Bài 8. Luyện tập chương 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huệ
Ngày gửi: 08h:53' 20-10-2011
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huệ
Ngày gửi: 08h:53' 20-10-2011
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự
hội giảng !
GV thực hiện: Nguyễn Thị Huệ
Năm học: 2011 - 2012
Môn: Hoá học 9
Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
OXIT
AXIT
BAZƠ
MUỐI
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
OXIT
AXIT
BAZƠ
MUỐI
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
Bài 1: Em hãy phân loại các hợp chất vô cơ sau:
CO2
BaO
MgO
H2SO4
Cu(OH)2
SO3
NaHCO3
Na2SO4
H3PO4
HBr
Fe(OH)3
NaCl
NaHSO4
HCl
NaOH
KOH
Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
2.Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
II/ BÀI TẬP 1 SGK/43
1/ OXIT :
a/ Oxit bazơ + . . . . . . . ….. Bazơ
b/ Oxit bazơ + . . . . . . . ….. Muối + Nước
c/ Oxit axit + . . . . . . …… Axit
d/ Oxit axit + . . . . . . . …… Muối + Nước
e/ Oxit axit + . . . . . . . .
Nước
Axit
Nước
Bazơ
Muối
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+ bazơ
+Oxit bazơ
+ Nước
Oxit bazơ
Oxit bazơ
Muối
Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
2.Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
II/ BÀI TẬP 1 SGK/43
2/ Bazơ :
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+ Bazơ
+Oxit bazơ
+ Nước
a/ Bazơ + …………………..
b/ Bazơ + ………………..
c/ Bazơ + . . . . . . . … Muối + Bazơ
d/ Bazơ . . . . . . . ….
Oxit axit
Axit
Muối
to
Oxit bazơ + Nước
+Axit
+Oxit axit
+Muối
Nhiệt
Phân
hủy
to
Muối + Nước
Muối + Nước
Axit
Oxit axit
Muối + Nước
Muối + Nước
Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
2.Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
II/ BÀI TẬP 1 SGK/43
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+ Bazơ
+Oxit bazơ
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+Muối
Nhiệt
Phân
hủy
3. Axit :
a/ Axit + . . . . . . . ….. Muối + Hidro
b/ Axit + ……………….
c/ Axit + …………………
d/ Axit + . . . . . . . ……. Muối + Axit
Kim loại
Muối
+ Kim loại
muối + nước
muối + nước
+ Bazơ
+ Oxit bazơ
+ Muối
Bazơ
Bazơ
Oxit bazơ
Oxit bazơ
Muối + Nước
Muối + Nước
Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
2.Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
II/ BÀI TẬP 1 SGK/43
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+ Bazơ
+Oxit bazơ
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+Muối
Nhiệt
Phân
hủy
4.Muối:
+Kim loại
+Bazơ
+Oxit bazơ
+Muối
a/ Muối + . . . . . . . Axit mới + Muối mới
b/ Muối + . . . . . . . Muối mới + Bazơ mới
c/ Muối + . . . . . . . Muối mới + Muối mới
d/ Muối + . . . . . . . . Muối mới + Kim loại mới
Axit
Bazơ
Muối
Kim loại
+Axit
+Bazơ
e/ Muối
to
Nhiều chất khác
Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
2.Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ
II/ BÀI TẬP
Bài tập 1:
Bài tập 1:
Từ những chất có sẵn là Na2O; H2O; Fe2O3; SO3. Hãy viết các PTHH điều chế:
a. Dung dịch bazơ.
b. Dung dịch axit.
c. Muối
Đáp án
a. Na2O + H2O -> 2NaOH
b. SO3 + H2O -> H2SO4
c. H2SO4 + 2NaOH -> Na2SO4 + 2H2O
H2SO4 + Na2O -> Na2SO4 + H2O
SO3 + Na2O -> Na2SO4
SO3 + 2NaOH -> Na2SO4 + H2O
3H2SO4 + Fe2O3 -> Fe2(SO4)3 + 3H2O
Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
2.Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ
II/ BÀI TẬP
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Có 5 lọ đựng riêng mỗi dung dịch: KOH, HNO3, H2SO4, Ba(OH)2, BaCl2. Hãy nhận biết mỗi chất bằng phương pháp hóa học mà chỉ dùng giấy quỳ tím.
Bài tập 2:
- Cho vào mỗi mẫu thử một mẩu quỳ tím:
Nếu quỳ tím đỏ: dd HNO3, H2SO4 (nhóm1)
Nếu quỳ tím xanh: dd KOH, Ba(OH)2( nhóm2)
Nếu quỳ tím không đổi màu: dd BaCl2
- Lấy dd BaCl2vừa nhận biết lần lượt nhỏ vào mỗi dd ở nhóm 1. Nếu thấy có kết tủa trắng thì chất ở nhóm 1 là dd H2SO4, không có kết tủa là dd HNO3.
