
It’s Monday. We have English
I don’t have my timetable. What do we have today?

7.50 – 8.35
8.40 – 9.25
9.35 – 10.10
10.15 – 11.00
UNIT 5 (Con’t) C. CLASSES
Vocabulary
- timetable (n):
- Math (n) :
- Monday (n):
- Literature (n):
- English (n):
- History (n):
- to have :
- Subject (n):
- Geography (n): `
Ex: - I have breakfast at six.
- I don’t have my timetable.
- We have English.
Structures
- What do / does + S + have today?
S + have / has + Subject + (from . to .).
PRACTICE
HOMEWORK
Complete the dialogue
I don’t have my ___________. What do we ________ today?
It’s Monday. We have _______.
What ________ Nga have today?
She _______ history and English.
A:
B:
A:
B:
timetable
have
does
has
Learn by heart vocabulary and the dialogue.
Do exercises C1, C2 in workbook.
Tiết học kết thúc
+ Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo đã đến dự giờ .
+ Kính chúc các Thầy cô giáo mạnh khoẻ, hạnh phúc và thành đạt.
Chúc các em chăm ngoan học giỏi.

Thank you, seE you again !
Saturday
English / Physiscal Education
I don’t have my ___________. What do we ________ today?
It’s Monday. We have _______.
B:
A:
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