Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Staying healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Xuân Hùng
Ngày gửi: 15h:47' 21-02-2009
Dung lượng: 391.5 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích: 0 người
Saying the names of those
food or drink
Period 64
Period 64
Unit 10 – Staying healthy
Lesson 5: C1-4
* New words
Carrots (n):
Some
Cà rốt
Beans (n):
Đậu, đỗ
Peas (n):
Đậu, đỗ hạt tròn
Iced tea (n):
Trà đá
Tomatoes (n):
Cà chua
Potatoes (n):
Khoai tây
Cabbages (n):
Cải bắp
Lettuce (n):
Rau xà lách
Onion(n):
Hành
Favorite(a):
ưa thích
Nhan: What’s your favorite food, Mai?

Mai: I like fish.

Nhan: Do you like vegetables?

Mai: Yes, I do.

Nhan: Do you like carrots?

Mai: No, I don’t. I like peas and beans.
Listen and repeat. Then practice with a partner
Period 64
Unit 10 – Staying healthy
Lesson 5: C1-4
* New words
Carrots (n):
Some
Cà rốt
Beans (n):
Đậu, đỗ
Peas (n):
Đậu, đỗ hạt tròn
Iced tea (n):
Trà đá
Tomatoes (n):
Cà chua
Potatoes (n):
Khoai tây
Cabbages (n):
Cải bắp
Lettuce (n):
Rau xà lách
Onion(n):
Hành
Favorite(a):
ưa thích
* Model sentences
S1: Do you like [vegetables]?
S2: Yes, I do/ No, I don`t
S1: Would you like [vegetables]?
S2: Yes, I would/ No, I wouldn`t
*Word cues
1- carrots
2- milk
3- Peas
4- Iced tea
5- Oranges
6- Beans
7- rice
8- Apple juice
Ex:
S1: Do/ would you like [carrots]?
S2: Yes, I do/ woild
No, I don`t/ wouldn`t
FIND YOUR FAVORITE
FOOD

COLD DRINK
HOMEWORK
Learn by heart the new words.
Write 5 sentences about your favorite food or drinks.

THANKS FOR JOINING US


GOODBYE
 
Gửi ý kiến