- Lấy dd H2SO4 vừa nhận biết lần lượt nhỏ vào mỗi dd ở nhóm 2. Nếu thấy có kết tủa trắng thì chất ở nhóm 2 là dd Ba(OH)2, không có kết tủa là dd KOH.
PTHH: BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2HCl
PTHH: Ba(OH)2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2H2O
2KOH + H2SO4 -> K2SO4 + 2H2O
- Trích các mẫu thử và đánh số thứ tự từ 1-5.
Giải
Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
2.Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ
II/ BÀI TẬP
Bài tập 1:
Bài tập 3:
Bài tập 2:
Bài tập 3:
Để một mẩu natri hiđroxit trên tấm kính trong không khí, sau vài ngày thấy có chất rắn màu trắng phủ ngoài. Nếu nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào chất rắn trắng thấy chất khí thoát ra, khí này làm đục nước vôi trong . Chất rắn màu trắng là sản phẩm phản ứng của natri hidroxit với:
a. Oxi trong không khí.
b. Hơi nước trong không khí.
c. Cacbon đioxit và oxi trong không khí.
d. Cacbon đioxit và hơi nước trong không khí.
e. Cacbon đioxit trong không khí.
e.
Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
2.Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ
II/ BÀI TẬP
Bài tập 1:
Bài tập 4:
Bài tập 2:
Bài tập 3:
Bài tập 4:
Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam muối Na2CO3 vào 300 ml dung dịch HCl (d = 1,15 g/ml).
Hướng dẫn
a.Viết phương trình hoá học xảy ra.
b. Tính thể tích khí sinh ra (đktc)
c. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối thu được sau phản ứng.
a. PTHH:
Na2CO3 + 2HCl -> 2NaCl + H2O + CO2
m
Na2CO3
n
Na2CO3
PT
CO2
n
CO2
V
b.
c.
NaCl
n
dd HCl
m
m
mdd sau p/ư
NaCl
NaCl
C%
CO2
n
PT
Na2CO3
n hoặc
Na2CO3
m
CO2
m
Về nhà
Làm bài tập : 3 (SGK - 43); 12.4; 12.7 (SBT-17)
Chu?n b? tu?ng trỡnh th?c hnh :
"Tớnh ch?t hoỏ h?c c?a bazo v mu?i" theo m?u dó quy d?nh.
Xin chân thành cảm ơn
quý th?y cụ v các em !
hội giảng !
GV thực hiện: Nguyễn Thị Huệ
Năm học: 2011 - 2012
Môn: Hoá học 9
Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
OXIT
AXIT
BAZƠ
MUỐI
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
OXIT
AXIT
BAZƠ
MUỐI
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
Bài 1: Em hãy phân loại các hợp chất vô cơ sau:
CO2
BaO
MgO
H2SO4
Cu(OH)2
SO3
NaHCO3
Na2SO4
H3PO4
HBr
Fe(OH)3
NaCl
NaHSO4
HCl
NaOH
KOH
Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
2.Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
II/ BÀI TẬP 1 SGK/43
1/ OXIT :
a/ Oxit bazơ + . . . . . . . ….. Bazơ
b/ Oxit bazơ + . . . . . . . ….. Muối + Nước
c/ Oxit axit + . . . . . . …… Axit
d/ Oxit axit + . . . . . . . …… Muối + Nước
e/ Oxit axit + . . . . . . . .
Nước
Axit
Nước
Bazơ
Muối
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+ bazơ
+Oxit bazơ
+ Nước
Oxit bazơ
Oxit bazơ
Muối
Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
2.Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
II/ BÀI TẬP 1 SGK/43
2/ Bazơ :
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+ Bazơ
+Oxit bazơ
+ Nước
a/ Bazơ + …………………..
b/ Bazơ + ………………..
c/ Bazơ + . . . . . . . … Muối + Bazơ
d/ Bazơ . . . . . . . ….
Oxit axit
Axit
Muối
to
Oxit bazơ + Nước
+Axit
+Oxit axit
+Muối
Nhiệt
Phân
hủy
to
Muối + Nước
Muối + Nước
Axit
Oxit axit
Muối + Nước
Muối + Nước
Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
2.Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
II/ BÀI TẬP 1 SGK/43
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+ Bazơ
+Oxit bazơ
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+Muối
Nhiệt
Phân
hủy
3. Axit :
a/ Axit + . . . . . . . ….. Muối + Hidro
b/ Axit + ……………….
