Bài 29. Khái quát về nhóm halogen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hà Tuyết Như
Ngày gửi: 03h:25' 18-02-2009
Dung lượng: 825.5 KB
Số lượt tải: 131
Nguồn:
Người gửi: Trần Hà Tuyết Như
Ngày gửi: 03h:25' 18-02-2009
Dung lượng: 825.5 KB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Ngọc Linh)
CHƯƠNG 5
NHÓM HALOGEN
BÀI 29 KHÁI QUÁT VỀ NHÓM HALOGEN
PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VII (VIIA)
Gồm các nguyên tố : Flo(F), Clo(Cl), Brôm(Br), Iot(I).
Cấu hình electron chung ở lớp ngoài cùng: ns2np5.
CTPT dạng đơn chất: F2, Cl2, Br2, I2
Tính phi kim giảm dần theo thứ tự: F>Cl>Br>I
Tính oxi hóa giảm dần theo thứ tự: F>Cl>Br>I
Lưu ý:
Ở trạng thái kích thích Cl, Br, I có thể có 3,5,7 electron độc thân tạo hợp chất có số oxi hóa : -1,+1,+3,+5,+7.
F không có trạng thái kích thích và là nguyên tố có ĐÂĐ lớn nhất tạo hợp chất có số oxi hóa duy nhất là :-1
Bài 30. Khí Clo
CTPT: Cl
CTCT: Cl-Cl
I.Tính chất vật lý
Ở điều kiện thường, clo là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, rất độc.
Nặng hơn không khí 2.5 lần
Dưới áp suất thường, clo hóa lỏng ở -33,6oC và hóa rắn ở -101oC, clo rất dễ hóa lỏng ở áp suất cao.
Khí clo tan vừa phải trong nước (ở 20oC, 1 lít nước hòa tan 2.5 lít khí clo) tạo ra nước clo. Clo tan nhiều trong dung môi hữu cơ, đặc biệt là hexan (C6H14) và cacbon tetraclorua (CCl4).
II.Tính chất hóa học
-1
Cl tính oxi hóa
Cl2
+1 +5
Cl, Cl tính khử
1.Tác dụng với kim loại
(tạo muối clorua của kim loại có hóa trị cao nhất)
Cl2 thể hiện tính oxi hóa
2Na + Cl2 2NaCl
to (Natri clorua)
2Fe + Cl2 FeCl3
to (Sắt (III) clorua)
Cu + Cl2 CuCl2
(Đồng (II) clorua)
2.Tác dụng với phi kim
Cl2 thể hiện tính oxi hóa
as
H2 + Cl2 2HCl
to (Hidro clorua)
2P + 3Cl2 2PCl3
to (Photpho triclorua)
2P + 5Cl2 2PCl5
(Photpho pentaclorua)
3.Tác dụng với các hợp chất có tính khử
Cl2 thể hiện tính oxi hóa
2KBr + Cl2 2KCl + Br2
2KI + Cl2 2KCl + I2
2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
H2S + Cl2 2HCl + S
H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
SO2 + Cl2 + 2H2O H2SO4 +2HCl
4.Tác dụng với H2O
Cl2 là chất tự oxi hóa – khử
Cl2 + H2O HCl + HClO
Axit clohidric Axit hipocloro
Nước clo gồm: Cl2, HCl, HClO, H2O
Khi đem ra ngoài ánh sáng hoặc để lâu hoặc đun nóng thì :
as
Cl2 + H2O HCl + O2
5.Tác dụng với dung dịch NaOH: Tạo nước Giaven
Cl2 là chất tự oxi hóa – khử
2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O
Natri clorua Natri hipoclorit
6.Tác dụng với Ca(OH)2:tạo clorua vôi
Cl2 là chất tự oxi hóa – khử
2Ca(OH)2(dd)+ 2Cl2 CaCl2+ Ca(ClO)2+ 2H2O
Canxi clorua Canxi hipoclorit
Hay Ca(OH)2(vôi sữa) + Cl2 CaOCl2 + H2O
Clorua vôi
7.Tác dụng với KOH đặc, nóng: tạo KClO3
Cl2 là chất tự oxi hóa – khử
to
6KOH + 3Cl2 5KCl + KClO3 + 3H2O
Kali clorua Kali clorat
III.Điều chế
1.Điện phân: dùng dung dịch Natri clorua
đp
2NaCl + 2H2O H2 + Cl2 + 2NaOH
có mn
2.Cho dd HCl tác dụng với các chất có tính oxi hóa mạnh như MnO2, KMnO4, K2Cr2O7,KClO3
to
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2KMnO4 + 16HCl 2MnCl2+ 2KCl+ 5Cl2+ 8H2O
K2Cr2O7+ 14HCl 2CrCl3 + 2KCl+ 6Cl2+7 H2O
KClO3 + 6HCl KCl + 3Cl2 + 3H2O
BÀI GIẢNG KẾT THÚC
CÁM ƠN ĐÃ THEO DÕI
NHÓM HALOGEN
BÀI 29 KHÁI QUÁT VỀ NHÓM HALOGEN
PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VII (VIIA)
Gồm các nguyên tố : Flo(F), Clo(Cl), Brôm(Br), Iot(I).