c/ Axit + …………………
d/ Axit + . . . . . . . ……. Muối + Axit
Kim loại
Muối
+ Kim loại
muối + nước
muối + nước
+ Bazơ
+ Oxit bazơ
+ Muối
Bazơ
Bazơ
Oxit bazơ
Oxit bazơ
Muối + Nước
Muối + Nước
Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
2.Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
II/ BÀI TẬP 1 SGK/43
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+ Bazơ
+Oxit bazơ
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+Muối
Nhiệt
Phân
hủy
4.Muối:
+Kim loại
+Bazơ
+Oxit bazơ
+Muối
a/ Muối + . . . . . . . Axit mới + Muối mới
b/ Muối + . . . . . . . Muối mới + Bazơ mới
c/ Muối + . . . . . . . Muối mới + Muối mới
d/ Muối + . . . . . . . . Muối mới + Kim loại mới
Axit
Bazơ
Muối
Kim loại
+Axit
+Bazơ
e/ Muối
to
Nhiều chất khác
Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
2.Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ
II/ BÀI TẬP
Bài tập 1:
Bài tập 1:
Từ những chất có sẵn là Na2O; H2O; Fe2O3; SO3. Hãy viết các PTHH điều chế:
a. Dung dịch bazơ.
b. Dung dịch axit.
c. Muối
Đáp án
a. Na2O + H2O -> 2NaOH
b. SO3 + H2O -> H2SO4
c. H2SO4 + 2NaOH -> Na2SO4 + 2H2O
H2SO4 + Na2O -> Na2SO4 + H2O
SO3 + Na2O -> Na2SO4
SO3 + 2NaOH -> Na2SO4 + H2O
3H2SO4 + Fe2O3 -> Fe2(SO4)3 + 3H2O
Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
2.Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ
II/ BÀI TẬP
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Có 5 lọ đựng riêng mỗi dung dịch: KOH, HNO3, H2SO4, Ba(OH)2, BaCl2. Hãy nhận biết mỗi chất bằng phương pháp hóa học mà chỉ dùng giấy quỳ tím.
Bài tập 2:
- Cho vào mỗi mẫu thử một mẩu quỳ tím:
Nếu quỳ tím đỏ: dd HNO3, H2SO4 (nhóm1)
Nếu quỳ tím xanh: dd KOH, Ba(OH)2( nhóm2)
Nếu quỳ tím không đổi màu: dd BaCl2
- Lấy dd BaCl2vừa nhận biết lần lượt nhỏ vào mỗi dd ở nhóm 1. Nếu thấy có kết tủa trắng thì chất ở nhóm 1 là dd H2SO4, không có kết tủa là dd HNO3.
- Lấy dd H2SO4 vừa nhận biết lần lượt nhỏ vào mỗi dd ở nhóm 2. Nếu thấy có kết tủa trắng thì chất ở nhóm 2 là dd Ba(OH)2, không có kết tủa là dd KOH.
PTHH: BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2HCl
PTHH: Ba(OH)2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2H2O
2KOH + H2SO4 -> K2SO4 + 2H2O
- Trích các mẫu thử và đánh số thứ tự từ 1-5.
Giải
Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
2.Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ
II/ BÀI TẬP
Bài tập 1:
Bài tập 3:
Bài tập 2:
Bài tập 3:
Để một mẩu natri hiđroxit trên tấm kính trong không khí, sau vài ngày thấy có chất rắn màu trắng phủ ngoài. Nếu nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào chất rắn trắng thấy chất khí thoát ra, khí này làm đục nước vôi trong . Chất rắn màu trắng là sản phẩm phản ứng của natri hidroxit với:
a. Oxi trong không khí.
b. Hơi nước trong không khí.
c. Cacbon đioxit và oxi trong không khí.
d. Cacbon đioxit và hơi nước trong không khí.
e. Cacbon đioxit trong không khí.
e.
Bài 13-Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phân loại các hợp chất vô cơ
2.Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ
II/ BÀI TẬP
Bài tập 1:
Bài tập 4:
Bài tập 2:
Bài tập 3:
Bài tập 4:
Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam muối Na2CO3 vào 300 ml dung dịch HCl (d = 1,15 g/ml).
Hướng dẫn
a.Viết phương trình hoá học xảy ra.
b. Tính thể tích khí sinh ra (đktc)
c. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối thu được sau phản ứng.
a. PTHH:
Na2CO3 + 2HCl -> 2NaCl + H2O + CO2
m
Na2CO3
n
Na2CO3
PT
CO2
n
CO2
V
b.
c.
NaCl
n
dd HCl
m
m
mdd sau p/ư
NaCl
NaCl
C%
CO2
n
PT
Na2CO3
n hoặc
Na2CO3
m
CO2
m
Về nhà
Làm bài tập : 3 (SGK - 43); 12.4; 12.7 (SBT-17)
Chu?n b? tu?ng trỡnh th?c hnh :
"Tớnh ch?t hoỏ h?c c?a bazo v mu?i" theo m?u dó quy d?nh.
Xin chân thành cảm ơn
quý th?y cụ v các em !
 








Các ý kiến mới nhất