Cấu hình electron chung ở lớp ngoài cùng: ns2np5.
CTPT dạng đơn chất: F2, Cl2, Br2, I2
Tính phi kim giảm dần theo thứ tự: F>Cl>Br>I
Tính oxi hóa giảm dần theo thứ tự: F>Cl>Br>I
Lưu ý:
Ở trạng thái kích thích Cl, Br, I có thể có 3,5,7 electron độc thân tạo hợp chất có số oxi hóa : -1,+1,+3,+5,+7.
F không có trạng thái kích thích và là nguyên tố có ĐÂĐ lớn nhất tạo hợp chất có số oxi hóa duy nhất là :-1
Bài 30. Khí Clo
CTPT: Cl
CTCT: Cl-Cl
I.Tính chất vật lý
Ở điều kiện thường, clo là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, rất độc.
Nặng hơn không khí 2.5 lần
Dưới áp suất thường, clo hóa lỏng ở -33,6oC và hóa rắn ở -101oC, clo rất dễ hóa lỏng ở áp suất cao.
Khí clo tan vừa phải trong nước (ở 20oC, 1 lít nước hòa tan 2.5 lít khí clo) tạo ra nước clo. Clo tan nhiều trong dung môi hữu cơ, đặc biệt là hexan (C6H14) và cacbon tetraclorua (CCl4).
II.Tính chất hóa học
-1
Cl tính oxi hóa
Cl2
+1 +5
Cl, Cl tính khử
1.Tác dụng với kim loại
(tạo muối clorua của kim loại có hóa trị cao nhất)
Cl2 thể hiện tính oxi hóa
2Na + Cl2 2NaCl
to (Natri clorua)
2Fe + Cl2 FeCl3
to (Sắt (III) clorua)
Cu + Cl2 CuCl2
(Đồng (II) clorua)
2.Tác dụng với phi kim
Cl2 thể hiện tính oxi hóa
as
H2 + Cl2 2HCl
to (Hidro clorua)
2P + 3Cl2 2PCl3
to (Photpho triclorua)
2P + 5Cl2 2PCl5
(Photpho pentaclorua)
3.Tác dụng với các hợp chất có tính khử
Cl2 thể hiện tính oxi hóa
2KBr + Cl2 2KCl + Br2
2KI + Cl2 2KCl + I2
2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
H2S + Cl2 2HCl + S
H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
SO2 + Cl2 + 2H2O H2SO4 +2HCl
4.Tác dụng với H2O
Cl2 là chất tự oxi hóa – khử
Cl2 + H2O HCl + HClO
Axit clohidric Axit hipocloro
Nước clo gồm: Cl2, HCl, HClO, H2O
Khi đem ra ngoài ánh sáng hoặc để lâu hoặc đun nóng thì :
as
Cl2 + H2O HCl + O2
5.Tác dụng với dung dịch NaOH: Tạo nước Giaven
Cl2 là chất tự oxi hóa – khử
2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O
Natri clorua Natri hipoclorit
6.Tác dụng với Ca(OH)2:tạo clorua vôi
Cl2 là chất tự oxi hóa – khử
2Ca(OH)2(dd)+ 2Cl2 CaCl2+ Ca(ClO)2+ 2H2O
Canxi clorua Canxi hipoclorit
Hay Ca(OH)2(vôi sữa) + Cl2 CaOCl2 + H2O
Clorua vôi
7.Tác dụng với KOH đặc, nóng: tạo KClO3
Cl2 là chất tự oxi hóa – khử
to
6KOH + 3Cl2 5KCl + KClO3 + 3H2O
Kali clorua Kali clorat
III.Điều chế
1.Điện phân: dùng dung dịch Natri clorua
đp
2NaCl + 2H2O H2 + Cl2 + 2NaOH
có mn
2.Cho dd HCl tác dụng với các chất có tính oxi hóa mạnh như MnO2, KMnO4, K2Cr2O7,KClO3
to
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2KMnO4 + 16HCl 2MnCl2+ 2KCl+ 5Cl2+ 8H2O
K2Cr2O7+ 14HCl 2CrCl3 + 2KCl+ 6Cl2+7 H2O
KClO3 + 6HCl KCl + 3Cl2 + 3H2O
BÀI GIẢNG KẾT THÚC
CÁM ƠN ĐÃ THEO DÕI
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất